Khách hàng cá nhân
Nhấp chuột vào tên của từng Sản Phẩm để xem thông tin chi tiết

A.  Sản phẩm tiền gửi

NAVIBANK cung cấp cho Quý khách trọn bộ các sản phẩm tiền gửi với lãi suất cực kỳ hấp dẫn, đa dạng và phong phú về kỳ hạn gửi tiền cũng như phương thức tính lãi. Sử dụng dịch vụ tiền gửi của NAVIBANK, chúng tôi cam kết đảm bảo cho Quý khách sự an toàn tuyệt đối về vốn, về bảo mật thông tin cũng như khả năng sinh lãi cao nhất.
Tiền gửi thanh toán
MÔ TẢ

Tiền gửi thanh toán không quy định thời hạn gửi tiền và được hưởng lãi suất không kỳ hạn do Ngân hàng công bố trong từng thời kỳ. Mở và sử dụng tài khoản tiền gửi thanh toán là sự lựa chọn tối ưu nhằm hạn chế các rủi ro có thể phát sinh trong quá trình thanh toán bằng tiền mặt cũng như giúp Quý khách theo dõi và quản lý các khoản tiền nhàn rỗi của mình một cách hiệu quả nhất.

TIỆN ÍCH
  • Lãi suất đảm bảo tỷ lệ sinh lời cao, cạnh tranh.
  • Thủ tục đơn giản, nhanh chóng.
  • An toàn, chính xác, bảo mật tuyệt đối.
  • Khách hàng mở tài khoản một nơi có thể giao dịch nhiều nơi.
  • Được sử dụng miễn phí một số dịch vụ hỗ trợ.
  • Được đảm bảo vay vốn, bảo lãnh cho bên thứ ba vay vốn tại một số tổ chức tín. dụng. Đặc biệt, khách hàng được ưu đãi về lãi suất khi vay vốn tại Ngân hàng.
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
  • Đối tượng sử dụng: Cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài.
  • Kỳ hạn gửi: Không kỳ hạn.
  • Loại tiền gửi: VND, USD.
  • Số tiền gửi tối thiểu: 50.000 VND hoặc 10 USD.
  • Cơ sở tính lãi: Ngân hàng thanh toán tiền lãi vào một ngày xác định trong tháng. Bằng cách ghi có vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng.
  • Lãi suất: Biểu phí lãi suất hiện hành của Ngân hàng.
  • Phí dịch vụ: Biểu phí hiện hành của Ngân hàng.
HỒ SƠ
  • Giấy đăng ký mở tài khoản (theo mẫu) và các giấy tờ cần thiết khác theo yêu cầu của Ngân hàng.
  • Người Việt Nam: CMND/Hộ chiếu (bản chính/bản sao có công chứng).
  • Người nước ngoài: Thẻ thường trú/Thẻ tạm trú, Hộ chiếu và Thị thực nhập cảnh còn hiệu lực (bản chính).
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
  • Nếu chưa có thông tin tại NVB: Quý khách cần chuẩn bị hồ sơ theo quy định và trực tiếp đến bất kỳ Chi nhánh nào của NVB gặp nhân viên dịch vụ khách hàng để làm thủ tục mở tài khoản. Sau khi mở tài khoản, quý khách đến quầy giao dịch để làm thủ tục gửi tiền vào tài khoản.
  • Nếu đã có thông tin tại NVB: Quý khách trực tiếp đến bất kỳ Chi nhánh nào của NVB gặp nhân viên dịch vụ khách hàng để làm thủ tục mở tài khoản. Sau khi mở tài khoản, quý khách đến quầy giao dịch để làm thủ tục gửi tiền vào tài khoản.
LIÊN HỆ

Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216


Tiền gửi bậc thang
MÔ TẢ

Tiền gửi bậc thang là sản phẩm huy động vốn có kỳ hạn được hưởng mức lãi suất tăng dần theo số dư tiền gửi do Ngân hàng quy định. Theo đó, khách hàng gửi tiền với cùng một kỳ hạn nhưng số dư tiền gửi càng lớn thì lãi suất được hưởng càng cao.

TIỆN ÍCH
  • Lãi suất đảm bảo tỷ lệ sinh lời cao, phụ thuộc vào số dư tiền gửi.
  • Thủ tục đơn giản, nhanh chóng.
  • An toàn, chính xác, bảo mật tuyệt đối.
  • Khách hàng gửi tiền một nơi có thể giao dịch nhiều nơi.
  • Được sử dụng miễn phí một số dịch vụ hỗ trợ.
  • Được đảm bảo vay vốn, bảo lãnh cho bên thứ ba vay vốn tại một số tổ chức tín dụng. Đặc biệt, khách hàng được ưu đãi về lãi suất khi vay vốn tại Ngân hàng.
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
  • Đối tượng sử dụng: Cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài.
  • Kỳ hạn gửi: Công bố theo từng thời kỳ (từ 01 tuần đến 60 tháng).
  • Loại tiền gửi: VND, USD.
  • Số tiền gửi tối thiểu: 1.000.000 VND hoặc 100 USD.
  • Cơ sở tính lãi: tùy thuộc vào phương thức khách hàng lựa chọn (trả lãi trước, trả lãi sau, trả lãi định kỳ).
  • Lãi suất: Biểu phí lãi suất hiện hành của Ngân hàng.
  • Phí dịch vụ: Biểu phí hiện hành của Ngân hàng.
HỒ SƠ
  • Giấy đăng ký mở tài khoản (theo mẫu) và các giấy tờ cần thiết khác theo yêu cầu của Ngân hàng.
  • Người Việt Nam: CMND/Hộ chiếu (bản chính/bản sao có công chứng).
  • Người nước ngoài: Thẻ thường trú/Thẻ tạm trú, Hộ chiếu và Thị thực nhập cảnh còn hiệu lực (bản chính).
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
  • Nếu chưa có thông tin tại NVB: Quý khách cần chuẩn bị hồ sơ theo quy định và trực tiếp đến bất kỳ Chi nhánh nào của NVB gặp nhân viên dịch vụ khách hàng để làm thủ tục mở tài khoản. Sau khi mở tài khoản, quý khách đến quầy giao dịch để làm thủ tục gửi tiền vào tài khoản.
  • Nếu đã có thông tin tại NVB: Quý khách trực tiếp đến bất kỳ Chi nhánh nào của NVB gặp nhân viên dịch vụ khách hàng để làm thủ tục mở tài khoản. Sau khi mở tài khoản, quý khách đến quầy giao dịch để làm thủ tục gửi tiền vào tài khoản.
LIÊN HỆ

Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216


Tiền gửi tiết kiệm
MÔ TẢ

Gửi tiền tiết kiệm tại NAVIBANK là một trong những phương thức đầu tư các khoản tiền nhàn rỗi hiệu quả nhất. Tùy thuộc vào nhu cầu cụ thể, Quý khách có thể lựa chọn các hình thức tiết kiệm đa dạng về kỳ hạn và phương thức lĩnh lãi, đơn giản và nhanh chóng về thủ tục, lãi suất cạnh tranh.

TIỆN ÍCH
  • An toàn, chính xác, bảo mật tuyệt đối.
  • Khách hàng gửi tiền một nơi có thể giao dịch nhiều nơi.
  • Được sử dụng miễn phí một số dịch vụ hỗ trợ.
  • Thủ tục cầm cố đơn giản, lãi suất vay ưu đãi.
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
  • Đối tượng sử dụng: Cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài.
  • Kỳ hạn gửi: Công bố theo từng thời kỳ (từ 01 tuần đến 60 tháng).
  • Loại tiền gửi: VND, USD.
  • Số tiền gửi tối thiểu: 1.000.000 VND hoặc 100 USD.
  • Cơ sở tính lãi: tùy thuộc vào phương thức khách hàng lựa chọn.
  • Lãi suất: Biểu phí lãi suất hiện hành của Ngân hàng.
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
    Khi gửi tiền:
    • Xuất trình CMND/ Hộ chiếu.
    • Điền vào mẫu giấy gửi tiền tiết kiệm, đăng ký chữ ký mẫu theo mẫu của Ngân hàng và nhận sổ tiết kiệm của NAVIBANK.
    Khi rút tiền:
    • Khách hàng xuất trình sổ tiết kiệm cùng với CMND, hộ chiếu đã đăng ký lúc gửi tiền.
    Trường hợp rút tiền theo uỷ quyền:
    • Xuất trình giấy uỷ quyền lĩnh tiền có chữ ký của người uỷ quyền, người được uỷ quyền, có số chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người được uỷ quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương nơi người uỷ quyền cư trú hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Chữ ký của người uỷ quyền trên giấy uỷ quyền phải đúng với chữ ký mẫu đã đăng ký tại NAVIBANK.
LIÊN HỆ

Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216


Tiết kiệm tích lũy giá trị
MÔ TẢ

Tích luỹ giá trị của NAVIBANK sẽ là lựa chọn tốt nhất giúp Quý khách chọn cho mình một kế hoạch tiết kiệm phù hợp với khả năng tài chính của mình. Quý khách sẽ không bỏ phí thời gian vì mỗi ngày trôi qua, khoản tiền mà bạn tích góp sẽ lớn dần. Quý khách chỉ cần gửi một khoản tiền cố định đều đặn theo định kỳ hàng tuần, hàng tháng hoặc hàng quý trong thời gian thoả thuận trước với Ngân hàng để có được một khoản tiền lớn nhằm thực hiện những dự định trong tương lai.

TIỆN ÍCH
  • Lãi suất hấp dẫn.
  • Được chủ động lựa chọn số tiền gửi cho mỗi lần gửi.
  • Được nhiều lựa chọn về kỳ hạn gửi tiền và định kỳ gửi tiền.
  • Thủ tục đăng ký đơn giản, nhanh chóng.
  • Được hỗ trợ bởi dịch vụ MobileBanking giúp bạn dễ dàng kiểm tra được định kỳ nộp tiền.
  • Được chuyển nhượng chứng nhận tiền gửi cho người khác với thủ tục đơn giản, nhanh chóng.
  • Được nộp trễ khoản tiền nộp định kỳ trong thời gian nhất định mà không bị khấu trừ lãi suất. Tổng số ngày và số lần trễ tối đa (bao gồm cả ngày nghỉ và ngày lễ) Quý khách được hưởng cụ thể như sau:
    • Tối đa 07 ngày đối với định kỳ gửi hàng tháng; một năm không quá 03 lần.
    • Tối đa 10 ngày đối với định kỳ gửi hàng quý; một năm không quá 02 lần.
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
  • Đối tượng khách hàng: Cá nhân là người Việt Nam.
  • Lãi suất: Theo biểu lãi suất tiết kiệm tích luỹ giá trị của Navibank.
  • Loại tiền gửi, rút: VND.
  • Hình thức gửi: Tiền mặt, chuyển khoản hoặc uỷ quyền cho Ngân hàng được tự động trích tiền từ tài khoản tiền gửi thanh toán của Quý khách để chuyển vào tài khoản tiết kiệm tích luỹ giá trị.
  • Kỳ hạn gửi: Kỳ hạn 06 tháng, 09 tháng, 12 tháng, 24 tháng, 36 tháng.
  • Phương thức lĩnh lãi: Lĩnh lãi cuối kỳ.
ĐỊNH KỲ GỬI VÀ SỐ TIỀN GỬI TỐI THIỂU MỖI ĐỊNH KỲ

Định kỳ gửi Số tiền gửi tối thiểu mỗi định kỳ
Hàng tuần 200,000 VND
Hàng tháng 1,000,000 VND
Hàng quý 2,000,000 VND

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
    Khi gửi tiền:
    • Xuất trình CMND/ Hộ chiếu.
    • Điền thông tin vào mẫu Giấy đăng ký mở tài khoản (nếu khách hàng chưa có tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng).
    Khi rút tiền:
    • Khách hàng xuất trình Chứng nhận tiền gửi cùng với CMND/hộ chiếu đã đăng ký lúc gửi tiền đồng thời lập Giấy lĩnh tiền gửi có ký hạn theo mẫu của Ngân hàng.
    Trường hợp rút tiền theo uỷ quyền:
    • Xuất trình giấy uỷ quyền lĩnh tiền (theo mẫu của Ngân hàng) có chữ ký của người uỷ quyền, người được uỷ quyền, có số CMND hoặc hộ chiếu của người được uỷ quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương nơi người uỷ quyền cư trú hoặc cơ quan Nhà ...
Tiền gửi hoạt kỳ
MÔ TẢ

Tiền gửi hoạt kỳ là sản phẩm tiền gửi/tiết kiệm có kỳ hạn 13, 25 hoặc 37 tháng, lãi suất thả nổi, với định kỳ lĩnh lãi 01, 02, 03, 06, 12 tháng do khách hàng chủ động lựa chọn. Khách hàng được hưởng lãi suất đúng bằng lãi suất của kỳ hạn tương ứng với định kỳ lĩnh lãi của khách hàng do Ngân hàng công bố tại thời điểm khách hàng thực hiện giao dịch cộng (+) biên độ ưu đãi hoạt kỳ. Kết thúc mỗi định kỳ lĩnh lãi, khách hàng được quyền tất toán Tiền gửi hoạt kỳ và được hưởng nguyên lãi suất đã thỏa thuận. Trường hợp khách hàng không tất toán Tiền gửi hoạt kỳ sau mỗi định kỳ lĩnh lãi, khoản tiền gốc của khách hàng được Ngân hàng tự động quay vòng thêm một định kỳ lĩnh lãi cho đến khi thời gian thực gửi của khách hàng đủ 13, 25 hoặc 37 tháng. Lãi suất quay vòng áp dụng theo biểu lãi suất do Ngân hàng công bố tại thời điểm quay vòng, tương ứng với định kỳ lĩnh lãi ban đầu cộng (+) biên độ ưu đãi hoạt kỳ. Tiền lãi mỗi định kỳ sẽ được chuyển vào tài khoản thanh toán của khách hàng hoặc được Ngân hàng giữ hộ (trong trường hợp khách hàng không có tài khoản thanh toán tại Ngân hàng) cho đến khi khách hàng đến Ngân hàng lĩnh lãi.

TIỆN ÍCH
  • Ngoài lãi suất huy động kỳ hạn tương ứng với định kỳ lĩnh lãi, khách hàng còn được cộng thêm lãi suất ưu đãi hoạt kỳ
  • Định kỳ lĩnh lãi do khách hàng chủ động lựa chọn gồm 01, 02, 03, 06 hoặc 12 tháng.
  • Tất toán trước hạn khi kết thúc mỗi định kỳ lĩnh lãi, lãi suất vẫn giữ nguyên.
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
  • Đối tượng sử dụng: khách hàng cá nhân.
  • Loại tiền tệ: VND, USD.
  • Kỳ hạn gửi: 13, 25, 37 tháng, không tự động quay vòng khi đến hạn.
  • Định kỳ lĩnh lãi: 01, 02, 03, 06, 12 tháng. Định kỳ lĩnh lãi do khách hàng chủ động lựa chọn tại thời điểm gửi tiền và cố định cho những định kỳ lĩnh lãi quay vòng tiếp theo (nếu có). Định kỳ lĩnh lãi 12 tháng không áp dụng cho kỳ hạn gửi 13 tháng.
  • Phương thức lĩnh lãi: hàng kỳ, cuối mỗi định kỳ lĩnh lãi.
  • Lãi suất: Lãi suất thả nổi, xác định tại đầu mỗi định kỳ lĩnh lãi. Lãi suất được xác định cho mỗi định kỳ lĩnh lãi bằng lãi suất huy động của kỳ hạn tương ứng với định kỳ lĩnh lãi do Ngân hàng công bố vào đầu mỗi định kỳ lĩnh lãi cộng (+) biên độ ưu đãi hoạt kỳ.
    Biên độ ưu đãi hoạt kỳ được Ngân hàng quy định như sau:
    Loại tiền tệ Kỳ hạn Biên độ
    VND 13 tháng 0.00%/năm
    25 tháng 0.05%/năm
    37 tháng 0.10%/năm
    USD 13 tháng 0.00%/năm
    25 tháng 0.03%/năm
    37 tháng 0.05%/năm

  • Trường hợp khoản tiền gốc của Tiền gửi hoạt kỳ được quay vòng liên tục và thời gian còn lại của lần quay vòng cuối cùng ngắn hơn so với định kỳ lĩnh lãi, khách hàng được hưởng lãi suất bằng lãi suất huy động của kỳ hạn tương ứng với định kỳ lĩnh lãi của khách hàng do Ngân hàng công bố tại đầu định kỳ lĩnh lãi cho khoảng thời gian còn lại của lần quay vòng cuối cùng.
  • Khách hàng được quyền rút trước hạn toàn phần hay một phần khoản tiền gốc của Tiền gửi hoạt kỳ trước ngày đến hạn của định kỳ lĩnh lãi. Lãi suất rút trước hạn áp dụng theo quy định hiện hành của Ngân hàng, tất cả các ưu đãi khách hàng được hưởng, bao gồm biên độ ưu đãi hoạt kỳ, được loại trừ khi xác định lãi suất rút trước hạn.
  • Khách hàng được sử dụng khoản tiền gửi hoạt kỳ làm tài sản cầm cố để vay vốn hoặc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đối với Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng khác. Lãi suất cầm cố áp dụng theo quy định hiện hành của Ngân hàng.

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
    Khi gửi tiền:
    • Xuất trình CMND/ Hộ chiếu.
    • Điền thông tin vào mẫu Giấy đăng ký mở tài khoản (nếu khách hàng chưa có tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng).
    Khi rút tiền:
    • Khách hàng xuất trình Chứng nhận tiền gửi cùng với CMND/hộ chiếu đã đăng ký lúc gửi tiền đồng thời lập Giấy lĩnh tiền gửi có ký hạn theo mẫu của Ngân hàng.
    Trường hợp rút tiền theo uỷ quyền:
    • Xuất trình giấy uỷ quyền lĩnh tiền (theo mẫu của Ngân hàng) có chữ ký của người uỷ quyền, người được uỷ quyền, có số CMND hoặc hộ chiếu của người được uỷ quyền và có xác nhận của chính quyền địa phương nơi người uỷ quyền cư trú hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Chữ ký của người uỷ quyền trên giấy uỷ quyền phải đúng với chữ ký mẫu đã đăng ký tại NAVIBANK.
LIÊN HỆ

Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216



B.  Sản phẩm thanh toán

Thanh toán trong nước
MÔ TẢ

Dịch vụ chuyển tiền trong nước được Ngân hàng cung cấp nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển tiền cho người thân, bạn bè hoặc đối tác kinh doanh của Quý khách ở bất kỳ nơi đâu trên lãnh thổ Việt Nam.

TIỆN ÍCH
  • Mạng lưới giao dịch của Ngân hàng và các ngân hàng đại lý rộng khắp các tỉnh, thành trong cả nước nên đảm bảo tính nhanh chóng, an toàn và chính xác cho dịch vụ thanh toán.
  • Quý khách có thể nộp tiền mặt hoặc trích từ tài khoản thanh toán để chuyển tiền cho người thân, đối tác có hoặc không có tài khoản tại Ngân hàng.
  • Người thụ hưởng có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm giao dịch nào trong hệ thống mạng lưới của Ngân hàng kể từ khi Quý khách hoàn tất thủ tục chuyển tiền.
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG
  • Khách hàng là cá nhân, bao gồm cả khách hàng có tài khoản hoặc không có tài khoản giao dịch tại Ngân hàng.
THỦ TỤC CHUYỂN TIỀN

Chuyển tiền đến:

  • Nếu người thụ hưởng không có tài khoản tại Ngân hàng thì người thụ hưởng có thể nhận tiền bằng Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu còn hiệu lực và Giấy uỷ quyền ( trong trường hợp nhận thay).
  • Nếu người nhận tiền đã có tài khoản tại Ngân hàng thì khi nhận được báo có từ ngân hàng chuyển tiền, Ngân hàng sẽ ghi có tài khoản tiền gửi của người thụ hưởng.


Chuyển tiền đi:
  • Nếu chưa có tài khoản tại Ngân hàng, người chuyển tiền có thể nộp tiền mặt vào Ngân hàng để chuyển tiền cho người thụ hưởng (sử dụng Giấy nộp tiền kiêm lệnh chi).
  • Nếu đã có tài khoản tại Ngân hàng, khách hàng sử dụng Uỷ nhiệm chi.
  • Ngoài ra, khách hàng có thể sử dụng séc để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ của mình. Ngân hàng sẽ ghi Nợ tài khoản của khách hàng nếu tờ séc được xuất trình một cách hợp lệ để thanh toán.
Phí dịch vụ: Biểu phí hiện hành của Ngân hàng.

LIÊN HỆ

Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216


Thanh toán ngoài nước
MÔ TẢ

NAVIBANK cung cấp dịch vụ chuyển tiền quốc tế nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển tiền cho người thân, bạn bè, đối tác kinh doanh của Quý khách ở bất kỳ nơi đâu trên thế giới.

TIỆN ÍCH
  • Thời gian chuyển tiền nhanh chóng.
  • Thủ tục đơn giản.
  • Mức phí cạnh tranh.
  • Đội ngũ nhân viên thông thạo nghiệp vụ, tận tình hướng dẫn và tư vấn miễn phí về các thủ tục thanh toán quốc tế.
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

Khách hàng cá nhân có nhu cầu chuyển tiền hợp pháp ra nước ngoài.

THỦ TỤC CHUYỂN TIỀN
  • Lệnh chuyển tiền (theo mẫu).
  • Giấy tờ chứng nhận mục đích chuyển tiền.
  • Giấy phép của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh/thành phố nếu giao dịch chuyển tiền của Quý khách thuộc đối tượng phải xin phép Ngân hàng Nhà nước.

Phí dịch vụ: Biểu phí hiện hành của Ngân hàng

LIÊN HỆ

Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216


Dịch vụ kiều hối
MÔ TẢ

Dịch vụ được cung cấp nhằm đáp ứng nhu cầu nhận tiền chuyển đến từ nước ngoài của Quý khách. Đến với dịch vụ chuyển tiền của Ngân hàng, Quý khách sẽ hoàn toàn hài lòng với sự tiện lợi – an toàn – nhanh chóng của dịch vụ này.

TIỆN ÍCH
  • Thời gian chuyển tiền nhanh chóng.
  • Thủ tục đơn giản.
  • Mức phí cạnh tranh.
  • Đội ngũ nhân viên thông thạo nghiệp vụ của Ngân hàng sẽ hướng dẫn, tận tình.
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

Người chuyển tiền đang sinh sống tại nước ngoài là cá nhân/tổ chức và người thụ hưởng là cá nhân có hoặc không có tài khoản tại Ngân hàng.

THỦ TỤC CHUYỂN TIỀN

Người chuyển tiền có thể đến bất kỳ ngân hàng/công ty chuyển tiền nào ở nước sở tại để lập lệnh chuyển tiền cho người thụ hưởng tại Việt Nam qua Ngân hàng.

Phí dịch vụ: Biểu phí hiện hành của Ngân hàng

LIÊN HỆ

Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216



C.  Sản phẩm tín dụng

NAVIBANK cam kết luôn là nhà tài trợ hàng đầu cho các nhu cầu vốn ngắn hạn cũng như trung dài hạn. Chúng tôi tự tin có thể cung cấp cho khách hàng của mình những sản phẩm tín dụng với thủ tục nhanh gọn và chính xác, lãi suất cạnh tranh nhất đi kèm với sự tư vấn hoàn hảo từ đội ngũ chuyên viên tín dụng nhiệt tình, năng động và đầy tính chuyên nghiệp.
Cho vay mua xe ô tô.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Mua xe ô tô (bao gồm ô tô con, ô tô khách, ô tô tải) để phục vụ đi lại, cho thuê, khai thác kinh doanh,…
  • Mức vay: tối đa 70% giá mua, nếu có thêm tài sản bảo đảm khác đủ giá trị theo Quy định về bảo đảm tiền vay thì mức vay tối đa là 100% giá mua.
  • Thời hạn vay: nếu thế chấp bất động sản hoặc xe có giá từ 30.000 USD trở lên thì thời hạn vay tối đa là 05 năm; nếu thế chấp xe có giá từ 20.000 USD đến dưới 30.000 USD thì thời hạn vay tối đa là 04 năm; nếu thế chấp xe có giá từ 10.000 USD đến dưới 20.000 USD thì thời hạn vay tối đa là 03 năm.
  • Hình thức trả nợ: Lãi trả hàng tháng. Gốc trả hàng tháng, quý hoặc 06 tháng. (chỉ áp dụng kỳ hạn trả nợ gốc 06 tháng khi khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản).
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dư nợ giảm dần.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
  • Đối với các khách hàng mua xe tại các nhà cung cấp có ký hợp đồng liên kết với Ngân hàng, khách hàng sẽ được hưởng thêm một số ưu đãi như: giải ngân trước khi có giấy đăng ký xe, ưu đãi về lãi suất,… (căn cứ vào thỏa thuận trong hợp đồng liên kết).
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng vay vốn là cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam (nếu là người nước ngoài thì thời hạn vay không vượt quá thời hạn được phép cư trú tại Việt Nam).
  • Có thu nhập ổn định, bảo đảm khả năng trả nợ Ngân hàng.
  • Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng, bao gồm: thế chấp, cầm cố bằng tài sản của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba hoặc thế chấp bằng chính tài sản hình thành từ vốn vay (xe ô tô).
  • Nếu thế chấp xe ô tô thì Ngân hàng chỉ nhận thế chấp xe ô tô mới (gồm ô tô con, ô tô khách, ô tô tải) hoặc xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu (gồm ô tô con, ô tô khách và các xe này chưa đăng ký tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính đến thời điểm vay không quá 03 năm). Khách hàng phải mua bảo hiểm vật chất xe trong thời gian thế chấp cho Ngân hàng, khách hàng được quyền lựa chọn mua bảo hiểm theo từng năm hoặc mua bảo hiểm trong suốt thời hạn vay, cơ quan bảo hiểm do Ngân hàng chỉ định.
  • Ngân hàng chỉ nhận thế chấp xe đăng ký biển số tại cùng tỉnh/thành phố hoặc tại tỉnh/thành phố giáp ranh với tỉnh/thành phố nơi đặt trụ sở của đơn vị cho vay (Hội sở, Chi nhánh, Phòng Giao dịch); xe thế chấp phải có giá tối thiểu 10.000 USD, không nhận thế chấp xe có giá trị thấp hơn.
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
  • Hồ sơ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ như Hợp đồng lao động, Giấy xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, Hợp đồng cho thuê xe,…
  • Hợp đồng mua xe.
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm khác (nếu có).
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.

Cho vay mua bất động sản.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Mua bất động sản bao gồm nhà, đất để ở, cho thuê, khai thác kinh doanh,…
  • Mức vay: tối đa 100% giá mua bất động sản (mức vay so với giá trị tài sản bảo đảm thực hiện theo Quy định về bảo đảm tiền vay).
  • Thời hạn vay: Tối đa 20 năm. Riêng trường hợp khách hàng có nguồn trả nợ gốc chủ yếu từ việc bán tài sản (bất động sản hoặc các tài sản khác) thì thời hạn vay tối đa là 03 năm.
  • Hình thức trả nợ: Lãi trả hàng tháng. Gốc trả hàng tháng, quý hoặc 06 tháng. Riêng trường hợp khách hàng có nguồn trả nợ gốc từ việc bán tài sản (bất động sản hoặc các tài sản khác) thì có thể trả gốc cuối kỳ.
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dư nợ giảm dần.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng vay vốn là cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam (nếu là người nước ngoài thì thời hạn vay không vượt quá thời hạn được phép cư trú tại Việt Nam và được phép mua nhà theo qui định của pháp luật Việt Nam).
  • Có thu nhập ổn định, bảo đảm khả năng trả nợ Ngân hàng.
  • Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng, bao gồm: thế chấp, cầm cố bằng tài sản của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba hoặc thế chấp bằng chính tài sản hình thành từ vốn vay (nhà, đất).
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
  • Hồ sơ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ như Hợp đồng lao động, Giấy xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, Hợp đồng cho thuê xe, Hồ sơ nhà đất khác,…
  • Hợp đồng mua nhà, đất.
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.

Cho vay mua nhà, đất dự án.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Mua nhà ở, đất ở, căn hộ,… trong các dự án để ở, cho thuê hay kinh doanh (Chỉ cho vay đối với các dự án đã được cơ quan chức năng phê duyệt, đã hoàn tất việc đền bù giải tỏa).
  • Mức vay:
  • Nếu chỉ thế chấp bằng chính tài sản hình thành từ vốn vay: Tối đa 80% giá mua (nếu mua trực tiếp từ chủ đầu tư) hoặc tối đa 70% giá trị do Ngân hàng định giá (nếu không phải mua trực tiếp từ chủ đầu tư).
  • Nếu có thêm tài sản bảo đảm khác đủ giá trị theo Quy định về bảo đảm tiền vay thì mức vay tối đa là 100% giá mua.
  • Thời hạn vay: Tối đa 20 năm. Riêng trường hợp khách hàng có nguồn trả nợ gốc chủ yếu từ việc bán tài sản (bất động sản hoặc các tài sản khác) thì thời hạn vay tối đa là 03 năm.
  • Hình thức trả nợ: Lãi trả hàng tháng. Gốc trả hàng tháng, quý hoặc 06 tháng. Riêng trường hợp khách hàng có nguồn trả nợ gốc từ việc bán tài sản (bất động sản hoặc các tài sản khác) thì có thể trả gốc cuối kỳ.
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dư nợ giảm dần.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
  • Đối với các khách hàng mua nhà, đất tại các dự án mà Ngân hàng có ký hợp đồng liên kết với chủ đầu, khách hàng sẽ được hưởng thêm một số ưu đãi như: thủ tục vay đơn giản, nhanh chóng, ưu đãi về lãi suất,… (căn cứ vào thỏa thuận trong hợp đồng liên kết).
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng vay vốn là cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam (nếu là người nước ngoài thì thời hạn vay không vượt quá thời hạn được phép cư trú tại Việt Nam và được phép mua nhà theo qui định của pháp luật Việt Nam).
  • Có thu nhập ổn định, bảo đảm khả năng trả nợ Ngân hàng.
  • Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng, bao gồm: thế chấp, cầm cố bằng tài sản của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba hoặc thế chấp bằng chính tài sản hình thành từ vốn vay (nhà, đất trong dự án).
  • Nếu thế chấp bằng chính tài sản hình thành từ vốn vay (nhà, đất trong dự án) thì khách hàng phải có hợp đồng mua bán với chủ đầu tư, Ngân hàng không nhận thế chấp trong trường hợp chỉ có hợp đồng góp vốn hay hợp đồng hứa mua, hứa bán,… Chủ đầu tư phải cam kết giao bản chính giấy chủ quyền nhà, đất cho Ngân hàng.
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
  • Hồ sơ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ như Hợp đồng lao động, Giấy xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, Hợp đồng cho thuê xe, Hồ sơ nhà đất khác,…
  • Hợp đồng mua nhà, đất.
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.

Cho vay xây dựng , sửa chữa nhà.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Xây dựng, sữa chữa nhà.
  • Mức vay: Tối đa bằng 100% số tiền xây dựng, sửa chữa nhà (mức vay so với giá trị tài sản bảo đảm thực hiện theo Quy định về bảo đảm tiền vay).
  • Thời hạn vay: Tối đa 10 năm.
  • Hình thức trả nợ: Lãi trả hàng tháng. Gốc trả hàng tháng, quý hoặc 06 tháng.
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dư nợ giảm dần.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng vay vốn là cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam (nếu là người nước ngoài thì thời hạn vay không vượt quá thời hạn được phép cư trú tại Việt Nam).
  • Có thu nhập ổn định, bảo đảm khả năng trả nợ ngân hàng.
  • Có giấy phép xây dựng, sửa chữa (trường hợp sửa chữa nhỏ, không làm thay đổi đáng kể kết cấu nhà thì không cần giấy phép sửa chữa).
  • Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng, bao gồm: thế chấp, cầm cố bằng tài sản của khách hàng vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba. Trường hợp thế chấp bằng chính bất động sản đang đầu tư xây dựng, sửa chữa thì tài sản thế chấp được định giá bao gồm cả phần xây dựng, sửa chữa sẽ hình thành trong tương lai.
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
  • Hồ sơ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ như Hợp đồng lao động, Giấy xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, Hợp đồng cho thuê xe, Hồ sơ nhà đất khác,…
  • Giấy phép xây dựng, sữa chữa (nếu có); Hợp đồng thi công xây dựng, sữa chữa; Bảng dự trù chi phí nguyện vật liệu, nhân công.
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.

Cho vay bổ sung vốn lưu động sản xuất kinh doanh.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu phục vụ sản xuất, kinh doanh.
  • Mức vay: Theo nhu cầu vốn lưu động hợp lý của khách hàng (mức vay so với giá trị tài sản bảo đảm thực hiện theo Quy định về bảo đảm tiền vay).
  • Thời hạn vay: Tối đa 01 năm.
  • Hình thức trả nợ: Trả lãi hàng tháng, trả vốn cuối kỳ.
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
  • Ngân hàng có thể xem xét và cấp hạn mức tín dụng cho khách hàng trong thời gian 03 – 05 năm, hàng năm ngân hàng chỉ xét lại hạn mức tín dụng mà không cần làm lại thủ tục vay mới.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng vay vốn là cá nhân người Việt Nam.
  • Có đăng ký sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật.
  • Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng, bao gồm: thế chấp, cầm cố bằng tài sản của khách hàng vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba.
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
  • Giấy đăng ký kinh doanh, biên lai đóng thuế trong 03 tháng gần nhất.
  • Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn như hợp đồng mua hàng hóa, nguyên liệu,… (nếu có).
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.

Cho vay trung hạn hỗ trợ vốn sản xuất kinh doanh
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Bổ sung nguồn vốn thường xuyên (không mang tính thời vụ) phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hàng.
  • Mức vay: Tối đa 3.000 triệu đồng (Ba tỷ đồng).
  • Hình thức vay: Thông thường.
  • Thời hạn vay: Từ trên 12 tháng đến 60 tháng.
  • Hình thức trả nợ: Trả lãi hàng tháng; Gốc trả hàng tháng, quý hoặc 06 tháng.
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dự nợ giảm dần.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng vay vốn là cá nhân người Việt Nam.
  • Có đăng ký sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật (Hộ kinh doanh cá thể, cơ sở sản xuất).
  • Có tài sản bảo đảm là bất động sản theo quy định của Ngân hàng, bao gồm: thế chấp bằng bất động sản của khách hàng vay hoặc được bảo lãnh bằng bất động sản của bên thứ ba.
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
  • Giấy đăng ký kinh doanh, biên lai đóng thuế trong 03 tháng gần nhất.
  • Hồ sơ chứng minh hoạt động SXKD như sổ theo dõi mua hàng, bán hàng, … (nếu có).
  • Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn như hợp đồng mua hàng hóa, nguyên liệu,… (nếu có).
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng

Cho vay đầu tư nhà xưởng, máy móc thiết bị.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Đầu tư nhà xưởng, máy móc thiết bị.
  • Mức vay: Tối đa 80% giá trị đầu tư (mức vay so với giá trị tài sản bảo đảm thực hiện theo Quy định về bảo đảm tiền vay).
  • Thời hạn vay: Tối đa 05 năm (đối với vay đầu tư máy móc thiết bị) hoặc tối đa 15 năm (đối với đầu tư nhà xưởng).
  • Hình thức trả nợ: Lãi trả hàng tháng. Gốc trả hàng tháng, quý hoặc 06 tháng. (chỉ áp dụng kỳ hạn trả nợ gốc 06 tháng khi khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản).
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dư nợ giảm dần.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng vay vốn là cá nhân người Việt Nam.
  • Có đăng ký sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật.
  • Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng, bao gồm: thế chấp, cầm cố bằng tài sản của khách hàng vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba hoặc thế chấp bằng chính tài sản hình thành từ vốn vay. Trường hợp thế chấp bằng tài sản hình thành từ vốn vay là máy móc thiết bị: Ngân hàng chỉ nhận thế chấp máy móc thiết bị đồng bộ, mới 100% và có giá tương đương 20.000 USD trở lên; không nhận thế chấp máy móc thiết bị không đồng bộ, tự chế tạo, tự lắp ráp hoặc đã qua sử dụng.
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
  • Giấy đăng ký kinh doanh, biên lai đóng thuế trong 03 tháng gần nhất.
  • Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn như Hợp đồng mua máy móc thiết bị, Hợp đồng mua/xây nhà xưởng.
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.

Cho vay tiêu dùng.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Phục vụ cho nhu cầu chi tiêu gia đình.
  • (Hình thức vay này dựa chủ yếu vào nguồn thu nhập trả nợ của khách hàng và tài sản bảo đảm tiền vay, khách hàng chỉ cần liệt kê các khoản chi tiêu tiêu dùng và có thể có hoặc không có các hồ sơ chứng minh mục đích vay kèm theo).
  • Mức vay: Theo nhu cầu chi tiêu thực tế, tối đa 200 triệu đồng (mức vay so với giá trị tài sản bảo đảm thực hiện theo Quy định về bảo đảm tiền vay).
  • Thời hạn vay: Tối đa 05 năm.
  • Hình thức trả nợ: Lãi trả hàng tháng. Nợ gốc trả hàng tháng, quý hoặc 06 tháng.
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dư nợ giảm dần.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng vay vốn là cá nhân người Việt Nam.
  • Có thu nhập ổn định, bảo đảm khả năng trả nợ ngân hàng.
  • Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng, bao gồm thế chấp, cầm cố bằng tài sản của khách hàng vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba.
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Bảng kê chi tiêu tiêu dùng.
  • Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
  • Hồ sơ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ như Hợp đồng lao động, Giấy xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, Hợp đồng cho thuê xe,…
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.

Cho vay du học.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Đóng học phí, trang trải chi phí sinh hoạt cho du học sinh và các chi phí hợp lý khác.
  • Mức vay: Theo nhu cầu sử dụng thực tế và khả năng trả nợ của khách hàng (mức vay so với giá trị tài sản bảo đảm thực hiện theo Quy định về bảo đảm tiền vay).
  • Thời hạn vay: Tối đa 05 năm.
  • Hình thức trả nợ: Lãi trả hàng tháng. Gốc trả hàng tháng, quý hoặc 06 tháng.
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dư nợ giảm dần.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng vay vốn là cá nhân người Việt Nam là thân nhân của du học sinh.
  • Có thu nhập ổn định, bảo đảm khả năng trả nợ ngân hàng.
  • Có tài sản bảo đảm theo quy định của Ngân hàng, bao gồm thế chấp, cầm cố bằng tài sản của khách hàng vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba.
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Giấy CMND, hộ khẩu và hồ sơ chứng minh mối quan hệ giữa khách hàng vay và của du học sinh.
  • Hồ sơ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ như Hợp đồng lao động, Giấy xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, Hợp đồng cho thuê xe,… của khách hàng vay.
  • Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn như giấy báo nhập học, thông báo đóng học phí,…
  • Hồ sơ tài sản bảo đảm.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.

Cho vay cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi (STK)
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Phục vụ cho nhu cầu chi tiêu gia đình và các nhu cầu hợp pháp khác của khách hàng.
  • Mức vay: 95% giá trị STK (nếu STK do chính Navibank phát hành) hoặc 90% giá trị STK (nếu STK do ngân hàng khác phát hành). Lưu ý, trong trường hợp loại tiền vay và loại tiền của STK khác nhau thì phải tính đến yếu tố trượt giá, nếu loại tiền của STK có xu hướng giảm giá so với loại tiền vay thì cần phải áp dụng tỷ lệ cho vay nhỏ hơn. Việc xác định tỷ lệ cho vay cũng phải bảo đảm tổng tiền vay + lãi vay không lớn hơn tổng tiền gửi + lãi tiền gửi tại thời điểm đáo hạn hợp đồng tín dụng.
  • Thời hạn vay: Theo nhu cầu của khách hàng. Riêng trường hợp cầm cố STK do ngân hàng khác phát hành thì thời hạn vay không vượt quá thời điểm đáo hạn STK.
  • Hình thức trả nợ: Trả gốc và lãi một lần vào cuối kỳ (áp dụng cho các khoản vay không quá 06 tháng) hoặc trả lãi hàng tháng, trả gốc cuối kỳ (áp dụng cho các khoản vay trên 06 tháng).
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
  • Giải quyết cho vay trong vòng 30 phút (nếu cầm cố sổ tiết kiệm do Navibank phát hành) hoặc không quá 01 ngày làm việc (nếu cầm cố sổ tiết kiệm do ngân hàng khác phát hành).
  • Khách hàng không cần bất cứ một tài liệu nào để chứng minh mục đích sử dụng vốn vay, nguồn thu nhập trả nợ,…
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Tất cả các cá nhân đang có gửi tiền tiết kiệm (VND, vàng, USD, EUR,…) tại Navibank hoặc các ngân hàng khác.
  • Nếu cầm cố bằng sổ tiết kiệm do ngân hàng khác phát hành thì phải có xác nhận của ngân hàng phát hành (theo mẫu của Navibank).
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của Navibank).
  • Bản chính STK cầm cố.
  • Giấy CMND của khách hàng vay.

Cho vay tín chấp đối với cán bộ quản lý.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Mục đích vay: Phục vụ cho nhu cầu chi tiêu gia đình và các nhu cầu hợp pháp khác của khách hàng.
  • Mức vay: 12 tháng lương, tối đa 200 triệu đồng.
  • Thời hạn vay: Tối đa 36 tháng.
  • Hình thức trả nợ: Trả gốc và lãi hàng tháng.
  • Lãi suất vay theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể, tiền lãi tính trên dư nợ giảm dần.
  • Đồng tiền cho vay: VND.
ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Các cá nhân người Việt Nam, có bằng cấp đại học trở lên.
  • Đang giữ vị trí quản lý (trưởng/phó phòng/ban/bộ phận trở lên) trong các công ty có vốn đầu tư nước ngoài, chi nhánh/văn phòng đại diện công ty nước ngoài, ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần; đang giữ vị trí quản lý hoặc là giảng viên các trường đại học/cao đẳng; đang giữ vị trí quản lý hoặc là bác sĩ trong các bệnh viện. Thời gian giữ các vị trí nêu trên tối thiểu 12 tháng.
  • Thu nhập thường xuyên (gồm lương, phụ cấp) tối thiểu 500 USD hoặc 8.000.000 VND/tháng.
  • Có hộ khẩu hoặc KT3 hoặc có nhà riêng tại cùng địa bàn (tỉnh, thành phố) với đơn vị cho vay (Hội sở, Chi nhánh, Phòng Giao dịch của Navibank).
  • Mua bảo hiểm tai nạn trong suốt thời gian vay, số tiền bảo hiểm tối thiểu bằng số tiền vay, cơ quan bảo hiểm do Ngân hàng chỉ định và Ngân hàng là đơn vị thụ hưởng bảo hiểm.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị vay vốn, Phương án vay vốn (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Bảng kê chi tiêu tiêu dùng.
  • Giấy CMND, hộ khẩu của khách hàng.
  • Hồ sơ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ như Hợp đồng lao động, Giấy xác nhận lương, … Riêng trường hợp người vay làm việc tại công ty cổ phần mà công ty này chưa có cổ phiếu được niêm yết trên thị trường chứng khoán thì bắt buộc phải có thêm bảng sao kê tài khoản tiền gửi (tài khoản trả lương hàng tháng) trong 06 tháng gần nhất.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.

Mua bán kỳ hạn cổ phiếu chưa niêm yết (Repo cổ phiếu).
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
  • Ngân hàng mua cổ phiếu (chưa niêm yết) của khách hàng và cam kết bán lại sau một thời gian nhất định. Danh mục cổ phiếu Repo do Ngân hàng công bố (Danh mục Repo).
  • Giá mua tối đa: Theo Dạnh mục Repo.
  • Giá bán lại: Bằng giá mua + lãi Repo.
  • Thời gian cam kết bán lại: Tối đa 06 tháng.
  • Lãi suất Repo: Theo quy định của Ngân hàng tại từng thời điểm cụ thể.
TỐI ĐƯỢC VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN
  • Đối tượng Repo cổ phiếu là cá nhân người Việt Nam, các doanh nghiệp trong nước.
  • Đang sở hữu các cổ phiếu có trong Danh mục Repo.
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng.
HỒ SƠ VAY VỐN
  • Giấy đề nghị mua bán kỳ hạn cổ phiếu (theo mẫu của Ngân hàng).
  • Giấy CMND cá nhân hoặc hồ sơ pháp lý doanh nghiệp.
  • Bản chính các cổ phiếu.
  • Các hồ sơ khác theo quy định của Ngân hàng.


D.  Sản phẩm khác

Ngoài việc cung cấp các dịch vụ Ngân hàng truyền thống, NAVIBANK xứng đáng là đối tác đáng tin cậy khi sẵn sàng đáp ứng tất cả các nhu cầu đa dạng của Quý khách bắng hàng loạt các dịch vụ hỗ trợ đa dạng, chất lượng cao:
Sản phẩm ngoại hối
1. Đổi ngoại tệ.

MÔ TẢ

  • Sử dụng dịch vụ này của NAVIBANK, Quý khách có thể chuyển đổi một số loại ngoại tệ tiền mặt thông dụng ra Việt Nam đồng theo tỷ giá quy đổi mang tính cạnh tranh cao.

LIÊN HỆ

  • Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
    Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216

2. Mua bán ngoại tệ.

MÔ TẢ

  • Đáp ứng nhu cầu ngoại tệ của khách hàng cá nhân cho các mục đích du học, khám chữa bệnh, công tác, du lịch hoặc các mục đích khác.

LIÊN HỆ

  • Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
    Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216

Sản phẩm ngân quỹ
1. Đổi ngoại tệ.

MÔ TẢ

  • Ngân hàng thực hiện lệnh thanh toán đều đặn từ tài khoản thanh toán của khách hàng cho các mục đích khác nhau trên cơ sở thỏa thuận giữa khách hàng và Ngân hàng.

LIÊN HỆ

  • Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
    Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216

2. Mua bán ngoại tệ.

MÔ TẢ

  • Quý khách có nhu cầu bảo quản, cất giữ các tài sản quý, giấy tờ quan trọng có thể sử dụng dịch vụ giữ hộ giấy tờ có giá của NAVIBANK với mức phí dịch vụ hợp lý.

LIÊN HỆ

  • Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
    Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 8 216 216

Chuyển tiền mua cổ phiếu
Ngân hàng TMCP Nam Việt hân hạnh là ngân hàng phục vụ việc nhận tiền thanh toán mua cổ phiếu của Công ty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển Gemadept. Để tiện việc thanh toán, chúng tôi thông báo đến Quý khách việc thanh toán tiền mua cổ phiếu như sau:
  • Thanh toán bằng chuyển khoản: Quý khách có thể liên hệ với ngân hàng nơi Quý khách mở tài khoản thanh toán để thực hiện việc chuyển tiền. Trên Lệnh chuyển tiền xin vui lòng ghi rõ các nội dung như yêu cầu dưới đây.
  • Thanh toán bằng tiền mặt: Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với các điểm giao dịch của Ngân hàng TMCP Nam Việt trên toàn quốc để nộp tiền mặt thanh toán tiền mua cổ phiếu. Trên Giấy nộp tiền mặt xin vui lòng ghi rõ các nội dung như yêu cầu dưới đây.
  • Nội dung yêu cầu trên Lệnh chuyển tiền hoặc Giấy nộp tiền mặt:
    • Đơn vị hưởng: Công ty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển Gemadept.
    • Số tài khoản: 101.10.00.0003628
    • Tại: Ngân hàng TMCP Nam Việt – Hội sở chính.
    • Nội dung: thanh toán tiền mua cho Cty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển Gemadept.
  • Các Tài khoản của Ngân hàng TMCP Nam Việt:
  • 31010000374917 Tại: NH Đầu tư & Phát triển CN TP.HCM.
  • 0071003482176 Tại: NH Ngoại Thương VN CN. TP.HCM.
  • 453100832 Tại: NH Nhà Nước CN. TP.HCM.

Mọi vướng mắc, xin vui lòng liên hệ Phòng Dịch vụ khách hàng, Ngân hàng TMCP Nam Việt để được hướng dẫn, theo số điện thoại (08) 8 216 216.


Giờ giao dịch
NVB Buổi sáng:  07:30 - 11:30
NVB Buổi chiều: 13:00 - 17:00
NVB Thứ bảy:     07:30 - 11:00

Lượt truy cập: 4714359
Hiện thị tốt với độ phân giải màn hình 1024 x 768

Website: http://www.navibank.com.vn | Email: navibank@navibank.com.vn
Địa chỉ: Số 3-3A-3B và số 5 Sương Nguyệt Ánh, P.Bến Thành, Q.1, TP.Hồ Chí Minh | Tel: (08) 38.216.216 | Fax: (08) 39.142.738 | SWIFT Code: NVBAVNVX
Bản quyền của Ngân hàng TMCP Nam Việt - 2007. Thiết kế và phát triển bởi Ngân hàng TMCP Nam Việt.