|
|
CÁC ĐIỂM ĐẶT MÁY ATM
| STT |
TÊN ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM |
ĐỊA CHỈ |
SỐ LƯỢNG |
|
TP Hồ Chí Minh
|
19
|
|
Quận 1
|
5
|
| 1 |
Sở Giao Dịch |
3-3A-3B và 5 Sương Nguyệt Ánh, Phường Bến Thành, Quận 1, TpHCM |
1 |
| 2 |
Navibank Bến Chương Dương |
9-11 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
| 3 |
Citimart Nguyễn Trãi |
230 Nguyễn Trãi,P.Nguyễn Cư Trinh,Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
| 4 |
Tòa Nhà Fosco |
2-4 Phùng Khắc Khoan,P.Đa Kao,Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
| 5 |
Navibank Trần Hưng Đạo |
314 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
1 |
|
Quận 6
|
1
|
| 1 |
Navibank Bình Tây |
5 Hậu Giang, Phường 2, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
|
Quận 7
|
1
|
| 1 |
Navibank Phú Mỹ Hưng |
1445 Khu phố Mỹ Toàn 1, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
|
Quận 10
|
2
|
| 1 |
Navibank Ba Tháng Hai |
396-398 Đường 3/2, Phường 12, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
| 2 |
TT TDTT Thống Nhất |
30 Nguyễn Kim, Phường 6, Quận 10 |
1 |
|
Quận 11
|
2
|
| 1 |
Navibank Lê Đại Hành |
157A-157B Lê Đại Hành, Phường 13, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
| 2 |
Navibank Lạc Long Quân |
246B-248 Lạc Long Quân, Phường 10, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
|
Quận 12
|
1
|
| 1 |
Tòa nhà Sài Gòn ITC Tower |
Tòa nhà Sài Gòn ITC Tower Lô 46, Khu CV phần mềm Quang Trung, Q. 12, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
|
Quận Phú Nhuận
|
1
|
| 1 |
Navibank Phan Đình Phùng |
2C Phan Đình Phùng, P.2, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
|
Quận Tân Bình
|
4
|
| 1 |
Navibank Nguyễn Văn Trỗi |
305 Nguyễn Văn Trỗi, P4, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
| 2 |
Navibank Cộng Hoà |
259 Cộng Hoà, P13, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
| 3 |
Navibank Trường Chinh |
458-460 Trường Chinh, P.13, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
| 4 |
Tòa Nhà SCSC |
30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
|
Quận Bình Tân
|
1
|
| 1 |
Navibank Tân Tạo |
Lô 9A đường C Khu Công nghiệp Tân Tạo - Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
1 |
|
Quận Gò Vấp
|
1
|
| 1 |
Navibank Quang Trung |
100 Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp |
1 |
|
Cần Thơ
|
1
|
|
Quận Ninh Kiều
|
1
|
| 1 |
Navibank Cần Thơ |
316 Đường 30/4, P.Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ. |
1 |
|
Long An
|
1
|
|
Thị xã Tân An
|
1
|
| 1 |
Navibank Long An |
86 Hùng Vương, Phường 2, Thị xã Tân An, Long An |
1 |
|
Tiền Giang
|
1
|
|
Tp Mỹ Tho
|
1
|
| 1 |
Navibank Tiền Giang |
25 – 26 Ấp Bắc, P.04, Tp. Mỹ Tho. Tỉnh Tiền Giang. |
1 |
|
Bình Dương
|
3
|
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
2
|
| 1 |
Navibank Bình Dương |
09 - 11 Yersin, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương. |
1 |
| 2 |
Siêu thị Big C |
549 Đại lộ Bình Dương, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương |
1 |
|
Thị xã Dĩ An
|
1
|
| 1 |
Siêu thị Big C |
Khu dân cư Green Square, Quốc Lộ 1K, Phường Đông Hòa, Thị xã Dĩ An, Bình Dương |
1 |
|
Đà Nẵng
|
1
|
|
Quận Thanh Khê
|
1
|
| 1 |
Navibank Đà Nẵng |
441 Lê Duẩn, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng. |
1 |
|
Thừa Thiên Huế
|
1
|
|
Tp Huế
|
1
|
| 1 |
Trường CĐSP Huế |
82-86 Hùng Vương, Tp. Huế |
1 |
|
Hà Nội
|
4
|
|
Quận Cầu Giấy
|
1
|
| 1 |
Navibank Cầu Giấy |
44 Trần Đăng Ninh, P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy, Hà Nội |
1 |
|
Quận Ba Đình
|
1
|
| 1 |
Navibank Tây Hồ |
101 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà Nội |
1 |
|
Quận Đống Đa
|
1
|
| 1 |
Navibank Phương Liên |
198 Xã Đàn, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội |
1 |
|
Quận Hoàn Kiếm
|
1
|
| 1 |
Navibank Hà Nội |
20 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm |
1 |
|
Hải Phòng
|
1
|
|
Quận Ngô Quyền
|
1
|
| 1 |
Navibank Hải Phòng |
326-328 Tô Hiệu, Phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng. |
1 |
|
Bắc Ninh
|
1
|
|
Khu Công Nghiệp Quế Võ
|
1
|
| 1 |
Khu Công Nghiệp Quế Võ |
Lô B7 Tòa nhà Kinh Bắc, Khu Công Nghiệp Quế Võ, TP. Bắc Ninh. |
1 |
|
Vũng Tàu
|
1
|
|
Thành phố Vũng Tàu
|
1
|
| 1 |
Navibank Vũng Tàu |
153 Lê Hồng Phong, Phường 8, Tp.Vũng Tàu |
1 |
Danh sách các ngân hàng liên minh sử dụng chung ATM/POS với Navibank
STT |
Tên Ngân Hàng |
Tên viết tắt |
1 |
NH TMCP Nam Việt |
NVB |
2 |
NH TMCP Ngoại thương Việt Nam |
VCB |
3 |
NH TMCP Kỹ Thương Việt Nam |
TCB |
4 |
NH Á Châu |
ACB |
5 |
NH TMCP Quân đội |
MB |
6 |
NH TMCP Hàng Hải |
MSB |
7 |
NH TMCP Bắc Á |
NASB |
8 |
NH Phương Đông |
OCB |
9 |
NH TMCP Đông Nam Á |
SEAB |
10 |
NH TMCP Phương Nam |
PNB |
11 |
NH TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam |
EIB |
12 |
NH TNHH Indovina |
IVB |
13 |
NH Liên doanh VID Public |
VID |
14 |
NH TMCP Việt Nam Thịnh Vượng |
VPB |
15 |
NH TMCP Quốc Tế |
VIB |
16 |
NH TMCP An Bình |
ABB |
17 |
NH TMCP Việt Á |
VAB |
| 18 |
NH TMCP Sài Gòn |
SCB |
19 |
NH LD Shinhan Vina |
SVB |
20 |
NH TMCP Sài Gòn - Hà Nội |
SHB |
| 21 |
NH TMCP Dầu Khí Toàn Cầu |
GPB |
22 |
NH TMCP Tiên Phong |
TPB |
23 |
NH TMCP Phát triển nhà Tp. HCM |
HDB |
24 |
NH TMCP Bảo Việt |
BVB |
25 |
NH TMCP Sài Gòn Thương tín |
STB |
26 |
NH TMCP Đại Dương |
OCE |
27 |
NH TMCP Công Thương Việt Nam |
VietIn |
28 |
NH Đầu tư và Phát triển Việt nam |
BIDV |
29 |
NH TMCP Sài Gòn Công Thương |
SGB |
30 |
NH Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn |
VARB |
31 |
NH Western Bank |
WTB |
32 |
NH Nam Á |
NAB |
33 |
NH Xăng Dầu |
PGB |
34 |
NH Đại Tín |
TRB |
35 |
NH Việt Nga |
VRB |
36 |
NH Nhà Hà Nội |
HBB |
37 |
NH Đông Á |
DAB |
38 |
NH Đại Á |
DAIAB |
39 |
NH Phát Triển Nhà Đồng Bằng Sông Cửu Long |
MHB |
40 |
NH TNHH MTV Standard Chartered |
SCVN |
41 |
NH TMCP Liên Việt |
LVB |
42 |
NH TNHH MTV Hong Leong VN |
HLBVN |
43 |
United Overseas Bank |
UOB |
44 |
Qũy tín dụng Nhân Dân Trung Ương |
CCF |
45 |
Ngân hàng TMCP Đệ Nhất |
FCB |
|
Giờ giao dịch
 Buổi sáng: 07:30 - 11:30
 Buổi chiều: 13:00 - 17:00
 Thứ bảy: 07:30 - 11:00
|