BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG TMCP NAM VIỆT 06 tháng/năm 2012
Báo cáo tình hình Quản trị Ngân hàng TMCP Nam Việt
|
NGÂN HÀNG TMCP NAM VIỆT
---------------------------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
|
|
Số: 16/2012/BC-NHNV
|
|
|
|
TP.HCM, ngày 19 tháng 07 năm 2012
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG TMCP NAM VIỆT
06 tháng/năm 2012
|
Kính gửi:
|
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
|
|
|
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
|
Tên TCPH : NGÂN HÀNG TMCP NAM VIỆT
Trụ sở chính : 343 Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM.
Điện thoại : (08)-38 216 216 Fax: (08)-39 142 738
Vốn điều lệ : 3.010.215.520.000 VNĐ
Mã chứng khoán: NVB
I. Hoạt động của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/năm 2012):
1. Các cuộc họp của Hội đồng quản trị:
|
STT
|
Thành viên HĐQT
|
Chức vụ
|
Số buổi họp tham dự (*)
|
Tỷ lệ
|
Lý do không tham dự
|
|
1
|
Ông Nguyễn Vĩnh Thọ
|
Chủ tịch HĐQT
|
16
|
100%
|
|
|
2
|
Ông Đặng Thành Tâm
|
Thành viên thường trực HĐQT
|
16
|
100%
|
|
|
3
|
Ông Lê Quang Trí
|
Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc
|
16
|
100%
|
|
|
4
|
Ông Nguyễn Quốc Khánh
|
Thành viên HĐQT
|
16
|
100%
|
|
|
5
|
Ông Nguyễn Tri Hổ
|
Thành viên HĐQT
|
16
|
100%
|
|
|
6
|
Bà Nguyễn Thị Thu Hương
|
Thành viên HĐQT
|
16
|
100%
|
|
(*) Bao gồm các cuộc họp trực tiếp & lấy ý kiến bằng văn bản.
2. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Tổng Giám đốc:
Hội đồng Quản trị giám sát Ban Tổng Giám đốc trong việc thực hiện các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng Quản trị tuân thủ các quy định của pháp luật, của Điều lệ Ngân hàng, cụ thể như:
- Kiểm tra, giám sát, chỉ đạo Tổng giám đốc trong việc thực hiện nhiệm vụ được phân công.
- Thông qua Kinh phí thi công và lắp đặt hệ thống mạng, điện thoại, camera và nội thất.
- Quảng bá thương hiệu Navibank trên kênh truyền hình VTC6 – Saigon Channel.
- Xét duyệt khoản vay của Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Sài Gòn–Nhơn Hội.
- Cấp tín dụng đối với Công ty Cổ phần Năng lượng Tân Tạo.
- Thông qua việc chỉ định Công ty TNHH Tư vấn kinh doanh và Partners làm đơn vị tư vấn định hướng tái cơ cấu Ngân hàng TMCP Nam Việt.
- Kiểm tra, giám sát, chỉ đạo Tổng giám đốc trong việc thực hiện nhiệm vụ được phân công.
− Thực hiện Thay đổi địa điểm trụ sở Hội Sở chính, Sở Giao dịch và thành lập Phòng Giao dịch số 21 trực thuộc Sở Giao dịch.
− Đăng ký thành lập 01 ATM trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt - Chi nhánh Bình Dương.
− Chi thưởng huy động vốn.
− Thành lập Phòng Giao dịch số 1 trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt - Chi nhánh Thái Nguyên.
− Thay đổi địa điểm trụ sở Phòng Giao dịch số 01 trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt – Chi nhánh Hải Phòng.
− Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện đề án tái cấu trúc hoạt động ngân hàng TMCP Nam Việt giai đoạn 2012-2015.
− Miễn nhiệm chức danh Giám đốc Ngân hàng TMCP Nam Việt - Chi nhánh An Giang.
− Kinh phí thù lao của Hội đồng Quản trị - Ngân hàng TMCP Nam Việt năm tài chính 2012.
− Chọn Công ty dịch vụ kiểm toán niên độ 2012.
− Thay đổi địa điểm trụ sở Phòng Giao dịch số 01 trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt – Chi nhánh Hà Nội.
− Thay đổi địa điểm trụ sở Phòng Giao dịch số 09 trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt – Chi nhánh Hà Nội.
3. Hoạt động của các tiểu bang thuộc Hội đồng quản trị: Không có.
II. Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/năm 2012):
|
STT
|
SỐ
NGHỊ QUYẾT
|
NGÀY
BAN HÀNH
|
TRÍCH YẾU NỘI DUNG
|
|
1
|
01/2012/NQ-HĐQT
|
11/01/2012
|
Thông qua Kinh phí thi công và lắp đặt hệ thống mạng, điện thoại, camera và nội thất.
|
|
2
|
01A/2012/NQ-HĐQT
|
01/02/2012
|
Quảng bá thương hiệu Navibank trên kênh truyền hình VTC6 – Saigon Channel.
|
|
3
|
02/2012/NQ-HĐQT
|
15/02/2012
|
Xét duyệt khoản vay của Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Sài Gòn–Nhơn Hội.
|
|
4
|
03/2012/NQ-HĐQT
|
17/02/2012
|
Cấp tín dụng đối với Công ty Cổ phần Năng lượng Tân Tạo.
|
|
5
|
03A/2012/NQ-HĐQT
|
26/3/2012
|
Thông qua việc chỉ định Công ty TNHH Tư vấn kinh doanh và Partners làm đơn vị tư vấn định hướng tái cơ cấu Ngân hàng TMCP Nam Việt.
|
|
6
|
04/2012/NQ-HĐQT
|
03/04/2012
|
Thay đổi địa điểm trụ sở Hội Sở chính, Sở Giao dịch và thành lập Phòng Giao dịch số 21 trực thuộc Sở Giao dịch
|
|
7
|
05/2012/NQ-HĐQT
|
03/04/2012
|
Trích NQ về việc thay đổi địa điểm đặt Hội Sở chính – Ngân hàng TMCP Nam Việt
|
|
8
|
06/2012/NQ-HĐQT
|
03/04/2012
|
Trích NQ về việc thay đổi địa điểm đặt Sở Giao dịch – Ngân hàng TMCP Nam Việt
|
|
9
|
07/2012/NQ-HĐQT
|
03/04/2012
|
Trích NQ về việc Thành lập Phòng Giao dịch số 21 trực thuộc Sở Giao dịch - Ngân hàng TMCP Nam Việt.
|
|
10
|
08/2012/NQ-HĐQT
|
03/04/2012
|
Đăng ký thành lập 01 ATM trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt - Chi nhánh Bình Dương.
|
|
11
|
08A/2012/NQ-HĐQT
|
06/04/2012
|
Chi thưởng huy động vốn
|
|
12
|
09/2012/NQ-HĐQT
|
19/04/2012
|
Thành lập Phòng Giao dịch số 1 trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt - Chi nhánh Thái Nguyên.
|
|
13
|
10/2012/NQ-HĐQT
|
19/04/2012
|
Thay đổi địa điểm trụ sở Phòng Giao dịch số 01 trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt – Chi nhánh Hải Phòng.
|
|
14
|
11/2012/NQ-HĐQT
|
24/04/2012
|
Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện đề án tái cấu trúc hoạt động ngân hàng TMCP Nam Việt giai đoạn 2012-2015.
|
|
15
|
12/2012/NQ-HĐQT
|
07/05/2012
|
Miễn nhiệm chức danh Giám đốc Ngân hàng TMCP Nam Việt - Chi nhánh An Giang.
|
|
16
|
13/2012/NQ-HĐQT
|
04/06/2012
|
Kinh phí thù lao của Hội đồng Quản trị Ngân hàng TMCP Nam Việt năm tài chính 2012.
|
|
17
|
14/2012/NQ-HĐQT
|
22/06/2012
|
Chọn công ty dịch vụ kiểm toán niên độ 2012.
|
|
18
|
15/NQ/2012-HĐQT
|
22/06/2012
|
Thay đổi địa điểm trụ sở Phòng Giao dịch số 01 trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt – Chi nhánh Hà Nội.
|
|
19
|
16/2012/NQ-HĐQT
|
22/06/2012
|
Thay đổi địa điểm trụ sở Phòng Giao dịch số 09 trực thuộc Ngân hàng TMCP Nam Việt – Chi nhánh Hà Nội.
|
III. Thay đổi danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 6 tháng/năm 2012):
|
STT
|
Tên tổ chức/cá nhân
|
Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
|
Chức vụ tại công ty (nếu có)
|
Số CMND/ ĐKKD
|
Ngày cấp CMND/ ĐKKD
|
Nơi cấp
CMND/ ĐKKD
|
Địa chỉ
|
Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
|
Thời điểm không còn là người có liên quan
|
Lý do
|
|
1
|
Vũ Đức Giang
|
|
Thành viên HĐQT
|
022004687
|
20/04/2006
|
TP.HCM
|
259/31 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM
|
28/7/2006
|
07/02/2012
|
Thay đổi người đại diện phần vốn góp của Vinatex tại Navibank
|
IV. Giao dịch của cổ đông nội bộ và người liên quan (Báo cáo 6 tháng/năm 2012): Không có
1. Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan:
|
STT
|
Tên tổ chức/cá nhân
|
Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
|
Chức vụ tại công ty (nếu có)
|
Số CMND/ ĐKKD
|
Địa chỉ
|
Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
|
Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
|
Ghi chú
(Quan hệ với CĐNB)
|
|
1
|
Nguyễn Vĩnh Thọ
|
|
Chủ tịch
HĐQT
|
022238921
|
498 Điện Biên Phủ, P.11, Q.10, TP.HCM
|
2,574,180
|
0.8551%
|
|
|
|
Nguyễn Xuân Thục
|
|
|
020855026
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Lê Kim Thụy
|
|
|
020855025
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Đặng Thị Hoàng Phượng
|
|
|
022759992
|
|
0
|
0.0000%
|
Vợ
|
|
|
Nguyễn Xuân Bảo Ngọc
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Đặng Quốc Anh
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Xuân Hưng
|
|
|
022674640
|
609/35 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 2,
Quận 3, TP.HCM
|
103,001
|
0.0342%
|
Chị
|
|
|
Nguyễn Thị Minh Hạnh
|
|
|
020855771
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Nguyễn Trường Sơn
|
|
|
021861136
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
|
Nguyễn Lê Xuân Phương
|
|
|
023276505
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Công ty Cổ phần Du lịch Sài Gòn – Hàm Tân
|
|
|
4103000892
|
|
0
|
0.0000%
|
Tổng Giám đốc
|
|
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn
|
|
|
4103000992
|
|
0
|
0.0000%
|
Thành viên HĐQT
|
|
2
|
Đặng Thành Tâm
|
|
TV thường trực HĐQT
|
022756956
|
6/35D đường Bình Khánh 3, P. Bình An, Q.2, TP.HCM
|
14,827,692
|
4.9258%
|
|
|
|
Đặng Văn Được
|
|
|
020192247
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Hoàng Thị Kim Tuyến
|
|
|
020192431
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Nguyễn Thị Kim Thanh
|
|
|
022413084
|
6/35D đường Bình Khánh 3, P. Bình An, Q.2, TP.HCM
|
14,824,072
|
4.9246%
|
Vợ
|
|
|
Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Đặng Nguyễn Nam Anh
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Đặng Nguyễn Duy Anh
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Đặng Nguyễn Bảo Anh
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Đặng Thị Hoàng Yến
|
|
|
021893532
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Đặng Quang Hạnh
|
|
|
022793518
|
79/9B Đường 12, P. Bình An, Q.2
|
1,121,004
|
0.3724%
|
Anh
|
|
|
Đặng Thị Hoàng Phượng
|
|
|
022759992
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP
|
|
|
2300233993
|
|
0
|
0.0000%
|
Chủ tịch HĐQT
kiêm Tổng GĐ
|
|
|
Công ty Cổ phần Đầu tư VINATEX - Tân Tạo
|
|
|
4103001397
|
|
0
|
0.0000%
|
Tổng Giám đốc
|
|
|
Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Sài Gòn - Bắc Giang
|
|
|
2003000142
|
|
0
|
0.0000%
|
Chủ tịch HĐQT/
Tổng Giám đốc
|
|
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn - Đà Nẵng
|
|
|
0400503777
|
|
0
|
0.0000%
|
Tổng Giám Đốc
|
|
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
|
|
|
4103001108
|
|
0
|
0.0000%
|
Thành viên HĐQT
|
|
3
|
Lê Quang Trí
|
|
Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc
|
024151034
|
149/33A23 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM
|
125,021
|
0.0415%
|
|
|
|
Lê Văn Quang
|
|
|
330053843
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Trần Thị Én
|
|
|
330053799
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Lê Thị Trúc Uyên
|
|
|
024978739
|
410 Lô B C/C Gò Dầu 2, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP.HCM
|
15,300
|
0.0051%
|
Em
|
|
|
Lê Quang Vũ
|
|
|
331256836
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Nguyễn Phúc Thùy Linh
|
|
|
024151035
|
149/33A23 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM
|
461,986
|
0.1535%
|
Vợ
|
|
|
Lê Quang Đăng Khoa
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Lê Phúc Thiều Dương
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
4
|
Nguyễn Quốc Khánh
|
|
Thành viên HĐQT
|
021722519
|
398/5 Phan Đăng Lưu, F.1, Q.PN, Tp.HCM
|
21,907
|
0.0073%
|
|
|
|
Nguyễn Trọng
|
|
|
020119362
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Nguyễn Thị Mai
|
|
|
Đã mất
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Nguyễn Hoàng Tố Nga
|
|
|
022464808
|
398/5 Phan Đăng Lưu, F.1, Q.PN, Tp.HCM
|
169,652
|
0.0564%
|
Vợ
|
|
|
Nguyễn Hoàng Khánh Linh
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Hoàng Khánh Trang
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Hoàng Khánh Như
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Thị Thanh Nhu
|
|
|
021713919
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Nguyễn Quốc Sơn
|
|
|
021875097
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Nguyễn Thị Thanh Thanh
|
|
|
022420796
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Nguyễn Thị Thanh Phương
|
|
|
022084172
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Công ty Cổ phần Đại lý Liên Hiệp Vận chuyển
|
096C668888
|
|
059080
|
Lầu 15 số 35 Nguyễn Huệ Quận 1, HCM
|
6,997,103
|
2.3245%
|
Thành viên HĐQT
|
|
|
Công ty Cổ phần Vĩnh Hảo
|
|
|
055666
|
|
0
|
0.0000%
|
Thành viên HĐQT
|
|
5
|
Nguyễn Tri Hổ
|
|
Thành viên HĐQT
|
023742760
|
449/89/1 đường Trường Chinh, P.14, Quận Tân Bình, TP.HCM
|
0
|
0.0000%
|
|
|
|
Nguyễn Tri Khái
|
|
|
Đã mất
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Nguyễn Thị Thủy
|
|
|
260412461
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Nguyễn Thị Tám
|
|
|
021695252
|
|
0
|
0.0000%
|
Vợ
|
|
|
Nguyễn Tri Quỳnh Anh
|
|
|
024743936
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Tri Anh Thư
|
|
|
025468620
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Tri Thuận
|
|
|
024240533
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
|
Nguyễn Tri Quỳnh Nga
|
|
|
024100077
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Công ty CP Đầu tư Phát triển Trường Đại học Hùng Vương
|
|
|
0304720698
|
|
0
|
0.0000%
|
Tổng Giám Đốc
|
|
|
Công ty CP. KCN Sài Gòn Cần Thơ
|
|
|
1800594114
|
|
0
|
0.0000%
|
Phó Tổng Giám đốc
|
|
|
Công ty Cổ phần Năng lượng Sài Gòn-Bình Định
|
|
|
3503000174
|
160 Tăng Bạt Hổ, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.
|
29,790,550
|
9.8965%
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
6
|
Nguyễn Thị Thu Hương
|
|
Thành viên HĐQT
|
011613120
|
41Ngõ Văn Chương, phường Văn Chương, Quận Đống Đa, Hà Nội
|
21,907
|
0.0073%
|
|
|
|
Nguyễn Quang Châu
|
|
|
Đã mất
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Hoàng Thị Yến
|
|
|
010244799
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Nguyễn Đức Hùng
|
|
|
012564543
|
|
0
|
0.0000%
|
Chồng
|
|
|
Nguyễn Đức Duy
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Châu Dung
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Thị Thanh Thủy
|
|
|
011613119
|
|
0
|
0.0000%
|
Em gái
|
|
|
Nguyễn Quang Minh
|
|
|
011696857
|
|
0
|
0.0000%
|
Em trai
|
|
|
Nguyễn Hoàng Mạnh
|
|
|
011765995
|
|
0
|
0.0000%
|
Em trai
|
|
|
Nguyễn Hoàng Hải
|
|
|
011765994
|
|
0
|
0.0000%
|
Em trai
|
|
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn
|
|
|
4103000992
|
|
0
|
0.0000%
|
Thành viên HĐQT/ Phó Tổng Giám đốc
|
|
|
Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Sài Gòn - Bắc Giang
|
|
|
2003000142
|
|
0
|
0.0000%
|
Phó Tổng Giám đốc
|
|
|
Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn – Quy Nhơn
|
|
|
353031000005
|
|
0
|
0.0000%
|
Thành viên HĐQT
|
|
|
Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc – CTCP
|
|
|
2300233993
|
|
0
|
0.0000%
|
Phó Tổng Giám đốc
|
|
7
|
Ngô Thị Phương Thủy
|
|
Trưởng BKS
|
250344413
|
70 Đường số 6, Phường 7, Quận Gò Vấp, TPHCM
|
32,480
|
0.0108%
|
|
|
|
Ngô Quý Huế
|
|
|
250145161
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Nguyễn Thị Nhạn
|
|
|
250145126
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Nguyễn Ngọc Mỹ
|
|
|
250326281
|
|
0
|
0.0000%
|
Chồng
|
|
|
Nguyễn Ngọc Tường Vy
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Nguyễn Ngọc Thảo Vy
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Ngô Thị Phương Thảo
|
|
|
024021798
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Ngô Quý Tâm
|
|
|
250375428
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Ngô Anh Tuấn
|
|
|
250442529
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Ngô Thị Cẩm Tú
|
|
|
250520348
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Ngô Thị Quỳnh Tiên
|
|
|
250550969
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Ngô Thị Minh Tuyền
|
|
|
250655287
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Ngô Thị Ánh Tuyến
|
|
|
250758068
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn
|
|
|
4103000992
|
|
0
|
0.0000%
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
8
|
Lê Thị Mỹ Hạnh
|
|
Thành viên BKS
|
023174390
|
88/24/4 Phan Sào Nam, P.11, Quận Tân Bình, TPHCM
|
2,983
|
0.0010%
|
|
|
|
Lê Tấn Anh
|
|
|
024471448
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Hồ Thị Khoa
|
|
|
020184903
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Lưu Đức Dũng
|
|
|
024193983
|
|
0
|
0.0000%
|
Chồng
|
|
|
Lưu Thụy Lê Vân
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
|
Trương Văn Xinh
|
|
|
020689687
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
|
Trương Văn Hiệp
|
|
|
020932761
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
9
|
Lê Trọng Hiếu
|
|
Thành viên BKS
|
025181831
|
36/2/37 KP5, Đường Tân Thới Nhất 8, Phường Tân Thới Nhất, Q.12, Tp.HCM
|
0
|
0.0000%
|
|
|
|
Lê Sen
|
|
|
250154439
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Võ Thị Nhỏ
|
|
|
250154440
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Trần Thị Diệp
|
|
|
025181832
|
|
0
|
0.0000%
|
Vợ
|
|
|
Lê Văn Nguyên
|
|
|
270987003
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
|
Lê Văn Chiến
|
|
|
250154442
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
|
Lê Chinh
|
|
|
Quốc tịch Mỹ
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
|
Lê Thị Thu
|
|
|
250206911
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Lê Thị Hồng Nga
|
|
|
250231729
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Lê Thị Hồng Phương
|
|
|
250293458
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Lê Thị Thu Thảo
|
|
|
250375487
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Lê Thị Thúy Phương
|
|
|
250622163
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
10
|
Cao Kim Sơn Cương
|
057C005086
|
Phó TGĐ
|
024177031
|
C15/33 Ấp 3, Bình Trị Đông, Bình Chánh, TPHCM
|
34,560
|
0.0115%
|
|
|
|
Cao Kim Long
|
|
|
024774463
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Tiêu Thị Hương
|
|
|
330653101
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Cao Kim Bình
|
|
|
330880448
|
|
0
|
0.0000%
|
Em trai
|
|
|
Cao Thị Kim Dung
|
|
|
024507108
|
|
0
|
0.0000%
|
Em gái
|
|
|
Cao Thị Kim Hồng
|
|
|
331119617
|
|
0
|
0.0000%
|
Em gái
|
|
|
Võ Thị Thơm
|
|
|
022135732
|
|
0
|
0.0000%
|
Vợ
|
|
|
Cao Thiện Nhân
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
11
|
Nguyễn Giang Nam
|
048C001304
|
Phó TGĐ
|
022229263
|
165/37 Nguyễn Thái Bình, Phương Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM
|
2,494
|
0.0008%
|
|
|
|
Nguyễn Minh Hải
|
|
|
022864979
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Đỗ Thị Tuyết Anh
|
|
|
022824924
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Nguyễn Thị Lan Anh
|
|
|
022674674
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Nguyễn Minh Tiến
|
|
|
022652480
|
|
0
|
0.0000%
|
Em trai
|
|
|
Trần Thiện Trúc Phượng
|
|
|
022768742
|
|
0
|
0.0000%
|
Vợ
|
|
|
Nguyễn Trần Thiện An
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
12
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
057C006099
|
Phó TGĐ
|
022763909
|
DB50, Khu Gia Cư Bầu Cát, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM
|
36,541
|
0.0121%
|
|
|
|
Nguyễn Ngọc Thanh
|
|
|
020312964
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Nguyễn Thị Hồng Nga
|
|
|
020312965
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Nguyễn Hồng Nam
|
|
|
023428191
|
|
0
|
0.0000%
|
Em trai
|
|
|
Nguyễn Hồng Minh
|
|
|
024051127
|
|
0
|
0.0000%
|
Em
|
|
|
Trần Thúy Bình
|
|
|
022673187
|
|
0
|
0.0000%
|
Vợ
|
|
|
Nguyễn Trần Hồng Long
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
|
13
|
Nguyễn Cao Hữu Trí
|
|
Phó TGĐ
|
205038305
|
|
0
|
0.0000%
|
|
|
|
Nguyễn Hữu Trà
|
|
|
205674850
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Cao Thị Hồ
|
|
|
205676643
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Lê Thị Út
|
|
|
230679299
|
|
0
|
0.0000%
|
Vợ
|
|
|
Nguyễn Thị Hữu Hạnh
|
|
|
201029829
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Nguyễn Kim Hằng
|
|
|
201144002
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Nguyễn Thị Diệu Hiền
|
|
|
205270216
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Nguyễn Thị Thúy Nga
|
|
|
205548931
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Nguyễn Cao Hữu Tâm
|
|
|
201405599
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
14
|
Huỳnh Vĩnh Phát
|
044C425252
|
Kế toán trưởng
|
022702432
|
198/285 Đoàn Văn Bơ, Phường 10, Quận 4, TP.HCM
|
15,242
|
0.0051%
|
|
|
|
Huỳnh Sanh
|
|
|
Đã mất
|
|
0
|
0.0000%
|
Cha
|
|
|
Từ Ba
|
|
|
021596832
|
|
0
|
0.0000%
|
Mẹ
|
|
|
Huỳnh Muối
|
|
|
021596833
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Huỳnh Quý Bình
|
|
|
021596835
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
|
Huỳnh Hương
|
|
|
021596834
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Huỳnh Thu Hoa
|
|
|
021596836
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Huỳnh Xuân Liên
|
|
|
021596837
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Huỳnh Thị Nguyệt
|
|
|
022702937
|
|
0
|
0.0000%
|
Chị
|
|
|
Huỳnh Vĩnh Thành
|
|
|
022702938
|
|
0
|
0.0000%
|
Anh
|
|
|
Huỳnh Vĩnh Trung
|
|
|
023113514
|
|
0
|
0.0000%
|
Em trai
|
|
|
Phạm Thị Ánh Tuyết
|
|
|
023645439
|
|
0
|
0.0000%
|
Vợ
|
|
|
Huỳnh Phạm Thanh Trúc
|
|
|
Còn nhỏ
|
|
0
|
0.0000%
|
Con
|
2. Giao dịch cổ phiếu: Không có
3. Các giao dịch khác: (Các giao dịch của cổ đông nội bộ/cổ đông lớn và người liên quan với chính Công ty): Không có
V. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Trân trọng./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- HĐQT, BKS;
- Lưu VP.HĐQT, P.HC.
|
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Vĩnh Thọ
|
Click file sau đây để tải báo cáo:
File