Báo cáo tài chính

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 1 NĂM 2012

Báo cáo tài chính quý 1

Click file sau đây để tải báo cáo: File
NVB NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM VIỆT
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 1 NĂM 2012

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
QUÝ 1 NĂM 2012

Đơn vị tính : đồng VN

STT Chỉ tiêu Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
(1) (2) (3) (4)
A Tài sản      
I Tiền mặt, vàng bạc, đá quí V.1 328,801,333,955 366,339,105,883
II Tiền gửi tại NHNN V.2 1,245,753,665,813 958,601,222,426
III Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác   2,869,496,240,789 3,020,351,300,464
1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác V.3 2,869,496,240,789 3,020,351,300,464
2 Cho vay các TCTD khác   - -
3 Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (*)   - -
IV Chứng khoán kinh doanh   - -
1 Chứng khoán kinh doanh (1)   - -
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)   - -
V Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   252,150,065 252,150,065
VI Cho vay khách hàng   13,673,106,821,688 12,755,542,449,898
1 Cho vay khách hàng V.4 13,829,262,535,254 12,914,681,747,568
2 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng V.5 (156,155,713,566) (159,139,297,670)
VII Chứng khoán đầu tư V.6 1,941,178,913,176 1,866,937,092,570
1 Chứng khoán đầu từ sẵn sàng để bán (2)   241,178,913,176 166,937,092,570
2 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn   1,700,000,000,000 1,700,000,000,000
3 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư (*)   - -
VIII Góp vốn, đầu tư dài hạn V.7 747,126,656,630 747,126,656,630
1 Đầu tư vào công ty con   47,000,000,000 47,000,000,000
2 Vốn góp liên doanh   - -
3 Đầu tư vào công ty liên kết   - -
4 Đầu tư dài hạn khác   703,515,000,000 703,515,000,000
5 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*)   (3,388,343,370) (3,388,343,370)
IX Tài sản cố định   137,611,454,893 139,908,844,673
1 Tài sản cố định hữu hình V.8 72,524,229,864 74,556,938,136
a Nguyên giá TSCĐ   122,275,054,824 121,089,886,678
b Hao mòn TSCĐ (*)   (49,750,824,960) (46,532,948,542)
2 Tài sản cố định thuê tài chính   - -
a Nguyên giá TSCĐ   - -
b Hao mòn TSCĐ (*)   - -
3 Tài sản cố định vô hình V.9 65,087,225,029 65,351,906,537
a Nguyên giá TSCĐ   70,288,404,802 70,288,404,802
b Hao mòn TSCĐ (*)   (5,201,179,773) (4,936,498,265)
X Bất động sản đầu tư   - -
a Nguyên giá BĐSĐT   - -
b Hao mòn BĐSĐT (*) V.10 - -
XI

Tài khoản CÓ khác

  2,904,828,506,308 2,639,560,527,465
1 Các khoản phải thu   2,277,090,881,026 2,184,539,814,327
2 Các khoản lãi, phí phải thu   508,149,914,581 383,462,072,686
3 Tài sản thuế TNDN hoãn lại   - -
4 Tài sản Có khác   119,587,710,701 71,558,640,452
  - Trong đó: Lợi thế thương mai      
5 Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (*)   - -
Tổng tài sản Có   23,848,155,743,317 22,494,619,350,074
B Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu      
I Các khoản nợ Chính phủ và NHNN V.11 - 51,238,062,951
II Tiền gửi và vay các TCTD khác V.12 1,031,239,106,024 3,475,827,963,281
1 Tiền gửi của các TCTD khác V.12.1 1,031,239,106,024 3,475,827,963,281
2 Vay các TCTD khác V.12.2 - -
III Tiền gửi của khách hàng V.13 18,728,192,310,820 14,822,282,688,737
IV Các công cụ tài chính phát sinh và các khoản nợ tài chính khác   - -
V Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro V.14 373,080,450,000 374,013,700,000
VI Phát hành giấy tờ có giá V.15 32,831,498,680 259,697,875,200
VII Các khoản nợ khác V.16 364,659,194,842 296,665,746,115
1 Các khoản lãi, phí phải trả   216,927,991,781 184,347,711,402
2 Thuế TNDN hoãn lại phải trả   - -
3 Các khoản phải trả và công nợ khác   142,582,614,485 101,243,327,291
4 Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn và cam kết ngoại bảng)   5,148,588,576 11,074,707,422
VIII Vốn và các quỹ V.17 3,318,153,182,951 3,214,893,313,790
1 Vốn của TCTD   2,980,571,140,030 2,980,571,140,030
a Vốn điều lệ   3,010,215,520,000 3,010,215,520,000
b Vốn đầu tư XDCB   - -
c Thặng dư vốn cổ phần   - -
d Cổ phiếu quỹ (*)   (29,644,379,970) (29,644,379,970)
e Cổ phiếu ưu đãi   - -
g Vốn khác   - -
2 Quỹ của TCTD   68,767,761,269 68,767,761,269
3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái (3)   - -
4 Chênh lệch đánh giá lại tài sản   - -
5 Lợi nhuận chưa phân phối/ lỗ lũy kế (3)   268,814,281,652 165,554,412,491
a Lợi nhuận/ lỗ năm nay   47,665,373,373 165,552,255,991
b Lợi nhuận/ lỗ lũy kế năm trước   221,148,908,279 2,156,500
IX Lợi ích của cổ đông thiểu số      
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu   23,848,155,743,317 22,494,619,350,074

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

STT Chỉ tiêu Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
(1) (2) (3) (4)
I Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn   823,652,781,799 1,034,138,786,038
1 Bảo lãnh vay vốn   15,000,000,000 15,000,000,000
2 Cam kết trong nghiệp vụ L/C   699,786,761,444 852,196,109,297
3 Bảo lãnh khác   108,866,020,355 166,942,676,741

 

  TPHCM, Ngày 16 tháng 04 năm 2012
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Phạm Ngọc Kim Uyên Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
QUÝ 1 NĂM 2012

Đơn vị tính : đồng VN

STT Chỉ tiêu Thuyết minh Quý 3 Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

VI.18 770,401,608,226 539,841,479,302 770,401,608,226 539,841,479,302
2 Chi phí lãi và các chi phí tương tự VI.19 565,645,762,437 407,688,566,381 565,645,762,437 407,688,566,381
I Thu nhập lãi thuần   204,755,845,789 132,152,912,921 204,755,845,789 132,152,912,921
3 Thu nhập từ hoạt động dịch vụ VI.20.1 7,389,664,146 6,635,771,007 7,389,664,146 6,635,771,007
4 Chi phí hoạt động dịch vụ VI.20.2 4,936,408,288 3,247,946,360 4,936,408,288 3,247,946,360
II Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ VI.20.3 2,453,255,858 3,387,824,647 2,453,255,858 3,387,824,647
III Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối   (7,769,841,278) 8,585,958,841 (7,769,841,278) 8,585,958,841
IV Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh   - - - -
V Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư   (213,813,466) (168,516,363) (213,813,466) (168,516,363)
5 Thu nhập từ hoạt động khác   6,743,281,099 33,193,681 6,743,281,099 33,193,681
6 Chi phí hoạt động khác   202,886,462 34,959,826 202,886,462 34,959,826
VI Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác VI.23 6,540,394,637 (1,766,145) 6,540,394,637 (1,766,145)
VII Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần VI.22 - 60,000,000 - 60,000,000
VIII Chi phí hoạt động VI.24 128,076,935,066 83,659,130,164 128,076,935,066 83,659,130,164
IX Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   77,688,906,474 60,357,283,737 77,688,906,474 60,357,283,737
X Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   14,135,075,310 - 14,135,075,310 -
XI Tổng lợi nhuận trước thuế   63,553,831,164 60,357,283,737 63,553,831,164 60,357,283,737
7 Chi phí thuế TNDN hiện hành   15,888,457,791 15,089,320,934 15,888,457,791 15,089,320,934
8 Chi phí thuế TNDN hoãn lại          
XII Chi phí thuấn TNDN   15,888,457,791 15,089,320,934 15,888,457,791 15,089,320,934
XIII Lợi nhuận sau thuế   47,665,373,373 45,267,962,803 47,665,373,373 45,267,962,803
XIV Lợi ích của cổ đông thiểu số   - - - -
XV Lãi cơ bản trên cổ phiếu   - - - -

 

  TPHCM, Ngày 16 tháng 04 năm 2012
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Phạm Ngọc Kim Uyên Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp)

QUÝ 1 NĂM 2012

Đơn vị tính : đồng VN

STT Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
(1) (2) (3)
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh    
01 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 645,713,766,331 508,274,010,096
02 Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả (*) (533,065,482,058) (549,398,219,596)
03 Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 2,453,255,858 3,387,824,647
04 Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) (7,769,841,278) 70,421,968,242
05 Thu nhập khác (36,798,051,733) (23,830,477,687)
06 Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro    
07 Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ (*) (98,873,564,006) (56,994,998,242)
08 Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ (*) (10,875,455,983) -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động (39,215,372,869) (48,139,892,540)
Những thay đổi về tài sản hoạt động    
09 (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác    
10 (Tăng(/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán (74,241,820,606) 33,151,710
11 (Tăng)/ Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - 939,944,883
12 (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng (914,580,787,686) (595,427,464,194)
13 Giảm nguồn dự phòng để bù đắp để bù đắp tổn thất các khoản 2,942,534,742 -
14 (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động (144,629,115,360) (728,202,227,686)
Những thay đổi về công nợ hoạt động    
15 Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN (51,238,062,951) (18,295,084,157)
16 Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng (2,444,588,857,257) 430,058,937,420
17 Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả kho bạc Nhà nước) 3,905,909,622,083 775,864,914,623
18 Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính) (226,866,376,520) (51,812,973,680)
19 Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro (933,250,000) 18,956,650,000
20 Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - 33,496,295
21 Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động 87,386,266,354 (503,046,308,983)
22 Chi từ các quỹ của TCTD (*) - -
 I Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 99,944,779,930 (719,036,856,309)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư    
01 Mua sắm tài sản cố định(*) (1,185,168,146) (22,468,704,821)
02 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ    
03 Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ(*)    
04 Mua sắm bất động sản đầu tư(*)    
05 Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư    
06 Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*)    
07 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư vào mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*) - (151,000,000,000)
08 Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết các khoản đầu tư dài hạn khác) - -
09 Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ cách khỏan đầu tư, góp vốn dài hạn   60,000,000
II Lưu chuyển tiền lợi nhuận từ hoạt động đầu tư (1,185,168,146) (173,408,704,821)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính    
01 Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu - 1,189,980,670,000
02 Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tực có và các khoản vốn vay dài hạn khác    
03 Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác(*)    
04 Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia (*) -  
05 Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ -  
06 Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ    
III Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính - 1,189,980,670,000
IV Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 98,759,611,784 297,535,108,870
V Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ 4,345,291,628,773 5,449,319,114,130
VI Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá    
VII Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ 4,444,051,240,557 5,746,854,223,000

 

  TPHCM, Ngày 16 tháng 04 năm 2012
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Phạm Ngọc Kim Uyên Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ


BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUÝ 1 NĂM 2012

I. Đặc điểm hoạt động của Tổ chức Tín dụng

1. Giấy phép thành lập và hoạt động: Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng TMCPNT Sông Kiên, là ngân hàng cổ phần được thành lập theo Giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18 tháng 09 năm 1995 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập công ty số 1217/GP-UB ngày 17 tháng 10 năm 1995 do Ủy Ban nhân dân tỉnh Kiên Giang cấp. Ngân hàng hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005193 của Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh (đăng ký lần đầu theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số 050046 ngày 02 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban kế hoạch tỉnh Kiên Giang).

2. Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần

3. Thành phần Hội đồng quản trị:

STT HỌ VÀ TÊN CHỨC DANH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
1 Nguyễn Vĩnh Thọ Chủ tịch
2 Đặng Thành Tâm Thành viên thường trực
3 Lê Quang Trí Thành viên
4 Vũ Đức Giang Thành viên
5 Nguyễn Quốc Khánh Thành viên
6 Nguyễn Tri Hổ Thành viên
7 Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên

4. Thành phần Ban Tổng Giám đốc:

STT HỌ VÀ TÊN CHỨC DANH
1 Lê Quang Trí Tổng Giám đốc
2 Cao Kim Sơn Cương Phó Tổng Giám đốc
3 Nguyễn Giang Nam Phó Tổng Giám đốc
4 Nguyễn Hồng Sơn Phó Tổng Giám đốc
5 Nguyễn Cao Hữu Trí Phó Tổng Giám đốc

5. - Trụ sở chính : 343 Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM
    - Số chi nhánh : 19
    - Số công ty con : 1

6. Công ty con : Công ty TNHH Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Nam Việt Ngân hàng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4104000321 ngày 28/12/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp với tỷ lệ vốn góp là 100%. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu là tiếp nhận, quản lý các khoản nợ tồn đọng của Ngân hàng TMCP Nam Việt và tài sản đảm bảo nợ vay liên quan đến các khoản nợ để xử lý, thu hồi vốn nhanh nhất.

7. Tổng số cán bộ, công nhân viên : 1.471

II. Kỳ kế toán và đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

- Kỳ kế tóan năm: bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VNĐ).

III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng :

- Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 21 – Trình bày Báo cáo tài chính cũng như các chuẩn mực kế toán khác.
- Báo cáo kế toán áp dụng theo Chế độ kế toán thống nhất ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005, Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 và chế độ báo cáo tài chính đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/04/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt nam.
- Hình thức sổ sách kế toán là Nhật ký chung.

IV . Chính sách kế toán áp dụng tại tổ chức tín dụng

1. Chuyển đổi tiền tệ :

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý bằng ngoại tệ, chủ yếu là Dollar Mỹ (USD), được quy đổi sang Đồng Việt Nam (VNĐ) theo tỷ giá liên ngân hàng vào thời điểm cuối tháng, cuối năm.
Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ ngoại tệ phát sinh trong kỳ và đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

2. Nguyên tắc thực hiện hợp nhất báo cáo tài chính: báo cáo được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo của công ty mẹ và các công ty con theo quy định tại chuẩn mực kế toán Việt Nam số 25 – Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con.

3. Kế toán thu nhập lãi, chi phí lãi và ngừng dự thu lãi :

Các khoản thu nhập từ lãi cho vay, tiền gửi và đầu tư được ghi nhận trên cơ sở dự thu. Đối với hoạt động tín dụng, dự thu áp dụng cho các khoản nợ xác định là có khả năng thu hồi cả gốc, lãi đúng hạn và không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định. Đến kỳ hạn trả nợ, khách hàng không trả được nợ đúng hạn thì hạch tóan vào chi phí hoạt động kinh doanh và theo dõi ngoại bảng, khi thu được thì hạch toán vào thu hoạt động kinh doanh.
Các khoản chi phí trả lãi vay, tiền gửi được hạch toán trên cơ sở dự chi.

4. Kế toán các khoản thu từ phí và hoa hồng: được ghi nhận khi phát sinh

5. Kế toán đối với cho vay khách hàng :

- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay: theo phương pháp định lượng
- Các nguyên tắc phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng: Ngân hàng áp dụng việc phân loại nợ, trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi và xử lý rủi ro theo các hướng dẫn tại quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định trên. Các khoản nợ được phân lọai chủ yếu theo thời hạn nợ của khách hàng và dự phòng được trích lập theo tỷ lệ Quy định tại Quyết định trên.

6. Kế toán tài sản cố định:

- Nguyên tắc ghi nhận: Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động. Những chi phí mua sắm, cải tiến và tân trang được tính vào giá trị tài sản cố định. Riêng những chi phí bảo trì sửa chữa được tính vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- Phương pháp và thời gian khấu hao: Tài sản cố định khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản cố định theo thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài Chính.

7. Tiền và các khoản tương đương tiền: bao gồm tiền mặt tại quỹ; tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; cộng thêm tín phiếu Chính phủ và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu Ngân hàng Nhà nước, chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua; tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác không kỳ hạn và đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi.

8. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: thực hiện theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 17 – Thuế thu nhập doanh nghiệp và quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc ngân hàng nhà nước Việt Nam.

9. Vốn chủ sở hữu :

- Trích lập và sử dụng các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: được thực hiện theo nghị định 146/2005/NĐ-CP ngày 23/11/2005 của chính phủ và thông tư số 12/2006/TT-BTC hướng dẫn thực hiện nghị định này .

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình hoạt động thực tế tại đơn vị.

(Đơn vị tính: đồng VN)

1. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền mặt bằng VND 235,390,224,000 120,090,378,100
Tiền mặt bằng ngoại tệ 52,861,601,955 54,745,767,783
Kim loại quý, đá quý khác 40,549,508,000 191,502,960,000
Tổng 328,801,333,955 366,339,105,883

2. Tiền gửi tại NHNN

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền gửi thanh toán tại NHNN 1,245,753,665,813 958,601,222,426
Tổng 1,245,753,665,813 958,601,222,426

3. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác

  Cuối kỳ Đầu kỳ
3.1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác    
Tiền, vàng gửi không kỳ hạn 439,160,407,455 1,404,315,467,130
- Bằng VND 412,696,074,195 1,048,282,688,148
- Bằng ngoại tệ, vàng 26,464,333,260 356,032,778,982
Tiền, vàng gửi có kỳ hạn 2,430,335,833,334 1,616,035,833,334
- Bằng VND 2,326,195,833,334 991,195,833,334
- Bằng ngoại tệ, vàng 104,140,000,000 624,840,000,000
Tổng 2,869,496,240,789 3,020,351,300,464

4. Cho vay khách hàng

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 13,365,226,874,562 12,539,554,852,805
Cho vay chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá 95,432,234,404 4,579,327,392
Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư 368,603,426,288 370,547,567,371
Tổng 13,829,262,535,254 12,914,681,747,568

- Phân tích chất lượng nợ cho vay:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Nợ đủ tiêu chuẩn 12,674,561,242,521 12,162,416,420,905
Nợ cần chú ý 670,322,396,213 375,630,174,412
Nợ dưới tiêu chuẩn 144,458,023,132 103,609,522,170
Nợ nghi ngờ 167,052,221,428 98,607,982,132
Nợ có khả năng mất vốn 172,868,651,960 174,417,647,949
Tổng 13,829,262,535,254 12,914,681,747,568

- Phân tích dư nợ theo thời gian:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Nợ ngắn hạn 7,603,799,314,825 7,677,845,639,143
Nợ trung hạn 2,619,328,789,878 1,827,938,306,965
Nợ dài hạn 3,606,134,430,551 3,408,897,801,460
Tổng 13,829,262,535,254 12,914,681,747,568

- Phân tích dư nợ cho vay theo đối tượng khách hàng và theo loại hình doanh nghiệp:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Cho vay các TCKT 11,139,742,694,826 9,404,856,715,251
Cho vay cá nhân 2,689,519,840,428 3,509,825,032,317
Tổng 13,829,262,535,254 12,914,681,747,568

5. Đối với sự thay đổi (tăng/ giảm) của Dự phòng rủi ro tín dụng:

  Dự phòng chung Dự phòng cụ thể
    Kỳ này    
Số dư đầu kỳ 95,457,087,737 63,682,209,933
Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/ (Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) 13,303,803,271 7,941,662,453
Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng 4,428,758,882 19,800,290,946
Số dư cuối kỳ 104,332,132,126 51,823,581,440
    Kỳ trước    
Số dư đầu kỳ 76,753,210,827 50,704,139,844
Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/ (Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) - -
Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng - -
Số dư cuối kỳ 76,753,210,827 50,704,139,844

6. Chứng khoán đầu tư

  Cuối kỳ Đầu kỳ
6.1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán    
- Chứng khoán Chính phủ 241,178,913,176 166,937,092,570
Tổng 241,178,913,176 166,937,092,570
6.2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn    
- Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành 1,700,000,000,000 1,700,000,000,000
Tổng 1,700,000,000,000 1,700,000,000,000

7. Góp vốn, đầu tư dài hạn:

- Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Đầu tư vào công ty con (*) 47,000,000,000 47,000,000,000
Các khoản đầu tư dài hạn khác 703,515,000,000 703,515,000,000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (3,388,343,370) (3,388,343,370)
Tổng 747,126,656,630 747,126,656,630

8. Tài sản cố định hữu hình:

9. Tài sản cố định vô hình:

10. Tài sản Có khác

Đơn vị tính: đồng
  Cuối kỳ Đầu kỳ
1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 1,374,128,734,118 1,374,021,121,382
2. Các khoản phải thu (*) 1,411,112,061,489 1,193,980,765,631
3. Tài sản có khác 119,587,710,701 71,558,640,452
Tổng 2,904,828,506,308 2,639,560,527,465

11. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Vay NHNN - 51,238,062,951
Vay chiếu khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá - 51,238,062,951
Nợ quá hạn    
Tổng - 51,238,062,951

12. Tiền, vàng gửi và vay các TCTD khác

  Cuối kỳ Đầu kỳ
    12.1. Tiền, vàng gửi của các TCTD khác    
    a. Tiền, vàng gửi không kỳ hạn 355,239,106,024 995,643,963,281
        - Bằng VND 354,725,533,157 891,009,609,868
        - Bằng vàng và ngoại tệ 513,572,867 104,634,353,413
    b. Tiền, vàng gửi có kỳ hạn 676,000,000,000 2,480,184,000,000
        - Bằng VND 676,000,000,000 1,897,000,000,000
        - Bằng vàng và ngoại tệ - 583,184,000,000
Tổng 1,031,239,106,024 3,475,827,963,281

13. Tiền gửi của khách hàng     

- Thuyết minh theo loại tiền gửi:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền, vàng gửi không kỳ hạn 292,849,317,037 436,867,450,014
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND 276,382,109,238 416,641,077,889
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ 16,467,207,799 20,226,372,125
Tiền, vàng gửi có kỳ hạn 18,382,431,334,301 14,290,341,137,973
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND 16,436,237,722,652 12,386,451,478,113
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ 1,946,193,611,649 1,903,889,659,860
Tiền gửi vốn chuyên dùng 137,620,726 2,250,377,433
Tiền gửi ký quỹ 52,774,038,756 92,823,723,317
Tổng 18,728,192,310,820 14,822,282,688,737

- Thuyết minh theo đối tượng khách hàng, loại hình doanh nghiệp:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền gửi của TCKT 2,333,824,669,690 2,140,361,928,244
Tiền gửi của cá nhân 16,131,785,783,313 12,390,089,494,060
Tiền gửi của các đối tượng khác 262,581,857,817 291,831,266,433
Tổng 18,728,192,310,820 14,822,282,688,737

14. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VND 373,080,450,000 374,013,700,000
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng, ngoại tệ -  
Tổng 373,080,450,000 374,013,700,000

15. Phát hành giấy tờ có giá thông thường (không bao gồm công cụ tài chính phức hợp)

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Kỳ phiếu ngắn hạn bằng VND - -
Kỳ phiếu ngắn hạn bằng VND dưới 12 tháng   259,657,075,200
Kỳ phiếu ngắn hạn bằng vàng dưới 12 tháng 32,831,498,680 40,800,000
Tổng 32,831,498,680 259,697,875,200

16. Các khoản nợ khác

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Các khoản phải trả nội bộ 179,778,530,227 672,239,036
Các khoản phải trả bên ngoài (37,195,915,742) 100,571,088,255
Lãi và phí phải trả 216,927,991,781 184,347,711,402
Dự phòng rủi ro khác: 5,148,588,576 11,074,707,422
     - Dự phòng đối với các cam kết đưa ra 5,148,588,576 9,718,908,163
     - Dự phòng rủi ro khác   1,355,799,259
Tổng 364,659,194,842 296,665,746,115

17. Vốn và quỹ của Tổ chức tín dụng

17.1. Báo cáo tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu:

17.2. Chi tiết vốn đầu tư của TCTD:

  Kỳ này Kỳ trước
  Tổng số Vốn CP thường Vốn CP ưu đãi Tổng số Vốn CP thường Vốn CP ưu đãi
- Vốn đầu tư của Nhà nước - - - - - -
- Vốn góp (cổ đông, thành viên...) 3,010,216 3,010,216 - 3,010,216 3,010,216 -
- Thặng dư vốn cổ phần - - - - - -
- Cổ phiếu quỹ (29,644) (29,644) - - - -
Tổng            

17.3. Cổ phiếu

  Cuối kỳ Đầu kỳ
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 350,000,000 350,000,000
- Số lượng cổ phiếu đang bán ra công chúng 301,021,552 301,021,552
     + Cổ phiếu phổ thông 301,021,552 301,021,552
     + Cổ phiếu ưu đãi    
- Số lượng cổ phiếu được mua lại 3,352,000 3,352,000
     + Cổ phiếu phổ thông 3,352,000 3,352,000
     + Cổ phiếu ưu đãi    
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 297,669,552 297,669,552
     + Cổ phiếu phổ thông 297,669,552 297,669,552
     + Cổ phiếu ưu đãi    

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10,000 đồng

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

18. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

(Đơn vị tính: Đồng)
  Kỳ này Kỳ trước
Thu nhập lãi tiền gửi 76,348,084,192 35,481,300,178
Thu nhập lãi cho vay khách hàng 638,926,356,699 442,265,084,484
Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán Nợ: 54,908,529,204 62,038,022,059
- Thu lãi từ chứng khoán đầu tư 54,908,529,204 62,038,022,059
Thu khác từ hoạt động tín dụng 218,638,131 57,072,581
Tổng 770,401,608,226 539,841,479,302

19. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

  Kỳ này Kỳ trước
Trả lãi tiền gửi 557,390,017,048 386,955,863,751
Trả lãi tiền vay 7,690,414,049 8,995,478,048
Trả lãi phát hành giấy tờ có giá 565,331,340 6,887,510,460
Chi phí hoạt động tín dụng khác - 4,849,714,122
Tổng 565,645,762,437 407,688,566,381

20. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ

20.1. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
Thu từ dịch vụ thanh toán 3,791,026,918 2,900,074,742
Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh 858,181,998 1,494,948,414
Thu từ dịch vụ ngân quỹ 314,883,619 851,869,620
Thu từ nghiệp vụ ủy thác và đại lý 1,618,714,677 176,903,219
Thu khác 806,856,934 1,211,975,012
Tổng 7,389,664,146 6,635,771,007

20.2. Chi phí hoạt động dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
Chi dịch vụ thanh toán 782,072,825 860,277,551
Cước phí bưu điện về mạng viễn thông 812,568,534 664,173,510
Chi về ngân quỹ 695,028,129 994,046,407
Chi về ủy thác và đại lý 2,273,717,181 417,138,171
Chi về dịch vụ tư vấn 55,230,266 94,781,758
Chi khác 317,791,353 217,528,963
Tổng 4,936,408,288 3,247,946,360

20.3. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
             2,453,255,858 3,387,824,647

21. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối

  Kỳ này Kỳ trước
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 30,156,622,874 32,038,133,849
- Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay 30,026,360,916 26,531,845,806
- Thu từ kinh doanh vàng 130,261,958 5,506,288,043
- Thu từ các công cụ tài chính phát sinh tiền tệ   -
Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối 37,926,464,152 23,452,175,008
- Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay 29,672,363,194 20,156,488,834
- Chi về kinh doanh vàng 8,254,100,958 3,295,686,174
Lãi/ (Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối (7,769,841,278) 8,585,958,841

22. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

  Kỳ này Kỳ trước
Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn, mua cổ phần - 60,000,000
- Từ chứng khoán Vốn kinh doanh   60,000,000
- Từ góp vốn, đầu tư dài hạn - -
Tổng - 60,000,000

23. Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác

  Kỳ này Kỳ trước
Thu nhập từ hoạt động khác 6,743,281,099 33,193,681
- Chi phí hoạt động khác 202,886,462 34,959,826
Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác 6,540,394,637 (1,766,145)

24. Chi phí hoạt động

  Kỳ này Kỳ trước
1. Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí 2,117,178,009 1,568,945,753
2. Chi phí cho nhân viên 79,007,765,172 42,379,407,947
Trong đó: - Chi lương và phụ cấp 73,061,586,907 39,936,537,121
- Các khoản chi đóng góp theo lương 3,539,242,310 2,309,681,087
- Chi trợ cấp 481,970,410 133,189,739
- Chi công tác xã hội - -
3. Chi về tài sản 23,454,704,311 22,363,091,834
- Trong đó khấu hao tài sản cố định 3,523,549,926 2,835,420,380
4. Chi cho hoạt động quản lý công vụ 19,865,798,834 14,615,590,295
Trong đó:    
- Công tác phí 912,476,572 427,742,119
- Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD    
5. Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng 3,631,488,740 2,732,094,335
Tổng 128,076,935,066 83,659,130,164

VII. Thông tin bổ sung một số khoản mục trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

25. Tiền và các khoản tương đương tiền:

  Kỳ này Kỳ trước
Tiền mặt và các khoản tương đương tiền tại quỹ 328,801,333,955 366,339,105,883
Tiền gửi tại NHNN 1,245,753,665,813 958,601,222,426
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác (gồm không kỳ hạn và có kỳ hạn không quá 3 tháng) 2,869,496,240,789 3,020,351,300,464
Tổng 4,444,051,240,557 4,345,291,628,773

VIII. Các thông tin khác

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

26. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước:

Đơn vị tính: Triệu đồng
Chỉ tiêu Số dư đầu kỳ Phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
Số phải nộp Số đã nộp
1. Thuế GTGT 25 312 95 242
2. Thuế TNDN 6,826 15,888 17,701 5,013
3. Các loại thuế khác 223 175 351 46
4. Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác        
Tổng cộng 7,074 16,375 18,148 5,300

27. Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra:

Đơn vị tính: Triệu đồng
Chỉ tiêu Cuối kỳ Đầu kỳ
27.1 Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn 823,652,781,799 1,034,138,786,038
   Bảo lãnh vay vốn 15,000,000,000 15,000,000,000
   Cam kết trong nghiệp vụ L/C 699,786,761,444 852,196,109,297
   Bảo lãnh khác 108,866,020,355 166,942,676,741

28. Giao dịch với các bên liên quan:

Không có phát sinh giao dịch với các bên có liên quan (với những đối tợng, đối tác có ảnh hởng kiểm soát đáng kể tới hoạt động của TCTD) theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 26 - Thông tin về các bên liên quan.

29. Mức độ tập trung theo khu vực địa lý của các tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng:

- Lập báo cáo phân tích tổng dư nợ cho vay, tổng tiền gửi, các cam kết tín dụng, CCTC phái sinh, kinh doanh và đầu tư chứng khoán theo khu vực địa lý.

Đơn vị tính: triệu đồng
      Tổng dư nợ cho vay Tổng tiền gửi Các cam kết tín dụng CCTC phái sinh (Tổng giá trị giao dịch theo hợp đồng) Kinh doanh và đầu tư chứng khoán (Chênh lệch DN-DC)
Trong nước 13,829,263 4,1155,250 823,653   1,941,179
Nước ngoài          

IX. Quản lý rủi ro tài chính

32. Rủi ro thị trường

32.1. Rủi ro tiền tệ

32.2. Rủi ro thanh khoản

32.3. Rủi ro lãi suất

 

  TPHCM, Ngày 16 tháng 04 năm 2012
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Phạm Ngọc Kim Uyên Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ



Các thông tin khác

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2013 (10-06-2013)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG LẺ QUÝ I NĂM 2013 (10-06-2013)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2012 (06-05-2013)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III NĂM 2012 (09-11-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III NĂM 2012 (01-11-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM 2012 (30-07-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1 NĂM 2012 (03-05-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT NĂM 2011 (05-04-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2011 (04-04-2012)
   1 [2] [3]


Thông tin cổ đông, cổ phần trực tuyến
Giờ giao dịch
NVB Buổi sáng:  07:30 - 11:30
NVB Buổi chiều: 13:00 - 17:00
NVB Thứ bảy:     07:30 - 11:00

Lượt truy cập: 4852038
Hiện thị tốt với độ phân giải màn hình 1024 x 768

Website: http://www.navibank.com.vn | Email: navibank@navibank.com.vn
Địa chỉ: Số 3-3A-3B và số 5 Sương Nguyệt Ánh, P.Bến Thành, Q.1, TP.Hồ Chí Minh | Tel: (08) 38.216.216 | Fax: (08) 39.142.738 | SWIFT Code: NVBAVNVX
Bản quyền của Ngân hàng TMCP Nam Việt - 2007. Thiết kế và phát triển bởi Ngân hàng TMCP Nam Việt.