BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2011
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM VIỆT
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
Ban Tổng Giám Đốc trân trọng đệ trình báo cáo này cùng với các Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
| 1. |
Thông tin chung về ngân hàng: |
| |
Thành lập: |
| |
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng TMCPNT Sông Kiên, là Ngân hàng Cổ phần được thành lập theo giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18 tháng 9 năm 1995 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập số 1217/GP-UB ngày 17 tháng 10 năm 1995 do Ủy ban Nhân dân tỉnh Kiên Giang cấp. Ngân hàng hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005193 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (đăng ký lần đầu theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 050046 ngày 02 tháng 11 năm 1995 của Ủy ban kế hoạch tỉnh Kiên Giang), giấy đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 5 ngày 03 tháng 12 năm 2010.
|
| |
Ngân hàng nắm quyền kiểm soát toàn bộ Công ty con là Công ty TNHH Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Nam Việt Ngân hàng, được thành lập theo Quyết định số 2406/QĐ-NHNN ngày 19/12/2006 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4104000321 ngày 28/12/2006 do Sở kế hoạch và Đầu tư cấp với mức vốn điều lệ là 50.000.000.000 đồng, hoạt động chủ yếu là tiếp nhận, quản lý các khoản nợ tồn đọng của ngân hàng TMCP Nam Việt và tài sản đảm bảo nợ vay liên quan đến các khoản nợ để xử lý, thu hồi vốn nhanh nhất.
|
| |
Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần |
| |
Mã chứng khoán: NVB |
| |
Hoạt động chính của Ngân hàng: |
| |
Huy động vốn, tiếp nhận vốn, ủy thác, vay vốn, cho vay, chiết khấu các thương phiếu, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán và các nghiệp vụ ngân hàng khác được phép thực hiện.
|
| |
|
| |
| Trụ sở chính: |
Số 343 Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
|
| |
Tổng số chi nhánh: 19 chi nhánh |
| |
Tổng số công ty con: 01 công ty |
| |
|
| 2. |
Tình hình tài chính và kết quả hoạt động: |
| |
Tình hình tài chính và kết quả hoạt động trong năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Ngân hàng được trình bày trong báo cáo tài chính đính kèm.
|
| |
|
| 3. |
Thành viên Hội đồng Quản Trị, Ban Kiểm Soát và Ban Tổng Giám đốc: |
| |
Thành viên Hội đồng Quản Trị, Ban Kiểm Soát và Ban Tổng Giám đốc trong niên độ kế toán và đến ngày lập báo cáo này gồm có:
|
| |
Thành viên Hội đồng Quản Trị |
| |
| |
Ông |
NGUYỄN VĨNH THỌ |
Chủ tịch |
| |
Ông |
ĐẶNG THÀNH TÂM |
Thành viên thường trực |
| |
Ông |
LÊ QUANG TRÍ |
Thành viên |
| |
Ông |
VŨ ĐỨC GIANG |
Thành viên |
| |
Ông |
NGUYỄN QUỐC KHÁNH |
Thành viên |
| |
Ông |
NGUYỄN TRI HỔ |
Thành viên |
| |
Bà |
NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG |
Thành viên |
|
| |
Ban Kiểm soát |
| |
| |
Bà |
NGÔ THỊ PHƯƠNG THỦY |
Trưởng ban |
| |
Bà |
LÊ THỊ MỸ HẠNH |
Thành viên |
| |
Ông |
LÊ TRỌNG HIẾU |
Thành viên |
|
| |
Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng |
| |
| |
Ông |
LÊ QUANG TRÍ |
Tổng Giám Đốc |
| |
Ông |
CAO KIM SƠN CƯƠNG |
Phó Tổng Giám đốc |
| |
Ông |
NGUYỄN GIANG NAM |
Phó Tổng Giám đốc |
| |
Ông |
NGUYỄN HỒNG SƠN |
Phó Tổng Giám đốc |
| |
Ông |
NGUYỄN CAO HỮU TRÍ |
Phó Tổng Giám đốc |
| |
Ông |
HUỲNH VĨNH PHÁT |
Kế toán trưởng |
|
| |
|
| 4. |
Kiểm toán độc lập |
| |
Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ Tin học Tp.HCM (AISC) được chỉ định là kiểm toán viên cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011. |
| |
|
| 5. |
Cam kết của Ban Tổng Giám đốc |
| |
Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm lập các báo cáo tài chính thể hiện trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Ngân hàng tại ngày 31 tháng 12 năm 2011, kết quả hoạt động kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011. Trong việc soạn lập các báo cáo tài chính này, Ban Tổng Giám đốc đã xem xét và tuân thủ các vấn đề sau đây:
|
| |
| |
- Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng một cách nhất quán;
|
| |
- Thực hiện các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
|
| |
- Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở hoạt động liên tục, trừ trường hợp không thể giả định rằng Ngân hàng sẽ tiếp tục hoạt động liên tục.
|
|
| |
Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm đảm bảo rằng các sổ sách kế toán thích hợp đã được thiết lập và duy trì để thể hiện tình hình tài chính của Ngân hàng với độ chính xác hợp lý tại mọi thời điểm và làm cơ sở để soạn lập các báo cáo tài chính phù hợp với chế độ kế toán được nêu ở Thuyết minh cho các Báo cáo tài chính. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đối với việc bảo vệ các tài sản của Ngân hàng và thực hiện các biện pháp hợp lý để phòng ngừa và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
|
| |
|
| 6. |
Xác nhận |
| |
Theo ý kiến của Ban Tổng Giám Đốc, chúng tôi xác nhận rằng các Báo cáo tài chính bao gồm Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2011, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các Thuyết minh đính kèm được soạn thảo đã thể hiện quan điểm trung thực và hợp lý về tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ của Ngân hàng cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011..
|
| |
Báo cáo tài chính của Ngân hàng được lập phù hợp với chuẩn mực và hệ thống kế toán của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan.. |
| |
TP.HCM, ngày 26 tháng 03 năm 2012 |
| |
Thay mặt Ban Tổng Giám Đốc |
| |
(Đã ký) |
| |
LÊ QUANG TRÍ |
| |
Tổng Giám Đốc |
 |
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN & DỊCH VỤ TIN HỌC TP.HCM
Auditing & Informatic Service Company Limited
Office: 142 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh
Tel: (84.8) 3930 5163 (10 Lines)
Fax: (84.8) 3930 4281
Email: aisc@aisc.com.vn
Website: www.aisc.com.vn
|
 |
Số: 0711460-SX/AISC-DN1
BÁO CÁO KIỂM TOÁN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2011
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM VIỆT (NAVIBANK)
| Kính gửi: |
Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc |
| |
Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Nam Việt (NAVIBANK) |
Chúng tôi đã thực hiện công tác kiểm soát các báo các tài chính gồm Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2011, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011, được lập ngày 15 tháng 01 năm 2012 của Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt (Navibank) từ trang 05 đến trang 38 kèm theo.
Việc lập và trình bày các báo cáo tài chính này thuộc về trách nhiệm của Tổng Giám đốc Ngân hàng. Trách nhiệm của Chúng tôi là căn cứ vào việc kiểm toán viên để hình thành một ý kiến độc lập về báo cáo tài chính này.
Cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện công tác soát xét báo cáo tài chính theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu công việc kiển toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng Báo cáo tài chính không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu. Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong Báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ cấc chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Ban Tổng Giám đốc Ngân hàng cũng như cách trình bày tổng quát các Báo cáo tài chính. Chúng tôi cho rằng công việc kiểm toán đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của Chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo quan điểm của chúng tôi, xét trên các khía cạnh trọng yếu, các báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Nam Việt (Navibank) tại ngày 31 tháng 12 năm 2011, cũng như kết quả kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ của Ngân hàng cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011, phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan.
| |
Tp. HCM, ngày 26 tháng 03 năm 2012 |
| Kiểm toán viên |
KT. Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám Đốc |
| (Đã ký) |
(Đã ký) |
Đậu Nguyễn Lý Hằng
Chứng chỉ KTV số: 1169/KTV
Do Bộ Tài Chính Việt Nam cấp. |
Phạm Thị Hồng Uyên
Chứng chỉ KTV số: 0794/KTV
Do Bộ Tài Chính Việt Nam cấp. |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM VIỆT
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính : VNĐ
|
A.Tài sản
|
Thuyết minh
|
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| I |
Tiền mặt, vàng bạc, đá quí |
V.1 |
366.339.105.883 |
780.425.865.473 |
| II |
Tiền gửi tại NHNN |
V.2 |
958.601.222.426 |
595.699.666.111 |
| III |
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác |
V.3 |
3.020.351.300.464 |
4.073.193.582.546 |
| 1 |
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác |
|
3.020.351.300.464 |
4.073.193.582.546 |
| IV |
Chứng khoán kinh doanh |
|
- |
- |
| V |
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác |
|
252.150.065 |
939.944.883 |
| VI |
Cho vay khách hàng |
|
12.755.542.449.898 |
10.638.936.137.653 |
| 1 |
Cho vay khách hàng |
V.4 |
12.914.681.747.568 |
10.766.554.795.247 |
| 2 |
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng |
V.5 |
(159.139.297.670) |
(127.618.657.594) |
| VII |
Chứng khoán đầu tư |
V.6 |
1.866.937.092.570 |
1.867.069.699.410 |
| 1 |
Chứng khoán đầu từ sẵn sàng để bán |
|
166.937.092.570 |
167.069.699.410 |
| 2 |
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn |
|
1.700.000.000.000 |
1.700.000.000.000 |
| 3 |
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư (*) |
|
- |
- |
| VIII |
Góp vốn, đầu tư dài hạn |
V.7 |
747.126.656.630 |
586.115.000.000 |
| 1 |
Đầu tư vào công ty con |
|
47.000.000.000 |
47.000.000.000 |
| 2 |
Đầu tư vào công ty liên kết |
|
- |
- |
| 3 |
Đầu tư dài hạn khác |
|
703.515.000.000 |
539.115.000.000 |
| 4 |
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn |
|
(3.388.343.370) |
- |
| IX |
Tài sản cố định |
|
139.908.844.673 |
106.528.327.604 |
| 1 |
Tài sản cố định hữu hình |
V.8 |
74.556.938.136 |
65.339.551.257 |
| |
- Nguyên giá TSCĐ |
|
121.089.886.678 |
100.632.221.772 |
| |
- Hao mòn TSCĐ |
|
(46.532.948.542) |
(35.292.670.515) |
| 2 |
Tài sản cố định vô hình |
V.9 |
65.351.906.537 |
41.188.776.347 |
| |
- Nguyên giá TSCĐ |
|
70.288.404.802 |
45.412.744.702 |
| |
- Hao mòn TSCĐ (*) |
|
(4.936.498.265) |
(4.223.968.355) |
| X |
Bất động sản đầu tư |
|
- |
- |
| XI |
Tài khoản CÓ khác |
V.10 |
2.639.560.527.465 |
1.366.150.880.069 |
| 1 |
Các khoản phải thu |
V.10.1 |
2.184.539.814.327 |
944.104.925.563 |
| 2 |
Các khoản lãi, phí phải thu |
V.10.2 |
383.462.072.686 |
173.329.782.480 |
| 3 |
Tài sản thuế TNDN hoãn lại |
|
- |
- |
| 4 |
Tài sản Có khác |
V.10.3 |
71.558.640.452 |
248.716.172.026 |
| Tổng tài sản Có |
|
22.494.619.350.074 |
20.015.059.103.749 |
| B. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu |
Thuyết minh |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| I |
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN |
V.11 |
51.238.062.951 |
160.419.214.738 |
| II |
Tiền gửi và vay các TCTD khác |
V.12 |
3.475.827.963.281 |
5.308.626.322.774 |
| 1 |
Tiền gửi của các TCTD khác |
|
3.475.827.963.281 |
5.308.626.322.774 |
| 2 |
Vay các TCTD khác |
|
- |
- |
| III |
Tiền gửi của khách hàng |
V.13 |
14.822.282.688.737 |
10.721.301.807.605 |
| IV |
Các công cụ tài chính phát sinh và các khoản nợ tài chính khác |
|
- |
- |
| V |
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro |
V.14 |
374.013.700.000 |
254.363.200.000 |
| VI |
Phát hành giấy tờ có giá |
V.15 |
259.697.875.200 |
689.193.033.000 |
| VII |
Các khoản nợ khác |
V.16 |
296.665.746.115 |
859.852.087.447 |
| 1 |
Các khoản lãi, phí phải trả |
V.16.1 |
184.347.711.402 |
134.376.613.357 |
| 2 |
Thuế TNDN hoãn lại phải trả |
|
- |
- |
| 3 |
Các khoản phải trả và công nợ khác |
V.16.2 |
101.243.327.291 |
725.475.474.090 |
| 4 |
Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn và cam kết ngoại bảng) |
V.16.3 |
11.074.707.422 |
|
| VIII |
Vốn và các quỹ |
V.17 |
3.214.893.313.790 |
2.021.303.438.185 |
| 1 |
Vốn của TCTD |
|
2.980.571.140.030 |
1.820.234.850.000 |
| |
- Vốn điều lệ |
|
3.010.215.520.000 |
1.820.234.850.000 |
| |
- Vốn đầu tư XDCB |
|
- |
- |
| |
- Thặng dư Vốn cổ phần |
|
- |
- |
| |
- Cổ phiếu quỹ |
|
(29.644.379.970) |
- |
| |
- Cổ phiếu ưu đãi |
|
- |
- |
| |
- Vốn khác |
|
- |
- |
| 2 |
Quỹ của TCTD |
|
68.767.761.269 |
44.730.689.127 |
| 3 |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
|
- |
- |
| 4 |
Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
|
- |
- |
| 5 |
Lợi nhuận chưa phân phối/ lỗ lũy kế |
|
165.554.412.491 |
156.337.899.058 |
| |
- Lợi nhuận/ lỗ năm nay |
|
165.552.255.991 |
156.337.899.058 |
| |
- Lợi nhuận/ lỗ lũy kế năm trước |
|
2.156.500 |
- |
| Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu |
|
22.494.619.350.074 |
20.015.059.103.749 |
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính: VNĐ
| Chỉ tiêu |
Ghi chú |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| I |
Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn |
|
1.034.138.786.038 |
351.143.116.633 |
| 1 |
Bảo lãnh vay vốn |
|
15.000.000.000 |
- |
| 2 |
Cam kết trong nghiệp vụ L/C |
|
852.196.109.297 |
245.259.992.195 |
| 3 |
Bảo lãnh khác |
|
166.942.676.741 |
105.883.124.438 |
| |
TP.HCM, ngày 15 tháng 01 năm 2012 |
| Kế toán trưởng |
Tổng Giám đốc |
| (Đã ký) |
(Đã ký) |
| Huỳnh Vĩnh Phát |
LÊ QUANG TRÍ |
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho thời năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính : VNĐ
| Chỉ tiêu |
Thuyết minh |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| 1 |
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
|
VI.18 |
2.691.189.906.407 |
1.713.665.587.170 |
| 2 |
Chi phí lãi và các chi phí tương tự |
VI.19 |
1.952.200.761.103 |
1.224.485.399.459 |
| I |
Thu nhập lãi thuần |
|
738.989.145.304 |
489.180.187.711 |
| 3 |
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ |
VI.20 |
34.666.485.420 |
37.878.007.047 |
| 4 |
Chi phí hoạt động dịch vụ |
VI.20 |
15.481.552.965 |
9.925.639.106 |
| II |
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ |
|
19.184.932.455 |
27.952.367.941 |
| III |
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối |
VI.21 |
(92.792.861.534) |
2.595.767.327 |
| IV |
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh |
|
- |
- |
| V |
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư |
|
(4.062.408.822) |
(1.233.241.449) |
| 5 |
Thu nhập từ hoạt động khác |
|
23.277.935.707 |
5616383396 |
| 6 |
Chi phí hoạt động khác |
|
829.037.519 |
906.183.110 |
| VI |
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác |
VI.23 |
22.448.898.188 |
4.710.200.286 |
| VII |
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần |
VI.22 |
990.000.000 |
4.373.156.866 |
| VIII |
Chi phí hoạt động |
VI.24 |
394.127.175.294 |
274.983.303.648 |
| IX |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng |
|
290.630.530.297 |
252.595.135.034 |
| X |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng |
|
69.483.778.518 |
41.918.535.150 |
| XI |
Tổng lợi nhuận trước thuế |
|
221.146.751.779 |
210.676.599.884 |
| 7 |
Chi phí thuế TNDN hiện hành |
VI.25 |
55.594.495.788 |
52.113.416.247 |
| 8 |
Chi phí thuế TNDN hoãn lại |
|
|
- |
| XII |
Chi phí thuấn TNDN |
|
55.594.495.788 |
52.113.416.247 |
| XIII |
Lợi nhuận sau thuế |
|
165.552.255.991 |
158.563.183.637 |
| |
TPHCM, Ngày 15 tháng 01 năm 2012 |
| Kế toán trưởng |
Tổng Giám đốc |
| (Đã ký) |
(Đã ký) |
| Huỳnh Vĩnh Phát |
LÊ QUANG TRÍ |
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính : VNĐ
| STT |
Chỉ tiêu |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh |
|
|
| 01 |
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được |
2.481.057.616.201 |
1.860.378.772.609 |
| 02 |
Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả |
(1.902.229.663.058) |
(1.655.467.316.708) |
| 03 |
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được |
19.184.932.455 |
27.952.367.941 |
| 04 |
Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) |
92.792.861.534 |
231.808.797.361 |
| 05 |
Thu nhập khác |
(148.568.769.874) |
(167.936.056.489) |
| 06 |
Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro |
- |
- |
| 07 |
Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ |
(263.884.037.283) |
(186.588.936.914) |
| 08 |
Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ |
(63.348.089.612) |
(37.533.344.852) |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động |
29.419.127.295 |
72.614.282.948 |
| Những thay đổi về tài sản hoạt động |
|
|
| 09 |
(Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác |
- |
- |
| 10 |
(Tăng(/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán |
132.606.840 |
281.790.229.387 |
| 11 |
(Tăng)/ Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác |
687.794.818 |
1.549.405.251 |
| 12 |
(Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng |
(2.148.126.952.321) |
(806.947.393.611) |
| 13 |
Giảm nguồn dự phòng để bù đắp để bù đắp tổn thất các khoản |
20.445.932.654 |
32.214.436.525 |
| 14 |
(Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động |
(1.063.277.357.190) |
(1.082.566.633.190) |
| Những thay đổi về công nợ hoạt động |
|
|
| 15 |
Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN |
(109.181.151.787) |
(339.580.785.262) |
| 16 |
Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng |
(1.832.798.359.493) |
(17.266.174.400) |
| 17 |
Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả kho bạc Nhà nước) |
4.100.980.881.132 |
1.091.574.319.581 |
| 18 |
Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính) |
(429.495.157.800) |
(1.101.404.322.866) |
| 19 |
Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro |
119.650.500.000 |
254.363.200.000 |
| 20 |
Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác |
- |
- |
| 21 |
Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động |
(580.111.347.945) |
793.847.894.548 |
| 22 |
Chi từ các quỹ của TCTD |
(8.376.742.136) |
(10553723514) |
| I |
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
(1.900.050.225.933) |
(830.365.264.603) |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư |
|
|
| 01 |
Mua sắm tài sản cố định |
(45.333.325.006) |
(8.436.223.710) |
| 02 |
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ |
4.200.000 |
- |
| 03 |
Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ(*) |
(630.044.478) |
- |
| 04 |
Mua sắm bất động sản đầu tư(*) |
- |
- |
| 05 |
Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư |
- |
- |
| 06 |
Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*) |
- |
- |
| 07 |
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư vào mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*) |
(164.400.000.000) |
(303.200.000.000) |
| 08 |
Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết các khoản đầu tư dài hạn khác) |
- |
90.000.000.000 |
| 09 |
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ cách khỏan đầu tư, góp vốn dài hạn |
690.000.000 |
2.147.872.287 |
| II |
Lưu chuyển tiền lợi nhuận từ hoạt động đầu tư |
(209.669.169.484) |
(219.488.351.423) |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính |
|
|
| 01 |
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu |
1160336290030 |
820.234.850.000 |
| 02 |
Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia |
(125.000.000.000) |
(120.565.347.512) |
| 03 |
Tiền chi mua cổ phiếu ngân quỹ |
(29.644.379.970) |
|
| III |
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính |
1.005.691.910.060 |
699.669.502.488 |
| IV |
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
(1.104.027.485.357) |
(350.184.113.538) |
| V |
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ |
5.449.319.114.130 |
5.799.503.227.668 |
| VI |
Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá |
- |
- |
| VII |
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ VII.26 |
4.345.291.628.773 |
5.449.319.114.130 |
| |
TPHCM, Ngày 15 tháng 01 năm 2012 |
| Kế toán trưởng |
Tổng Giám đốc |
| (Đã ký) |
(Đã ký) |
| Huỳnh Vĩnh Phát |
LÊ QUANG TRÍ |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM VIỆT
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Sự thành lập, hoạt động và thời hạn có giá trị
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng TMCPNT Sông Kiên, là Ngân hàng cổ phần được thành lập theo giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18 tháng 9 năm 1995 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập số 1217/GP-UB ngày 17 tháng 10 năm 1995 do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang cấp. Ngân hàng hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005193 của Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (đăng ký lần đầu theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 050046 ngày 02 tháng 11 năm 1995 của Ủy ban kế hoạch tỉnh Kiên Giang), và giấy đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 5 ngày 03 tháng 12 năm 2010.
Thời gian hoạt động
Thời gian hoạt động của Ngân hàng là 50 năm
Hoạt động của ngân hàng
- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn dưới các hình thức có kỳ hạn, không kỳ hạn.
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển.
- Vay vốn của các tổ chức tín dụng khác.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá.
- Hùn vốn và liên doanh
- Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng
- Thực hiện kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc và thanh toán quốc tế, huy động vốn từ nước ngoài
- Các dịch vụ Ngân hàng khác
Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần
Trụ sở chính
Số 343 Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM
Số chi nhánh: 19 chi nhánh
Số công ty con: 01 công ty
Công ty con: Công ty TNHH Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Nam Việt ngân hàng, được thành lập theo Quyết định số 2406/QĐ-NHNN ngày 19/12/2006 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4104000321 ngày 28/12/2006 do Sở kế hoạch và Đầu tư TP. HCM cấp với tỷ lệ góp vốn của Ngân hàng là 100%.
Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty con là tiếp nhận, quản lý các khoản nợ tồn đọng của ngân hàng TMCP Nam Việt và tài sản đảm bảo nợ vay liên quan đến các khoản nợ để xử lý, thu hồi vốn nhanh nhất.
Tổng số cán bộ công nhân viên: 1.471 nhân viên
II. NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Niên độ kế toán
Niên độ kế toán của Ngân hàng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đồng Việt Nam được sử dụng làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán.
II.CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Chế độ kế toán áp dụng
Ngân hàng áp dụng hệ thống chế độ kế toán Ngân hàng Việt Nam ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngy 29/04/2004, Quyết định 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005, Quyết định 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006, và chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng theo quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN, ngày 18 tháng 4 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Chúng tôi đã thực hiện công việc kế toán theo quy định của Nhà nước về chế độ kế toán, chuẩn mực kế toán Việt Nam.
Việc lựa chọn số liệu và thông tin cần phải trình bày trong Bản Thuyết Minh Báo Cáo Tài Chính được thực hiện theo nguyên tắc trọng yếu qui định tại Chuẩn mực số 21 - Trình bày Báo Cáo Tài Chính .
Báo cáo tài chính đã được trình bày một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính, tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp. Để đảm bảo yêu cầu trung thực và hợp lý, các báo cáo tài chính đã lập và trình bày trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định có liên quan hiện hành.
Hình thức sổ kế toán áp dụng
Nhật ký chung
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Chuyển đổi tiền tệ
Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ bằng ngoại tệ khác được quy đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá thực tế tại ngày phát sinh.
Số dư cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố vào thời điểm lập Báo cáo tài chính.
Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ và đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Tỉ giá quy đổi của ngân hàng tại ngày 31 tháng 12 năm 2011 như sau:
20.828 VND/USD 270,15 VND/JPY
20.460 VND/CAD 21.094 VND/AUD
27.106 VND/EUR 16.083 VND/SGD
4.080.000 VND/1 chỉ vàng
Nguyên tắc ghi nhận thu nhập lãi, chi phí lãi và ngừng dự thu lãi
Các khoản thu nhập từ lãi cho vay, tiền gửi và đầu tư được ghi nhận trên cơ sở dự thu. Đối với hoạt động tín dụng, dự thu áp dụng cho các khoản nợ xác định là có khả năng thu hồi cả gốc, lãi đúng hạn và không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định. Đến kỳ hạn trả nợ, khách hàng không trả được nợ đúng hạn thì hạch toán vào chi phí hoạt động kinh doanh và theo dõi ngoại bảng, khi thu được thì hạch toán vào thu hoạt động kinh doanh.
Các khoản chi phí lãi vay, tiền gửi được hạch toán trên cơ sở dự chi.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản thu từ phí và hoa hồng
Được ghi nhận khi phát sinh thực tế
Nguyên tắc ghi nhận đối với các khoản cho vay khách hàng
- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay
Các khoản cho vay được ghi nhận theo giá gốc trừ dự phòng rủi ro tín dụng.
Phân loại nợ, đánh giá rủi ro tín dụng, cơ sở trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi
Ngân hàng áp dụng việc phân loại nợ, trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi và xử lý rủi ro theo các hướng dẫn tại quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định trên. Các khoản nợ được phân loại chủ yếu theo thời hạn nợ của khách hàng và dự phòng được trích lập theo tỷ lệ quy định tại Quyết định trên.
Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể như sau:
| - Nhóm 1 |
- Nợ đủ tiêu chuẩn |
0% |
| - Nhóm 2 |
- Nợ cần chú ý |
5% |
| - Nhóm 3 |
- Nợ dưới tiêu chuẩn |
20% |
| - Nhóm 4 |
- Nợ nghi ngờ |
50% |
| - Nhóm 5 |
- Nợ có khả năng mất vốn |
100% |
Mức dự phòng chung được tính bằng 0,75% trên tổng dư nợ cho vay tính từ nhóm 1 đến nhóm 4 và các khoản cam kết ngoại bảng.
Kế toán các khoản đầu tư tài chính
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty con: khoản đầu tư vào công ty con được ghi nhận khi Công ty nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết và có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động, nhằm thu được lợi ích kinh tế từ các hoạt động của Công ty đó. Khi Công ty không còn nắm giữ quyền kiểm soát Công ty con thì ghi giảm khoản đầu tư vào công ty con. Các khoản đầu tư vào Công ty con được phản ánh trên báo cáo tài chính theo phương pháp giá gốc.
Phương pháp giá gốc là phương pháp kế toán mà khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó không được điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của các nhà đầu tư trong tài sản thuần của bên nhận đầu tư. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chỉ phản ánh khoản thu nhập của các nhà đầu tư được phân chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế của bên nhận đầu tư phát sinh sau ngày đầu tư.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn và dài hạn, đầu tư ngắn hạn và dài hạn khác: Là các khoản đầu tư như: trái phiếu, cổ phiếu, cho vay... hoặc các khoản vốn công ty đang đầu tư vào các tổ chức kinh tế khác được thành lập theo quy định của pháp luật mà chỉ nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết và thời hạn thu hồi dưới 1 năm (đầu tư ngắn hạn) hoặc trên 1 năm (đầu tư dài hạn). Các khoản đầu tư này được phản ánh trên báo cáo tài chính theo phương pháp giá gốc.
Phương pháp lập dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính:
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn và dài hạn được lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được (giá thị trường) của chứng khoán đầu tư giảm xuống thấp hơn giá gốc.
Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính dài hạn được lập khi Công ty khi xác định được các khoản đầu tư này bị giảm sút giá trị không phải tạm thời và ngoài kế hoạch do kết quả hoạt động của các công ty được đầu tư bị lỗ.
Mức lập dự phòng được xác định bằng chênh lệch giữa giá trị thuần có thể thực hiện được (giá thị trường) hoặc giá trị khoản đầu tư có thể thu hồi được và giá gốc ghi trên sổ kế toán của các khoản đầu tư.
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng theo dự tính. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ.
Khi tài sản cố định được bán hoặc thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh từ việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Xác định nguyên giá trong từng trường hợp
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua (trừ (-) các khoản được chiết khấu thương mại hoặc giảm giá), các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại) và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng, như chi phí lắp đặt, chạy thử, chuyên gia và các chi phí liên quan trực tiếp khác.
Tài sản cố định hình thành do đầu tư xây dựng theo phương thức giao thầu, nguyên giá là giá quyết toán công trình đầu tư xây dựng, các chi phí liên quan trực tiếp khác và lệ phí trước bạ (nếu có).
Tài sản cố định là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất thì giá trị quyền sử dụng đất được xác định riêng biệt và ghi nhận là tài sản cố định vô hình.
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ vô hình
Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định vô hình là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được tài sản cố định vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào sử dụng theo dự kiến.
Xác định nguyên giá trong từng trường hợp
Tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất
Nguyên giá tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất là số tiền trả khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác, chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ.., hoặc giá trị quyền sử dụng đất nhận góp vốn liên doanh.
Tài sản cố định vô hình là phần mềm kế toán và phần mềm quản lý ngân hàng
Phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Ngân hàng đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng.
Phương pháp khấu hao TSCĐ
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng ước tính của tài sản. Thời gian hữu dụng ước tính là thời gian mà tài sản phát huy được tác dụng cho sản xuất kinh doanh.
Thời gian hữu dụng ước tính của các TSCĐ như sau:
| Loại tài sản |
Số năm sử dụng |
| Nhà cửa, vật kiến trúc |
5 - 40 năm |
| Máy móc, thiết bị văn phòng |
3 - 5 năm |
| Phương tiện vận tải |
8 năm |
| Phần mềm kế toán |
5 năm |
| TCSĐ khác |
5 năm |
| Tài sản cố định vô hình |
Thời hạn tối đa 20 năm |
Quyền sử dụng đất có thời hạn được khấu hao phù hợp với thời hạn trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Quyền sử dụng đất vô thời hạn được ghi nhận theo giá gốc và không tính khấu hao.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước cộng thêm tín phiếu chính phủ và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu Ngân hàng Nhà nước, chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác không kỳ hạn và đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế TNDN hiện hành, chi phí thuế TNDN hoãn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định gồm tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ kế toán
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành: là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được) tính trên thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của năm hiện hành theo luật thuế TNDN hiện hành được ghi nhận.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày lập bảng cân đối kế toán giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản, nợ phải trả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích báo cáo tài chính và giá trị sử dụng cho mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời, còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khấu trừ các khoản chênh lệch tạm thời.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải được xem xét lại vào ngày kết thúc niên độ kế toán và phải giảm giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập hoãn lại đến mức bảo đảm chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại chưa ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc niên độ kế toán và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa ghi nhận này.
Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ngoại trừ trường hợp thuế thu nhập phát sinh liên quan đến một khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu, trong trường hợp này, thuế thu nhập hoãn lại cũng được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu.
Ngân hàng chỉ bù trừ các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả khi ngân hàng có quyền hợp pháp được bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế đối với cùng một đơn vị chịu thuế và ngân hàng dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.
Các khoản thuế phải nộp ngân sách nhà nước sẽ được quyết toán cụ thể với cơ quan thuế. Chênh lệch giữa số thuế phải nộp theo sổ sách và số liệu kiểm tra quyết toán sẽ được điều chỉnh khi có quyết toán chính thức với cơ quan thuế.
Ngân hàng có nghĩa vụ nộp thuế TNDN với thuế suất 25% trên thu nhập chịu thuế
Vốn chủ sở hữu
Nguồn vốn kinh doanh được hình thành từ số tiền mà các thành viên hay cổ đông đã góp vốn mua cổ phần, cổ phiếu, hoặc được bổ sung từ lợi nhuận sau thuế theo Nghị Quyết của Đại Hội Đồng cổ đông hoặc theo quy định trong điều lệ hoạt động của Ngân hàng. Nguồn vốn kinh doanh được ghi nhận theo số vốn thực tế đã góp bằng tiền hoặc bằng tài sản tính theo mệnh giá của cổ phiếu đã phát hành khi mới thành lập, hoặc huy động thêm để mở rộng quy mô hoạt động của ngân hàng.
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: được ghi nhận là số lợi nhuận (hoặc lỗ) từ kết quả hoạt động kinh doanh sau khi trừ (-) chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ hiện hành và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Việc phân phối lợi nhuận được căn cứ vào điều lệ Ngân hàng được thông qua Đại hội đồng cổ đông hàng năm.
Cổ phiếu quỹ
Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực tế số cổ phiếu do công ty phát hành sau đó mua lại được trừ vào vốn chủ sở hữu của Ngân hàng. Ngân hàng không ghi nhận các khoản lãi (lỗ) khi mua, bán, phát hành các công cụ vốn chủ sở hữu của mình.
Các bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.
V- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1. Tiền mặt tại quỹ, vàng bạc, đá quý
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Tiền mặt bằng VND |
120.090.378.100 |
103.005.173.267 |
| Tiền mặt bằng ngoại tệ |
54.745.767.783 |
59.347.492.206 |
| Kim loại quý, đá quý khác |
191.502.960.000 |
618.073.200.000 |
| Tổng cộng |
366.339.105.883 |
780.425.865.473 |
2. Tiền gởi tại Ngân hàng Nhà nước
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng VNĐ |
954.737.847.953 |
587.344.231.241 |
| Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng ngoại tệ |
3.863.374.473
|
8.355.434.870
|
| Tổng cộng |
958.601.222.426 |
595.699.666.111 |
3. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Tiền, vàng gửi không kỳ hạn |
1.333.354.410.101 |
1.553.971.258.858 |
| - Bằng VNĐ |
1.048.282.688.148 |
1.101.435.557.596 |
| - Bằng ngoại tệ, vàng |
285.071.721.953 |
452.535.701.262 |
| Tiền, vàng gửi có kỳ hạn |
1.616.035.833.334 |
2.499.705.600.000 |
| - Bằng VNĐ |
991.195.833.334 |
970.000.000.000 |
| - Bằng ngoại tệ, vàng |
624.840.000.000 |
1.529.705.600.000 |
| Tiền, vàng gửi không kỳ hạn ở nước ngoài |
70.961.057.029 |
19.516.723.688 |
| - Bằng ngoại tệ, vàng |
70.961.057.029 |
19.516.723.688 |
| Tổng cộng |
3.020.351.300.464 |
4.073.193.582.546 |
4.Cho vay khách hàng
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước |
12.539.554.852.805 |
10.587.531.643.554 |
| Cho vay chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá |
4.579.327.392 |
135.704.576 |
| Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư |
370.547.567.371 |
178.887.447.117 |
| Tổng cộng |
12.914.681.747.568 |
10.766.554.795.247 |
Phân tích chất lượng nợ cho vay
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Nợ đủ tiêu chuẩn |
12.162.416.420.905 |
10.361.796.775.420 |
| Nợ cần chú ý |
375.630.174.412 |
163.655.650.538 |
| Nợ dưới tiêu chuẩn |
103.609.522.170 |
55.444.396.525 |
| Nợ nghi ngờ |
98.607.982.132 |
70.315.837.914 |
| Nợ có khả năng mất vốn |
174.417.647.949 |
115.342.134.850 |
| Tổng cộng |
12.914.681.747.568 |
10.766.554.795.247 |
Phân tích dư nợ theo thời gian
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Nợ ngắn hạn |
7.675.182.843.733 |
6.165.388.668.946 |
| Nợ trung hạn |
1.938.901.920.316 |
2.345.023.331.413 |
| Nợ dài hạn |
3.300.596.983.519 |
2.256.142.794.888
|
| Tổng cộng |
12.914.681.747.568 |
10.766.554.795.247 |
Phân tích dư nợ cho vay theo đối tượng khách hàng và theo loại hình doanh nghiệp
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Cho vay các tổ chức kinh tế |
9.404.856.715.251 |
6.934.166.589.154 |
| Cho vay cá nhân |
3.509.825.032.317 |
3.832.388.206.093 |
| Tổng cộng |
12.914.681.747.568 |
10.766.554.795.247 |
5. Đối với sự thay đổi (tăng/giảm) của Dự phòng rủi ro tín dụng
| |
Dự phòng chung |
Dự phòng cụ thể |
| Năm trước |
|
|
| Số dư đầu năm |
63.663.276.021 |
31.740.945.048 |
| Dự phòng rủi ro trích lập trong năm/ (Hoàn nhập dự phòng trong năm) |
59.281.267.362 |
38.962.577.714 |
| Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng |
(46.030.025.633) |
(19.999.382.918) |
| Số dư cuối năm |
76.914.517.750 |
50.704.139.844 |
| Năm nay |
|
|
| Số dư đầu năm |
7.6914.517.750 |
50.704.139.844 |
| Dự phòng rủi ro trích lập trong năm |
39.634.796.197 |
43.202.571.989 |
| Hoàn nhập dự phòng trong năm |
(21.092.226.210) |
(30.224.501.900) |
| Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng |
- |
4.516.321.026 |
| Số dư cuối năm |
95.457.087.737 |
63.682.209.933 |
6. Chứng khoán đầu tư
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán |
|
|
| Chứng khoán chính phủ |
166.937.092.570 |
167.069.699.410 |
| Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành |
- |
- |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán sẵn sàng để bán |
- |
- |
| Tổng cộng |
166.937.092.570 |
167.069.699.410 |
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
| Chứng khoán chính phủ |
- |
- |
| Chứng khoán Nợ do các TCTD trong nước phát hành |
- |
- |
| Chứng khoán Nợ do các TCKT phát hành (*) |
1.700.000.000.000 |
1.700.000.000.000 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn |
- |
- |
| Tổng cộng |
1.700.000.000.000 |
1.700.000.000.000 |
(*) Khoản đầu tư vào trái phiếu của các công ty như sau:
| Công ty phát hành |
Ngày đáo hạn |
Lãi suất |
Số lượng trái phiếu |
Giá trị đầu tư |
| Cty CP XD Sài Gòn |
08/07/2014 |
12,5%/ năm |
4.000.000 |
400.000.000.000 |
| Cty CP ĐT Sài Gòn Đà Nẵng |
31/12/2014 |
11,5%/ năm |
10.000.000 |
1.000.000.000.000 |
| Cty CP Phát triển Đô thị Sài Gòn Tây Bắc |
18/12/2014 |
12,5%/ năm |
3.000.000 |
300.000.000.000 |
| Tổng cộng |
|
|
13.400.000 |
1.700.000.000.000 |
7. Góp vốn, đầu tư dài hạn
Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư
| |
30/06/2011 |
01/01/2011 |
| Đầu tư vào công ty con |
47.000.000.000 |
47.000.000.000 |
| Các khoản đầu tư dài hạn khác (*) |
703.515.000.000 |
539.115.000.000 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn |
(3.388.343.370) |
- |
| Tổng cộng |
747.126.656.630 |
586.115.000.000 |
(*) Các khoản đầu tư dài hạn bao gồm
| |
Tỷ lệ sở hữu |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Công ty CP Du lịch Sài Gòn - Quy Nhơn |
6.67% |
5.000.000.000 |
5.000.000.000 |
| Công ty CP ĐT Sài Gòn (SGI) |
11.00% |
338.200.000.000 |
338.200.000.000 |
| Công ty CP Địa ốc Nam Việt |
11.00% |
11.000.000.000 |
11.000.000.000 |
| Quỹ CK Y tế Bản Việt |
3.00% |
15.000.000.000 |
15.000.000.000 |
| Công ty CP Trực Tuyến Cộng Đồng Việt (3) |
|
- |
3.300.000.000 |
| Công ty CP Thủy Điện Thác Mơ |
1.64% |
76.615.000.000 |
76.615.000.000 |
| Công ty CP Chứng khoán Navibank (1) |
10.56% |
17.000.000.000 |
- |
| Công ty CP Đô Thị Du Lịch Cần Giờ (2) |
10.00% |
150.000.000.000 |
- |
| Công ty CP Đầu tư Phát triển nhà máy điện Sài Gòn - Bình Thuận |
9.00% |
90.000.000.000 |
90.000.000.000 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn |
|
(3.388.343.370) |
|
| Công ty CP Chứng khoán Navibank |
|
(3.388.343.370) |
|
| Tổng cộng |
|
706.115.000.000 |
539.115.000.000 |
Lý do thay đổi các khoản đầu tư
(1) Theo nghị quyết số 36/2010/NQ-HDQT của Hội đồng quản trị ngân hàng TMCP Nam Việt ngày 20 tháng 12 năm 2010 và các hợp đồng chuyển nhượng cổ phần giữa Navibank và bà Quách Thị Nga ký kết ngày 05/07/2011, ngân hàng góp vốn vào Công ty CP Chứng Khoán Navibank 1.770.000 cổ phần thường, trị giá 17.700.000.000 VNĐ.
(2) Theo hợp đồng chuyển nhượng ký kết giữa ngân hàng và bà Nguyễn Thị Kim Thanh vào ngày 25/01/2011, ngân hàng mua lại 500.000 cổ phần thường, trị giá 150.000.000.000 VNĐ.
(3) Chuyển nhượng cho bà Nguyễn Thị Kim Thanh theo hợp đồng chuyển nhượng cổ phần ký ngày 25/04/2011 với giá 3.630.000.000 VNĐ.
8. Tài sản cố định hữu hình: Xem thuyết minh trang 36
8.1 . Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình kỳ này
8.2 . Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình kỳ trước
9. Tài sản cố định vô hình: Xem thuyết minh trang 37
9.1 . Tăng, giảm tài sản cố định vô hình kỳ này
9.2 . Tăng, giảm tài sản cố định vô hình kỳ trước
10. Tài sản Có khác
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| 10.1 Các khoản phải thu |
2.184.539.814.327 |
944.104.925.563 |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
1.374.021.121.382 |
729.874.078.282 |
| Mua sắm TSCĐ |
1.369.278.373.463 |
728.410.531.608 |
| Chi phí XDCB |
4.742.747.919 |
1.463.546.674 |
| Các khoản phải thu |
810.518.692.945 |
214.230.847.281 |
| Các khoản phải thu nội bộ |
183.291.603.157 |
119.344.806.411 |
| Các khoản phải thu bên ngoài |
627.227.089.788 |
91.886.040.870 |
| 10.2 Các khoản lãi. phí phải thu |
383.462.072.686 |
173.329.782.480 |
| 10.3 Tài sản có khác |
71.558.640.452 |
248.716.172.026 |
| Tổng cộng |
2.639.560.527.465 |
1.366.150.880.069 |
(*) Trong đó, khoản đặt cọc cho công ty CP chứng khoán Navibank để mua trái phiếu chính phủ là 150 tỷ VNĐ
11. Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà Nước
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Vay Ngân hàng Nhà Nước |
51.238.062.951 |
160.419.214.738 |
| Vay cầm cố các giấy tờ có giá (*) |
51.238.062.951 |
160.419.214.738 |
| Tổng cộng |
51.238.062.951 |
160.419.214.738 |
(*) Khoản tham gia bán đấu giá giấy tờ có giá trên nghiệp vụ thị trường mở
12. Tiền gửi và vay các TCTD khác
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Tiền gửi của các TCTD khác |
3.475.827.963.281 |
5.308.626.322.774 |
| + Tiền gửi không kỳ hạn |
995.643.963.281 |
1.419.850.322.774 |
| Bằng VND |
891.009.609.868 |
1.041.096.518.925 |
| Bằng vàng và ngoại tệ |
104.634.353.413 |
378.753.803.849 |
| + Tiền gửi có kỳ hạn |
2.480.184.000.000 |
3.888.776.000.000 |
| Bằng VND |
1.897.000.000.000 |
2.601.400.000.000 |
| Bằng vàng và ngoại tệ |
583.184.000.000 |
1.287.376.000.000 |
| Tổng cộng |
3.475.827.963.281 |
5.308.626.322.774 |
13. Tiền gửi của khách hàng
13.1.Thuyết minh theo loại tiền gửi
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Tiền gửi không kỳ hạn |
436.867.450.014 |
392.681.434.464 |
| Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND |
416.641.077.889 |
369.902.337.429 |
| Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng, ngoại tệ |
20.226.372.125 |
22.779.097.035 |
| |
| Tiền gửi có kỳ hạn |
14.290.341.137.973 |
10.282.438.464.625 |
| Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND |
12.386.451.478.113 |
8.536.200.490.605 |
| Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng, ngoại tệ |
1.903.889.659.860 |
1.746.237.974.020 |
| Tiền gửi vốn chuyên dùng |
2.250.377.433 |
388.317.494 |
| |
| Tiền gửi ký quỹ |
92.823.723.317 |
45.793.591.022 |
| Tiền gửi ký quỹ bằng VND |
29.285.851.950 |
13.273.591.758 |
| Tiền gửi ký quỹ bằng vàng, ngoại tệ |
63.537.871.367 |
32.519.999.264 |
| Tổng cộng |
14.822.282.688.737 |
10.721.301.807.605 |
13.2. Thuyết minh theo đối tượng khách hàng
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Tiền gửi của TCKT |
2.140.361.928.244 |
2.318.204.009.831 |
| Tiền gửi của cá nhân |
12.390.089.494.060 |
8.342.063.479.360 |
| Tiền gửi của các đối tượng khác |
291.831.266.433 |
61.034.318.414 |
| Tổng cộng |
14.822.282.688.737 |
10.721.301.807.605 |
14. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VNĐ |
374.013.700.000 |
254.363.200.000 |
| Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng, ngoại tệ |
|
- |
| Tổng cộng |
374.013.700.000 |
254.363.200.000 |
15. Phát hành giấy tờ có giá thông thường
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Kỳ phiếu ngắn hạn bằng VNĐ |
- |
129.869.000 |
| Chứng chỉ tiền gửi bằng VNĐ dưới 12 tháng |
- |
340.000.000 |
| Chứng chỉ tiền gửi bằng vàng dưới 12 tháng |
259.657.075.200 |
688.723.164.000 |
| Chứng chỉ tiền gửi bằng vàng từ 12 tháng đến dưới 5 năm |
40.800.000 |
- |
| Tổng cộng |
259.697.875.200 |
689.193.033.000 |
16. Các khoản nợ khác
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| 16.1 Lãi và phí phải trả |
184.347.711.402 |
134.376.613.357 |
| 16.2 Các khoản phải trả và công nợ khác |
101.243.327.291 |
725.475.474.090 |
| Các khoản phải trả nội bộ |
672.239.036 |
271.275.962 |
| Các khoản phải trả bên ngoài |
100.571.088.255 |
725.204.198.128 |
| 16.3 Dự phòng rủi ro khác |
11.074.707.422 |
- |
| + Dự phòng đối với các cam kết đưa ra |
9.718.908.163 |
- |
| + Dự phòng rủi ro khác |
1.355.799.259 |
- |
| Tổng cộng |
296.665.746.115 |
859.852.087.447 |
17. Vốn và quỹ của Tổ chức tín dụng
17.1. Báo cáo tính hình thay đổi vốn chủ sở hữu: Xem thuyết minh trang 38
17.2. Chi tiết vốn đầu tư của TCTD
| Năm trước |
Tổng số |
Vốn cổ phần thường |
Vốn cổ phần ưu đãi |
| Vốn đầu tư của Nhà nước |
- |
- |
- |
| Vốn góp (cổ đông, thành viên..) |
1.820.234.850.000 |
1.820.234.850.000 |
- |
| Thặng dư vốn cổ phần |
- |
- |
- |
| Cổ phiếu quỹ |
- |
- |
- |
| |
|
|
|
| Năm nay |
Tổng số |
Vốn cổ phần thường |
Vốn cổ phần ưu đãi |
| Vốn đầu tư của Nhà nước |
- |
- |
- |
| Vốn góp (cổ đông, thành viên..) |
3.010.215.520.000 |
3.010.215.520.000 |
- |
| Thặng dư vốn cổ phần |
- |
- |
- |
| Cổ phiếu quỹ |
(29.644.379.379.970) |
(29.644.379.379.970) |
- |
17.3. Cổ phiếu
| |
Năm nay |
Năm trước |
| Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành |
350.000.000 |
350.000.000 |
| Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng |
301.021.552 |
182.023.485 |
| - Cổ phiếu phổ thông |
301.021.552 |
182.023.485 |
| - Cổ phiếu ưu đãi |
- |
- |
| Số lượng cổ phiếu được mua lại |
3.352.000 |
- |
| Số lượng cổ phiếu đang lưu hành |
297.669.552 |
182.023.485 |
| - Cổ phiếu phổ thông |
297.669.552 |
182.023.485 |
| - Cổ phiếu ưu đãi |
- |
- |
| Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 đ/cổ phiếu |
VI- THÔNG SỐ BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Đơn vị tính: VNĐ)
18. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
| |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| Thu nhập lãi tiền gửi |
267.502.121.633 |
87.816.905.571 |
| Thu nhập lãi cho vay khách hàng |
2.201.541.737.863 |
1.395.489.369.697 |
| Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán Nợ: |
221.999.958.606 |
230.243.399.196 |
| Thu nhập lãi cho thuê tài chính |
221.999.958.606 |
230.243.399.196 |
| Thu khác từ hoạt động tín dụng |
146.088.305 |
115.912.706 |
| Tổng cộng |
1.206.327.600.459 |
1.713.665.587.170 |
19. Chi phí lãi và các khoản chi phí tương tự
(Đơn vị tính: VNĐ)
| |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| Trả lãi tiền gửi |
1.730.135.228.922 |
1.065.169.035.510 |
| Trả lãi tiền vay |
33.942.089.443 |
12.660.440.455 |
| Trả lãi phát hành giấy tờ có giá |
182.765.610.174 |
141.088.274.312 |
| Chi phí hoạt động tín dụng khác |
5.357.832.564 |
5.567.649.182 |
| Tổng cộng |
1.952.200.761.103 |
1.224.485.399.459 |
20. Lãi/(lỗ) thuần từ hoạt động dịch vụ
20.1. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
| |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| Thu từ dịch vụ thanh toán |
19.535.971.334 |
9.073.349.371 |
| Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh |
5.918.986.684 |
4.349.753.032 |
| Thu từ dịch vụ ngân quỹ |
1.640.828.528 |
1.473.851.101 |
| Thu từ nghiệp vụ ủy thác và đại lý |
1.527.150.217 |
516.967.861 |
| Thu khác |
6.043.548.657 |
22.464.085.682 |
| Tổng cộng |
34.666.485.420 |
37.878.007.047 |
20.2. Chi phí hoạt động dịch vụ
| |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| Chi dịch vụ thanh toán |
3.478.686.026 |
2.370.281.660 |
| Cước phí bưu điện về mạng viễn thông |
3.884.537.673 |
3.367.013.092 |
| Chi về ngân quỹ |
4.387.302.567 |
2.191.781.865 |
| Chi về ủy thác và đại lý |
2.545.722.678 |
930.791.348 |
| Chi về dịch vụ tư vấn |
143.672.486 |
51.854.304 |
| Chi khác |
1.041.631.535 |
1.013.916.837 |
| Tổng cộng |
15.481.552.965 |
9.925.639.106 |
20.3. Lãi/(lỗ) thuần từ hoạt động dịch vụ
| |
19.184.932.455 |
27.952.367.941 |
21. Lãi/(lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
| |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối |
231.162.001.058 |
138.545.838.191 |
| Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay |
128.123.508.949 |
64.719.498.164 |
| Thu về kinh doanh vàng |
6.094.677.930 |
1.305.108.836 |
| Thu từ chênh lệch đánh giá lại ngoại tệ KD |
96.943.814.179 |
72.278.231.191 |
| Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ |
- |
243.000.000 |
| |
|
|
| Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối |
323.954.862.592 |
135.950.070.864 |
| Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay |
106.996.480.003 |
73.860.484.774 |
| Chi về kinh doanh vàng |
95.848.475.127 |
1.096.326.746 |
| Chi từ chênh lệch đánh giá lại ngoại tệ KD |
121.109.907.462 |
60.993.259.344 |
| Lãi/(lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối |
(92.792.861.534) |
2.595.767.327 |
22. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
| |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn mua. cổ phần |
990.000.000 |
4.373.156.866 |
| Từ CK Vốn kinh doanh |
- |
1.945.000.000 |
| Từ góp vốn đầu tư dài hạn |
990.000.000 |
2.428.156.866 |
| Công ty CP Thủy Điện Thác Mơ |
690.000.000 |
- |
| Công ty CP Trực Tuyến Cộng Đồng Việt |
300.000.000 |
- |
| Tổng cộng |
990.000.000 |
4.373.156.866 |
23. Lãi/(lỗ) thuần từ các hoạt động kinh doanh khác
| |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| Thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác |
23.277.935.707 |
5.616.383.396 |
| Thu nhập từ các khoản nợ gốc, nợ lãi đã xử lý |
197.681.757 |
181.831.568 |
| Thu hoàn nhập dự phòng rủi ro |
22.372.109.994 |
4.671.419.551 |
| Thu nhập khác |
708.143.956 |
763.132.277 |
| Chi phí hoạt động kinh doanh khác |
829.037.519 |
906.183.110 |
| Lãi/(lỗ) thuần từ các hoạt động kinh doanh khác |
22.448.898.188 |
4.710.200.286 |
24. Chi phí hoạt động
| |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí |
14.436.566.458 |
8.987.021.244 |
| Chi phí cho nhân viên |
194.201.998.474 |
122.193.884.257 |
| Trong đó: |
|
|
| Chi lương và phụ cấp |
171.125.056.452 |
112.879.637.569 |
| Các khoản chi đóng góp theo lương |
11.580.860.865 |
7.949.941.659 |
| Chi trợ cấp |
1.248.136.302 |
1.039.675.979 |
| Chi công tác xã hội |
- |
3.042.995 |
| Chi về tài sản |
86.868.632.383 |
70.592.008.963 |
| Trong đó: KH TSCĐ |
12.389.477.634 |
9.780.061.356 |
| Chi cho hoạt động quản lý công vụ |
86.001.809.642 |
64.395.052.657 |
| Trong đó: |
|
|
| Công tác phí |
2.780.419.939 |
1.993.944.661 |
| Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng |
12.618.168.337 |
8.815.336.527 |
| Tổng cộng |
394.127.175.294 |
274.983.303.648 |
25. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
| |
Năm 2011 |
Năm 2010 |
| 1. Lợi nhuận trước thuế TNDN |
221.146.751.779 |
210.676.599.884 |
| Các khoản mục điều chỉnh: |
|
|
| Trừ (-) Thu nhập không chịu thuế TNDN |
990.000.000 |
4.373.156.866 |
| - Lãi chênh lệch tỷ giá |
- |
- |
| - Thu nhập từ góp vốn liên doanh mua cổ phần |
990.000.000 |
4.373.156.866 |
| - Thu lãi đầu tư chứng khoán |
- |
- |
| Công (+) Chi phí không được khấu trừ khi xác định lợi nhuận tính thuế |
1.921.231.373 |
1.947.349.684 |
| 2. Thu nhập chịu thuế |
222.077.983.152 |
208.250.792.702 |
| 3. Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện hành (= Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN) |
55.519.495.788 |
52.113.416.247 |
| - Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành kỳ này |
- |
- |
| 4. Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành |
55.519.495.788 |
52.113.416.247 |
| - Thuế TNDN đã nộp trong kỳ |
48.768.018.217 |
37.533.344.852 |
| - Điều chỉnh chênh lệch thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước |
- |
- |
| 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp cuối kỳ |
6.751.477.571 |
14.580.071.395 |
VII- THÔNG TIN BỔ SUNG MỘT SỐ KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
26. Tiền và các khoản tương đương tiền
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Tiền mặt và các khoản tương đương tiền tại quỹ |
366.339.105.883 |
780.425.865.473 |
| Tiền gửi tại NHNN |
958.601.222.426 |
595.699.666.111 |
| Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác (gồm không kỳ hạn và có kỳ hạn không quá 3 tháng) |
3.020.351.300.464 |
4.073.193.582.546 |
| Tổng cộng |
4.345.291.628.773 |
5.449.319.114.130 |
VIII - CÁC THÔNG TIN KHÁC
27. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với NSNN
Đvt: triệu đồng
| |
SDĐK |
Số phát sinh trong năm |
SDCK |
| |
|
Số phải nộp |
Số đã nộp |
|
| Thuế GTGT |
2.085 |
2.271 |
4.331 |
25 |
| Thuế TNDN |
14.579 |
55.594 |
63.347 |
6.826 |
| Các loại thuế khác |
180 |
541 |
499 |
222 |
| Tổng cộng |
16.844 |
58.407 |
68.177 |
7.074 |
28. Loại hình và giá trị tài sản thế chấp của khách hàng
| Loại hình tài sản |
Giá trị TS ghi nhận tại thời điểm cầm cố thế chấp |
Giá trị TS ghi nhận tại thời điểm lập BCTC |
| BĐS gắn liền QSD đất hợp pháp |
4.739.143.552.826 |
4.739.143.552.826 |
| Bảo lãnh của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
18.500.000.000 |
18.500.000.000 |
| Các khoản tiền gửi bằng VND, XAU |
65.243.692.056 |
65.243.692.056 |
| Các loại tài sản bảo đảm khác |
2.947.866.794.797 |
2.947.866.794.797 |
| Chứng khoán của các Tổ chức tín dụng khác |
989.357.549.000 |
989.357.549.000 |
| Chứng khoán của doanh nghiệp |
1.965.308.678.000 |
1.965.308.678.000 |
| Chứng khoán do TCTD khác phát hành niêm yết trên SGDCK, TTGDCK |
339.336.850.000 |
339.336.850.000 |
| Chứng khoán do các DN phát hành niêm yết trên SGDCK, TTGDCK |
1.378.614.468.000 |
1.378.614.468.000 |
| Hàng hóa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu |
6.913.177.513.952 |
6.913.177.513.952 |
| Kỳ phiếu (VND) do NH TMCP Nam Việt phát hành |
90.160.000.000 |
90.160.000.000 |
| Máy móc thiết bị chuyên dùng |
776.301.320.387 |
776.301.320.387 |
| Nhà ở dân cư có giấy tờ hợp pháp |
2.995.794.837.828 |
2.995.794.837.828 |
| Phương tiện vận chuyển |
1.683.240.587.293 |
1.683.240.587.293 |
| Quyền sử dụng đất |
6.746.814.862.540 |
6.746.814.862.540 |
| Số dư tiền gửi, Sổ Tiết Kiệm bằng VND tại TCTD |
208.899.349.016 |
208.899.349.016 |
| Số dư tiền gửi bằng VND tại NVB |
90.497.896.834 |
90.497.896.834 |
| Số dư tiền gửi USD tại NVB |
11.483.107.280 |
11.483.107.280 |
| Vàng, Số dư tiền gửi, Sổ TKiệm bằng Ngoại tệ tại TCTD |
41.062.968.496 |
41.062.968.496 |
| Loại khác |
11.621.000.000 |
11.621.000.000 |
| Tổng cộng |
32.012.425.028.305 |
32.012.425.028.305 |
29. Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn
| |
31/12/2011 |
01/01/2011 |
| Bảo lãnh vay vốn |
15.000.000.000 |
- |
| Cam kết trong nghiệp vụ L/C |
852.196.109.297 |
245.259.992.195 |
| Bảo lãnh khác |
166.942.676.741 |
105.883.124.438 |
| Tổng cộng |
1.034.138.786.038 |
351.143.116.633 |
30. Mức độ tập trung theo khu vực địa lý của các tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng
(Đvt: triệu đồng)
| Khu vực địa lý |
Tổng dư nợ cho vay |
Tổng tiền gửi |
Các cam kết tín dụng |
Kinh doanh và đầu tư CK (chênh lệch DN-DC) |
| Trong nước |
12.914.682 |
3.978.953 |
1.034.139 |
1.866.937 |
| Nước ngoài |
- |
- |
- |
- |
31. Thông tin về các bên liên quan:
Các giao dịch chủ yếu với các bên liên quan trong kỳ gồm:
| Bên liên quan |
Mối quan hệ |
Nghiệp vụ |
Phát sinh trong kỳ |
Số dư 31/12/2011
Phải thu/ (Phải trả) |
| Thu nhập của các thành viên chủ chốt trog NH |
|
|
6.808.478.575 |
|
| Tổng công ty Phát Triển Đô Thị Kinh Bắc-CTCP |
Công ty liên quan |
Thu lãi vay |
1.133.987.556 |
|
| Cho vay |
|
31.100.000.000 |
| Công ty CP Địa Ốc Viễn Đông Việt Nam |
Công ty liên quan |
Thu lãi vay |
4.414.877.565 |
|
| Cho vay |
|
31.205.693.214 |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Kinh Bắc |
Công ty liên quan |
Cho vay |
110.000.000.000 |
110.000.000.000 |
| Thu lãi |
13.297.076.534 |
|
| Công ty CP Chứng Khoán Navibank |
Công ty liên quan |
Cho vay |
48.000.000.000 |
48.000.000.000 |
| Thu lãi |
1.349.465.555 |
|
| Đầu tư góp vốn |
17.700.000.000 |
17.700.000.000 |
| Công ty CP Công Nghệ Viễn Thông Sài Gòn |
Công ty liên quan |
Cho vay |
123.000.000.000 |
88.800.000.000 |
| Thu nợ |
57.200.000.000 |
|
| Thu lãi |
7.987.885.000 |
|
| Công ty CP du lịch SG Hàm Tân |
Công ty liên quan |
Cho vay |
366.613.000.000 |
397.376.501.006 |
| Thu nợ |
17.500.000.000 |
|
| Công ty CP Đầu tư Sài Gòn - Đà Nẵng |
Công ty liên quan |
Cho vay |
|
38.896.685.746 |
| Thu nợ |
6.710.000.000 |
|
| Thu lãi |
4234.052.425 |
|
| Mua trái phiếu |
|
1.000.000.000.000 |
| Công ty CP phát triển SG Tây Bắc |
Công ty liên quan |
Cho vay |
10.800.000.000 |
113.931.489.062 |
| Thu nợ |
37.988.216.682 |
|
| Thu lãi |
24.809.076.854 |
|
| Mua trái phiếu |
|
300.000.000.000 |
| Công ty Cổ Phần Khoáng Sản Sài Gòn Quy Nhơn |
Công ty liên quan |
Cho vay |
|
17.684.392.803 |
| Thu lãi |
3.095.505.590 |
|
| Công ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Sài Gòn Nhơn Hội |
Công ty liên quan |
Cho vay |
|
39.290.000.000 |
| Thu lãi |
4.612.146.879 |
|
| Thu nợ |
10.710.000.000 |
|
| Công ty CP Đầu Tư và Thương Mại Kinh Bắc |
Công ty liên quan |
Cho vay |
181.000.000.000 |
179.000.000.000 |
| Thu nợ |
2.000.000.000 |
|
| Thu lãi |
330.068.886 |
|
| Công ty CP bóng đá Ngân hàng Nam Việt Sài Gòn |
Công ty liên quan |
Chi phí tài trợ năm |
16.600.000.000 |
|
| Chi hộ các khoản chi phí |
18.333.000.000 |
59.982.972.197 |
| Bà Nguyễn Thị Kim Thanh |
Bên liên quan |
Chuyển nhượng cổ phiếu cty Đầu tư trực tuyến Cộng đồng Việt |
3.600.000.000 |
3.600.000.000 |
| Mua cổ phiếu công ty CP đô thị du lịch Cần Giờ |
150.000.000.000 |
|
| Bà Phạm Thị Lê |
Bên liên quan |
Cho vay |
266.000.000.000 |
266.000.000.000 |
| Thu nợ |
(100.000.000.000) |
|
| Thu lãi |
17.364.611.111 |
|
| Bà Phạm Thị Yến |
Bên liên quan |
Cho vay |
133.000.000.000 |
96.000.000.000 |
| Thu nợ |
(37.000.000.000) |
|
| Thu lãi |
8.172.888.889 |
|
| Ông Nguyễn Sơn và Bà Quách Thị Nga |
Bên liên quan |
Cho vay |
272.000.000.000 |
337.000.000.000 |
| Thu nợ |
52.000.000.000 |
|
| Thu lãi |
19.498.728.889 |
|
| Mua cổ phần công ty CP chứng khoán Navibank |
17.700.000.000 |
|
| Bà Hoàng Thi Kim Hiên |
Bên liên quan |
Cho vay |
|
120.000.000.000 |
| Thu lãi |
10.996.800.000 |
|
| Ông Hoàng Minh Hương |
Bên liên quan |
Cho vay |
149.000.000.000 |
125.000.000.000 |
| Thu nợ |
123.000.000.000 |
|
| Thu lãi |
24.970.708.333 |
|
| Bà Sầm Thị Hường |
Bên liên quan |
Cho vay |
248.000.000.000 |
169.000.000.000 |
| Thu nợ |
(79.000.000.000) |
|
| Thu lãi |
26.749.555.555 |
|
IX. QUẢN LÝ RỦI RO TÀI CHÍNH
| 32.1 Rủi ro lãi suất: xem trang 30 |
| 32.1 Rủi ro tiền tệ: xem trang 31 |
| 32.1 Rủi ro thanh khoản: xem trang 32 |
| |
TPHCM, Ngày 15 tháng 01 năm 2012 |
| Kế toán trưởng |
Tổng Giám đốc |
| (Đã ký) |
(Đã ký) |
| Huỳnh Vĩnh Phát |
LÊ QUANG TRÍ |