|   Sitemap
 

Biểu phí dịch vụ

 
 

Khách hàng cá nhân

 
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
ÁP DỤNG TỪ NGÀY 08/04/2014

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ

STT KHOẢN MỤC MỨC PHÍ
A       DỊCH VỤ TÀI KHOẢN  
  I     TÀI KHOẢN VNĐ    
    1   Mở / đóng tài khoản    
      1.1 Mở tài khoản Miễn phí  
      1.2 Đóng tài khoản 20,000VND/TK 
    2   Số dư tối thiểu 50,000VND/TK
    3   Phí quản lý tài khoản  
        - Số dư cuối ngày dưới mức tối thiểu không được hưởng lãi  
        - Có 01 ngày trong tháng số dư dưới mức tối thiểu 5,000VND/tháng (chỉ thu 01 lần vào cuối tháng)
    4   Phí phong toản tài khoản theo yêu cầu của khách hàng (cả TK tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi thanh toán…) 50,000VND/lần/TK
    5   Nộp tiền vào tài khoản  
      5.1 Nộp tiền trong hệ thống NVB  
        - Cùng tỉnh / thành phố nơi mở tài khoản Miễn phí
        - Khác tỉnh / thành phố nơi mở tài khoản 0.02 % , Min: 10,000VND; Max: 500,000VND
      5.2 Chuyển khoản đến Miễn phí
    6   Rút tiền từ tài khoản
- Trường hợp khách hàng nộp tiền mặt và rút tiền (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản thanh toán/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền thì Ngân hàng sẽ thu thêm phí kiểm đếm hộ như tại mục C.I.1 (tại trụ sở Ngân hàng).
      6.1 Rút tiền mặt trong hệ thống NVB  
        - Cùng tỉnh / thành phố nơi mở tài khoản Miễn phí
        - Khác tỉnh / thành phố nơi mở tài khoản 0.02 % , Min: 10,000VND; Max: 600,000VND
Miễn phí đối với số tiền rút dưới 20 triệu đồng
      6.2 Chuyển khoản đi  
      6.2.1

- Chuyển khoản trong hệ thống NVB

 
          + Cùng tỉnh / thành phố Miễn phí
          + Khác tỉnh / thành phố 10,000VND/món
      6.2.2 - Chuyển khoản ngoài hệ thống NVB  
        - Cùng tỉnh/thành phố  
          + Giá trị dưới 500 triệu Đồng và trước 14h (*) 10,000VND/món
          + Không thỏa điều kiện (*) 0.02%,Min: 18,000VND; Max: 400,000VND
        - Khác tỉnh / thành phố 0.04 %, Min: 20,000VND; Max: 1,000,000VND
    7   Rút tiền trước hạn (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản tiền gửi/ tiết kiệm có kỳ hạn trong vòng 7 ngày kể từ ngày gửi tiền.   
      7.1  Cùng tỉnh/ thành phố Miễn phí
      7.2  Khác tỉnh/ thành phố 0.02%, Min: 10,000VND; Max: 600,000VND
  II     TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ  
    1   Mở / đóng tài khoản  
      1.1 Mở tài khoản Miễn phí
      1.2 Đóng tài khoản 1USD / TK
    2   Số dư tối thiểu 10USD / TK
    3   Phí quản lý tài khoản  
        - Số dư của ngày dưới mức tối thiểu không được hưởng lãi  
        - Có 01 ngày trong tháng số dư dưới mức tối thiểu 1USD/tháng (chỉ thu 01 lần vào cuối tháng)
    4   Phí phong toản tài khoản theo yêu cầu của khách hàng (cả TK tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi thanh toán…) 5USD/lần/TK
    5   Nộp tiền vào tài khoản  
      5.1 Nộp tiền mặt  
        - USD mệnh giá lớn 0.20%, Min 2USD
        - USD mệnh giá vừa 0.30%, Min 3USD
        - USD mệnh giá nhỏ 0.50%, Min 3USD
        - Ngoại tệ khác 0.80%/Nguyên tệ, Min 5USD
      5.2 Chuyển khoản đến từ trong nước Miễn phí
    6   Rút tiền từ tài khoản
- Trường hợp khách hàng nộp tiền mặt và rút tiền (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản thanh toán/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền thì Ngân hàng sẽ thu thêm phí kiểm đếm hộ như tại mục C.I.2 hoặc C.I.3 (tại trụ sở Ngân hàng). 
      6.1 Rút tiền mặt  
        - Quy đổi VND Miễn phí
        - USD 0.15%, Min 2USD
        - Ngoại tệ khác 0.20%, Min 2USD
      6.2 Chuyển khoản đi  
      6.2.1 - Chuyển khoản trong hệ thống NVB  
          + Cùng tỉnh / thành phố Miễn phí
          + Khác tỉnh / thành phố 2USD / món
      6.2.2 - Chuyển khoản ngoài hệ thống NVB  
          + Cùng tỉnh / thành phố 2USD / món
          + Khác tỉnh / thành phố 0.05%, Min 2USD; Max 50USD
    7   Rút tiền trước hạn (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản tiền gửi/ tiết kiệm có kỳ hạn trong vòng 7 ngày kể từ ngày gửi tiền. 
      7.1 Cùng tỉnh/ thành phố Miễn phí
      7.2 Khác tỉnh/ thành phố  
         - Quy đổi VND Miễn phí
         - USD 0.15%, Min: 2USD
         - Ngoại tệ khác 0.20%, Min: 2USD
B       DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN  
  I     CHUYỂN TIỀN VÃNG LAI TRONG NƯỚC 
    1   Nộp tiền mặt chuyển đi    
      1.1 Chuyển tiền trong hệ thống NVB  
        - Cùng tỉnh/thành phố 0.03%, Min: 10,000VND; Max: 1,000,000VND
        - Khác tỉnh/thành phố 0.05% + 10,000VND,
Min: 15,000VND; Max: 2,000,000VND
      1.2 Chuyển tiền ngoài hệ thống NVB  
        - Cùng tỉnh/thành phố 0.04%, Min: 20,000VND; Max: 1,500,000VND
        - Khác tỉnh/thành phố 0.10%, Min: 30,000VND; Max: 2,000,000VND
    2   Nhận tiền mặt chuyển đến   
      2.1 Chuyển tiền đến trong hệ thống NVB Miễn phí
      2.2 Chuyển tiền đến ngoài hệ thống NVB  0.03%, Min: 10,000VND
  II     CHUYỂN TIỀN NGOÀI NƯỚC 
    1   Chuyển tiền đi  
      1.1 Phí chuyển tiền  
      1.1.1 Phí trong nước do người chuyển chịu  
      1.1.1.1 Thanh toán trả trước / ứng trước đối với nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ + Bằng USD: 0.20% trị giá chuyển tiền.
+ Bằng ngoại tệ khác: 0.25% trị giá chuyển tiền
(Min: 10USD; Max: 300USD + điện phí (nếu có)
      1.1.1.2 Thanh toán khác (gồm thanh toán trả sau đối với nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ; chuyển tiền một chiều,...) + Bằng USD: 0.15% trị giá chuyển tiền.
+ Bằng ngoại tệ khác: 0.20% trị giá chuyển tiền
(Min: 10USD; Max: 300USD + điện phí (nếu có)
      1.1.2 Phí trong nước do người thụ hưởng ở nước ngoài chịu (gồm thủ tục phí và điện phí)  
      1.1.2.1 Thanh toán trả trước / ứng trước đối với nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ  
        - Thủ tục phí 0.25% trị giá chuyển tiền (Min: 20USD; Max: 300USD)
        - Điện phí 25 USD
      1.1.2.2 Thanh toán khác (gồm thanh toán trả sau đối với nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ; chuyển tiền một chiều,...)  
        - Thủ tục phí 0.20% trị giá chuyển tiền (Min: 20USD; Max: 300USD)
        - Điện phí 25 USD
      1.1.3 Phí trong và ngoài nước do người chuyển chịu Phí như mục II.1.1.1 + Phí của NHĐL (Chuyển tiền bằng EUR: 25EUR, bằng USD: 28USD, bằng JPY: 44USD, bằng ngoại tệ khác: 33USD)
      1.2 Phí hủy, sửa đổi lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển  
      1.2.1 Phí do người chuyển tiền chịu 10USD + chi phí thực tế nước ngoài thu + điện phí (nếu có)
      1.2.2 Phí áp dụng khi khách hàng trong nước yêu cầu đòi lại số tiền đã chuyển và quy định phát sinh do phía nước ngoài chịu (bao gồm thủ tục phí và điện phí)  
        - Thủ tục phí 20USD
        - Điện phí 20USD
      1.3 Phí tra soát Điện phí (nếu có)
    2   Chuyển tiền đến từ nước ngoài
 
      2.1 Phí do người hưởng chịu, NVB chi trả trực tiếp 0.05%/trị giá chuyển tiền (Min: 5USD; Max: 50USD).
Nếu nhận bằng ngoại tệ thì thu thêm phí rút tiền mặt ngoại tệ
      2.2 Phí do người hưởng chịu, NVB chi trả gián tiếp Phí như khoản 2.1 mục D-II.2 + phí chuyển tiền trong nước
      2.3 Phí do phía nước ngoài chịu (NVB lập điện đòi phía nước ngoài trả phí) gồm thủ tục phí và điện phí  
        - Thủ tục phí 0.10%/trị giá chuyển tiền đến (Min: 10USD, Max: 200USD)
        - Điện phí 25 USD
      2.4 Thoái hối Thủ tục phí: 10USD
Điện phí: 20USD
      2.5 Tra soát 5USD + điện phí (nếu có)
      2.6 Thông báo tiền đến cho người nhận theo yêu cầu của người chuyển 10,000VND
    3   Điện phí  
      3.1 Điện chuyển tiền 10USD
      3.2 Điện tra soát 5USD - 10USD
C       PHÍ DỊCH VỤ NGÂN QUỸ  
  I     Kiểm điếm hộ  
    1   Kiểm đếm hộ VND  
        - Tại trụ sở ngân hàng 0.03%, Min: 10,000VND
        - Tại trụ sở khách hàng 0.05%, Min: 200,000VND
    2   Kiểm đếm hộ USD  
        - Tại trụ sở ngân hàng 0.10%, Min: 2USD
        - Tại trụ sở khách hàng 0.12%, Min: 15USD
    3   Kiểm đếm hộ ngoại tệ khác  
        - Tại trụ sở ngân hàng 0.15%, Min: 2USD
        - Tại trụ sở khách hàng 0.17%, Min: 15USD
  II     Thu hộ tiền VND 0.03 % - 0.05 % (theo thỏa thuận với khách hàng)
Min: 100,000VND ; Max: 1,000,000VND
  III     Đổi tiền  
    1   Đổi tiền mặt VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông  
      1.1 Hư hỏng do lỗi in ấn, phát hành Miễn phí
      1.2 Hư hỏng do yếu tố khách quan  
        - Khách hàng có tài khoản Miễn phí
        - Khách hàng vãng lai 4 %, Min: 4,000VND
    2   Đổi ngoại tệ  
      2.1 Đổi tờ mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ Miễn phí
      2.2 Đổi cùng loại mệnh giá 2 % trên trị giá, Min 2USD
      2.3 Đổi tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn 3 % trên trị giá, Min 2USD
      2.4 Kiểm định ngoại tệ 0.15USD / tờ
  IV     Phí kiểm định ngoại tệ không đủ tiêu chuẩn lưu thông (tiền bị lủng lổ, bị viết vẽ, bị đóng dấu, bị ố vàng, bị trầy sướt …) Tương đương 3USD/tờ
  V     Nộp tiền mặt bằng ngoại tệ để chuyển đi  
    1   - USD mệnh giá lớn 0.20%, Min: 2USD
    2   - USD mệnh giá vừa 0.30%, Min: 3USD
      2.1 - USD mệnh giá nhỏ 0.50%, Min: 3USD
      2.2 - Ngoại tệ khác 0.80%/nguyên tệ, Min: 5USD
D       PHÍ DỊCH VỤ KHÁC  
    1   Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài  
      1.1 Mục đích du học, công tác, chữa bệnh 50,000VND/lần
      1.2 Mục đích định cư, thừa kế và các mục đích khác 100,000VND/lần
    2   Xác nhận số dư theo yêu cầu của khách hàng 30,000VND/lần/02 bản + 10,000VND/bản thêm
    3   Cung cấp sao kê tài khoản
 
      3.1 In sao kê định kỳ hàng tháng 10,000VND/lần/tháng/01 sao kê + phí chuyển phát (nếu có).
Nếu khách hàng có nhu cầu gửi sao kê giao dịch qua đường bưu điện , Khách hàng phải cam kết trước với Ngân hàng bằng văn bản (mẫu Ngân hàng) về việc đồng ý cho Ngân hàng gửi thông tin các sao kê giao dịch quá khứ qua đường bưu điện. Ngân hàng sẽ hoàn toàn không chịu trách nhiệm nếu bảng sao kê bị thất lạc, bị sử dụng vào mục đích xấu hay bất kỳ sự cố nào xảy ra.
      3.2 In sao kê đột xuất theo yêu cầu 2,000 đ/trang.
Min: 10,000VND/lần/01 sao kê
    4   Cung cấp biểu mẫu giao dịch ngân hàng (séc, UNC,…) Séc: 13,000VND/cuốn, UNC: 35,000VND/cuốn
    5   Phí tra soát trong nước 20,000VND/Món
    6   Phí sao lục chứng từ 10,000VND/chứng từ/01bản + 3,000VND/bản thêm
    7   Phí cấp bản sao đăng ký xe 50,000VND/lần/01bản
    8   Phí thanh toán hộ tiền mua/bán bất động sản 0.1% giá trị thanh toán hộ, Min: 500,000VND; Max: 20,000,000VND

LIÊN HỆ
Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 38 216 216

Khách hàng doanh nghiệp

 
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC KINH TẾ
ÁP DỤNG TỪ NGÀY 08/04/2014

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ

STT KHOẢN MỤC MỨC PHÍ
A       DỊCH VỤ TÀI KHOẢN  
  I     TÀI KHOẢN VNĐ  
    1   Mở / đóng tài khoản  
      1.1 Mở tài khoản Miễn phí
      1.2 Đóng tài khoản 50,000VND/TK
    2   Số dư tối thiểu 1,000,000VND/TK
    3   Phí quản lý tài khoản  
        - Số dư của ngày dưới mức tối thiểu không được hưởng lãi  
        - Có 01 ngày trong tháng số dư dưới mức tối thiểu 20,000VND/tháng (chỉ thu 01 lần vào cuối tháng)
    4   Phí phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng (cả TK tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi thanh toán…) 100,000VND/lần/TK
    5   Nộp tiền vào tài khoản  
      5.1 Nộp tiền mặt trong hệ thống NCB  
        - Cùng tỉnh / TP nơi mở tài khoản Miễn phí
        - Khách tỉnh / TP nơi mở tài khoản 0.02% ; Min: 10,000VND; Max: 1,000,000VND
      5.2 Chuyển khoản đến Miễn phí
    6   Rút tiền từ tài khoản
- Trường hợp khách hàng nộp tiền mặt và rút tiền (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản thanh toán/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền thì Ngân hàng sẽ thu thêm phí kiểm đếm hộ như tại mục C.I.1 (tại trụ sở Ngân hàng). 
      6.1 Rút tiền mặt trong hệ thống NCB  
        - Cùng tỉnh / TP nơi mở tài khoản Miễn phí
        - Khác tỉnh / TP nơi mở tài khoản 0.02% ; Min: 10,000VND; Max: 1,000,000VND
      6.2 Chuyển khoản đi  
      6.2.1

Chuyển khoản trong hệ thống NVB

 
         - Cùng tỉnh / TP Miễn phí
         - Khác tỉnh / TP 0.02% ; Min: 10,000VND; Max: 500,000VND
      6.2.2 Chuyển khoản ngoài hệ thống NVB  
         - Cùng tỉnh / TP  
          + Giá trị dưới 500 triệu Đồng và trước 14h (*) 10,000VND/món
          + Không thỏa mãn điều kiệu (*) 0.02%; Min: 18,000VND; Max: 400,000VND
         - Khác tỉnh / thành phố 0.04%; Min: 20,000VND; Max: 500,000VND
    7   Rút tiền trước hạn (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 7 ngày kể từ ngày gửi tiền. 
      7.1 Cùng tỉnh/ thành phố Miễn phí
      7.2 Khác tỉnh/ thành phố 0.02%; Min: 10,000VND; Max: 2,000,000VND
  II     TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ
 
    1   Mở / đóng tài khoản  
      1.1 Mở tài khoản Miễn phí
      1.2 Đóng tài khoản 3USD/TK
    2   Số dư tối thiểu 100USD/TK
    3   Phí quản lý tài khoản  
        - Số dư của ngày dưới mức tối thiểu không được hưởng lãi  
        - Có 01 ngày trong tháng số dư dưới mức tối thiểu 2USD/tháng (chỉ thu 01 lần vào cuối tháng)
    4   Phí phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng (cả TK tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi thanh toán…) 10USD/lần/TK
    5   Nộp tiền vào tài khoản  
      5.1 Nộp tiền mặt  
        - USD mệnh giá lớn 0.20 %; Min 2USD
        - USD mệnh giá vừa 0.30 %; Min 2USD
        - USD mệnh giá nhỏ 0.45 %; Min 2USD
        - Ngoại tệ khác 0.80 % / nguyên tệ; Min 5USD
      5.2 Chuyển khoản đến từ trong nước Miễn phí
    6   Rút tiền từ tài khoản
- Trường hợp khách hàng nộp tiền mặt và rút tiền (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản thanh toán/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền thì Ngân hàng sẽ thu thêm phí kiểm đếm hộ như tại mục C.I.2 hoặc C.I.3 (tại trụ sở Ngân hàng). 
      6.1 Rút tiền mặt  
        - Quy đổi VND Miễn phí
        - USD 0.15 %; Min 2USD
        - Ngoại tệ khác 0.20 %; Min 2USD
      6.2 Chuyển khoản đi  
        - Chuyển khoản trong hệ thống NVB  
          + Cùng tỉnh / TP Miễn phí
          + Khác tỉnh / TP 2USD/Món
        - Chuyển khoản ngoài hệ thống NVB  
          + Cùng tỉnh / TP 2USD/Món
          + Khác tỉnh / TP 0.05 %; Min 2USD; Max 50USD
    7    Rút tiền trước hạn (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 7 ngày kể từ ngày gửi. 
      7.1 Cùng tỉnh/ thành phố Miễn phí
      7.2 Khác tỉnh/ thành phố  
        - Quy đổi VND Miễn phí
        - USD 0.15%; Min: 2USD
        - Ngoại tệ khác 0.20%; Min: 2USD
B       CUNG CẤP THÔNG TIN, DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG  
    1   Xác nhận số dư theo yêu cầu của khách hàng 30,000VND/lần/02 bản + 10,000VND/bản thêm
    2   Cung cấp sao kê/sổ phụ tài khoản  
      2.1 Định kỳ hàng tháng tại quầy Miễn phí
      2.2 Đột xuất theo yêu cầu tại quầy 2,000VNĐ/trang
Min: 10,000VND/lần/01 sao kê
      2.3 Gửi sao kê/sổ phụ tài khoản đến địa chỉ theo yêu cầu Như Khoản 2.1, 2.2 Mục B-2 + Phí chuyển phát
Khách hàng sử dụng dịch vụ này phải cam kết trước với Ngân hàng bằng văn bản (mẫu Ngân hàng) về việc đồng ý cho Ngân hàng gửi thông tin các sao kê giao dịch quá khứ qua đường bưu điện khi có yêu cầu. Ngân hàng sẽ hoàn toàn không chịu trách nhiệm nếu bảng sao kê bị thất lạc, bị sử dụng vào mục đích xấu hay bất kỳ sự cố nào xảy ra.
    3   Cung cấp biểu mẫu giao dịch ngân hàng (séc, UNC,…) Séc: 13,000 VND / cuốn, UNC: 35,000VND / cuốn
    4   Phí tra soát trong nước 20,000VND/món
    5   Phí sao lục chứng từ 10,000VND/chứng từ/01 bản + 3,000VND/bản thêm
    6   Phí cấp bản sao đăng ký xe 50,000VND/lần/01 bản
    7   Phí thanh toán hộ tiền mua/bán bất động sản 0.1% giá trị thanh toán hộ
Min: 50,000VND, Max: 20,000,000VND
    8   Phí xác nhận thanh toán qua ngân hàng (theo quy định về cấp phép nhập khẩu tự động) 100,000VND
    9   Phí đăng ký tài khoản vốn đầu tư trực tiếp, TK vốn đầu tư ra nước ngoài bằng ngoại tệ 100,000VND/Tài khoản
C       DỊCH VỤ NGÂN QUỸ  
  I     KIỂM ĐẾM HỘ
 
    1   Kiểm đếm hộ VND  
        - Tại trụ sở ngân hàng 0.03%; Min: 10,000VND
        - Tại trụ sở khách hàng 0.05%; Min: 200,000VND
    2   Kiểm đếm hộ USD  
        Tại trụ sở ngân hàng 0.10%; Min: 2USD
        Tại trụ sở khách hàng 0.12%; Min: 15USD
    3   Kiểm đếm hộ ngoại tệ khác  
        Tại trụ sở ngân hàng 0.15%; Min: 2USD
        Tại trụ sở khách hàng 0.17%; Min: 15USD
  II     THU TIỀN HỘ VND 0.03 % - 0.05 % (theo thỏa thuận với khách hàng)
Min: được quy định theo bảng sau:
Khoảng cách Phí dịch vụ tối thiểu
Dưới 5 km 300,000 VNĐ
Từ 5 km đến dưới 10 km 400,000 VNĐ
Từ 10 km đến dưới 20 km 500,000 VNĐ
Từ 20 km trở lên Thỏa thuận
Max: 1,000,000VND
  III     ĐỔI TIỀN
 
    1   Đổi tiền mặt VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông  
      1.1 Hư hỏng do lỗi in ấn, phát hành Miễn phí
      1.2 Hư hỏng do yếu tố khách quan  
        - Khách hàng có tài khoản Miễn phí
        - Khách hàng vãng lai 4%; Min: 4,000VND
    2   Đổi ngoại tệ  
      2.1 Đổi tờ mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ Miễn phí
      2.2 Đổi cùng loại mệnh giá 2% trên trị giá; Min 2USD
      2.3 Đổi tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn 3% trên trị giá; Min 2USD
      2.4 Kiểm định ngoại tệ 0.15USD/tờ
  IV     Phí kiểm định ngoại tệ không đủ tiêu chuẩn lưu thông (tiền bị lủng lổ, bị viết vẽ, bị đóng dấu, bị ố vàng, bị trầy sướt …) Tương đương 3USD/tờ
D       DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ  
  I     CHUYỂN TIỀN NGOÀI NƯỚC  
  I.1     Chuyển tiền đi nước ngoài
 
    1   Phí chuyển tiền  
      1.1 Phí chuyển tiền trong nước do người chuyển tiền chịu  
      1.1.1 Thanh toán trả trước / ứng trước đối với nhập khẩu hàng hóa, dich vụ - Bằng USD: 0.20% trị giá chuyển
- Bằng ngoại tệ khác: 0.25%/ trị giá chuyển tiền
(Min: 10USD; Max: 300USD) + điện phí (nếu có)
      1.1.2 Thanh toán khác (gồm thanh toán trả sau đối với nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ; chuyển tiền một chiều, .....) - Bằng USD: 0.15% trị giá chuyển
- Bằng ngoại tệ khác: 0.20%/ trị giá chuyển tiền
(Min: 10USD; Max: 300USD) + điện phí (nếu có)
      1.2 Phí chuyển tiền trong và ngoài nước do người chuyển tiền chịu Phí như khoản 1.1 mục D-I.1 + phí của NHĐL (Chuyển tiền bằng EUR: 25EUR, bằng USD: 28USD, bằng JPY: 44USD, bằng ngoại tệ khác: 33USD)
    2   Phí hủy, sửa đổi lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển 10USD + chi phí thực tế nước ngoài thu + điện phí (nếu có)
    3   Phí tra soát 5USD + điện phí (nếu có)
  I.2     Chuyển tiền đến từ nước ngoài
 
    1   Phí do người hưởng chịu, NCB chi trả trực tiếp 0.05%/trị giá chuyển tiền đến (Min: 5USD - Max :100USD)
    2   Phí do người hưởng chịu, NCB chi trả gián tiếp Phí như khoản 1 mục D-I.2 + phí chuyển tiền trong nước
    3   Thoái hối 10USD + điện phí (nếu có)
    4   Tra soát 5USD + điện phí (nếu có)
  I.3     Điện phí  
    1   Điện chuyển tiền 10USD
    2   Điện tra soát 5USD - 10USD
  II     NHỜ THU KÈM CHỨNG TỪ
 
  II.1     Nhờ thu nhập khẩu (Nhờ thu đến)  
    1   Thông báo nhờ thu 10USD
    2   Thanh toán nhờ thu 0.20 % / trị giá nhờ thu
(Min: 50 USD– Max: 200 USD)
    3   Hủy nhờ thu 10USD + chi phí khác (nếu có)
    4   Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho ngân hàng khác Trong nước: 10USD/bộ + phí chuyển phát (nếu có)
Ngoài nước: 20USD/bộ + phí chuyển phát
    5   Tra soát nhờ thu Trong nước: 5USD/bộ + điện phí (nếu có)
Ngoài nước: 10USD/bộ + điện phí (nếu có)
    6   Thông báo sửa đổi / điều chỉnh chỉ thị nhờ thu 10USD
    7   Quản lý bộ chứng từ nhờ thu (trong trường hợp nhờ thu trả chậm hoặc nhờ thu theo hình thức thanh toán nhiều lần) 15USD/bộ/quý (tính tròn quý)
    8   Phát hành bảo lãnh nhận hàng (*) 50USD
    9   Ký hậu vận đơn 15USD
    10   Điện phí và phí chuyển phát  
        - Điện phí 20USD/điện
        - Phí chuyển phát Theo biểu phí của dịch vụ chuyển phát và/hoặc bưu điện
  II.2     Nhờ thu xuất khẩu (Nhờ thu đi)  
    1   Tiếp nhận và kiểm tra chứng từ Miễn phí
    2   Gửi bộ chứng từ nhờ thu 10USD + phí chuyển phát
    3   Thanh toán bộ chứng từ 0.10 % / số tiền nhờ thu (Min: 10USD – Max: 100USD)
    4   Sửa đổi chỉ dẫn đòi tiền 10USD + điện phí (nếu có)
    5   Hủy nhờ thu 10USD + phí phát sinh (nếu có)
    6   Bị từ chối thanh toán nhờ thu Thu theo thực tế phải trả
    7   Tra soát 5USD/lần + điện phí (nếu có)
    8   Điện phí và phí chuyển phát  
        - Điện phí 10USD
        - Phí chuyển phát Theo biểu phí của dịch vụ chuyển phát và/hoặc bưu điện
  II.3     Nhờ thu séc  
    1   Nhận nhờ thu 2USD / 1 tờ séc
    2   Thanh toán nhờ thu 0.20%/giá trị séc; Min: 2USD; Max: 150USD
    3   Bị từ chối thanh toán nhờ thu Theo chi phí thực tế
  III     DỊCH VỤ THƯ TÍN DỤNG NHẬP KHẨU  
  III.1     Thư tín dụng nhập khẩu
 
    1   Phát hành Thư tín dụng (L/C) / sửa đổi L/C  
      1.1 Thư tín dụng do NCB phát hành không có xác nhận của ngân hàng khác  
      1.1.1 Phát hành L/C (*)  
        - Ký quỹ 100% 0.05%/ trị giá L/C
(Min: 50USD Max: 500USD)
        - Ký quỹ dưới 100%

Phí phát hành gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min: 100 USD; Max: 2,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ , tính từ ngày phát hành cho đến ngày hết hạn L/C

      1.1.2.2 Sửa đổi L/C (*)  
        - Sửa đổi tăng tiền

1. Nếu ký quỹ 100% số tiền tăng thêm: 0.05% / số tiền tăng thêm (Min 50USD Max: 500 USD)
2. Nếu ký quỹ thấp hơn 100% số tiền tăng thêm: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000 USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày sửa đổi cho đến ngày hết hạn L/C

        - Sửa đổi gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C 1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 50USD
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min: 100USD; Max: 2,000 USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ,tính trên số dư L/C
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
        - Sửa đổi tăng tiền và gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C 1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 0.05% / số tiền tăng thêm (Min 50USD Max: 500USD)
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000 USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ,tính trên số dư L/C
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới + 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C trước khi sửa đổi và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới.
        - Sửa đổi khác 50USD
      1.1.3 Hủy L/C hoặc L/C hết hạn không sử dụng (*) 50USD + phí trả Ngân hàng nước ngoài (nếu có)
      1.1.4 Tra soát 10USD + điện phí
      1.2 Thư tín dụng do NCB phát hành có xác nhận của ngân hàng khác  
      1.2.1 Phát hành L/C(*)  
        - Ký quỹ 100% 0.05% / trị giá L/C
(Min: 50USD; Max: 1,000USD)
        - Ký quỹ dưới 100% 1. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD; Max: 2,000USD),trong đó
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tinh trên phần không ký quỹ: 0.075 %/ tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành cho đến ngày hết hạn L/C
2. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.19% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành đến ngày hết hạn L/C
      1.2.2 Sửa đổi L/C(*)

 

        -Sửa đổi tăng tiền

1. Nếu ký quỹ 100% số tiền tăng thêm: 0.05% / số tiền tăng thêm (Min 50USD Max: 1,000 USD)
2. Nếu ký quỹ thấp hơn 100% số tiền tăng thêm:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn L/C
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0,19% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn L/C

        -Sửa đổi gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C

1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 50USD
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số số dư L/C và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.19% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới

        -Sửa đổi tăng tiền và gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C

1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 0.05% / số tiền tăng thêm (Min 50USD Max: 1,000USD)
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ, tính trên số dư L/C
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới + 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C trước khi sửa đổi và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.19% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới

        -Sửa đổi khác

50USD

      1.2.3 Hủy L/C hoặc L/C hết hạn không sử dụng (*)

50USD + phí trả Ngân hàng nước ngoài (nếu có)

      1.2.4 Tra soát

10USD + điện phí

      1.3 Thư tín dụng do ngân hàng khác phát hành  
      1.3.1 Phát hành L/C (*)  
        - Ký quỹ 100% 0.075% / trị giá L/C
(Min: 100USD Max: 1,000USD)
        - Ký quỹ dưới 100% 1. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.075% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành cho đến ngày hết hạn L/C
2. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.175% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành đến ngày hết hạn L/C
      1.3.2 Sửa đổi L/C (*)  
        - Sửa đổi tăng tiền 1. Nếu ký quỹ 100% số tiền tăng thêm: 0.075% / số tiền tăng thêm (Min: 100USD Max: 1.000USD)
2. Nếu ký quỹ thấp hơn 100% số tiền tăng thêm:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.075% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn L/C
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.175% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn L/C
        – Sửa đổi gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C 1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 100USD
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.075% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.175% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
        – Sửa đổi tăng tiền và gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C 1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 0.075% / số tiền tăng thêm + 100USD (Min 100USD Max: 1,000USD)
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.075% / trị giá ký quỹ, tính trên số dư L/C
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới + 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C trước khi sửa đổi và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.175% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới
        – Sửa đổi khác 100USD
      1.3.3 Hủy L/C 100USD + phí trả Ngân hàng nước ngoài (nếu có)
      1.3.4 Tra soát 10USD + điện phí
    2   Thanh toán bộ chứng từ theo L/C trả ngay / phần trả ngày theo L/C hỗn hợp (*)  
      2.1 Thanh toán bộ chứng từ đến hạn 0.20% / trị giá bộ chứng từ
(Min: 50USD; Max: 500USD)
      2.2 Phạt trả chậm 150% lãi suất vay ngoại tệ, tính trên số ngày chậm trả
      2.3 Phí gửi trả bộ chứng từ do từ chối thanh toán bộ chứng từ không phù hợp 100USD / lần hoàn trả + phí chuyển phát
      2.4 Tra soát 10USD + điện phí
    3   Thanh toán bộ chứng từ đòi tiền theo L/C trả chậm / phần trả chậm theo L/C hỗn hợp (*)  
      3.1 Chấp nhận thanh toán bộ chứng từ theo L/C trả chậm / phần trả chậm theo L/C hỗn hợp có xác định rõ thời hạn thanh toán  
      3.1.1 Bộ chứng từ ký quỹ 100% 50USD
      3.1.2 Bộ chứng từ ký quỹ dưới 100%  
         - Phần trị giá bộ chứng từ có ký quỹ 50USD
         - Phần trị giá bộ chứng từ chưa ký quỹ hoặc được bảo đảm bằng hình thức khác  0.12%/tháng, (Min:50USD), tính từ ngày Navibank thông báo chứng từ phù hợp (đối với bộ chứng từ phù hợp) hoặc từ ngày khách hàng chấp nhận bất hợp lệ (đối với bộ chứng từ không phù hợp) đến ngày đáo hạn thanh toán
      3.2 Sửa đổi hối phiếu đã được chấp nhận 10USD
      3.3 Thanh toán bộ chứng từ đến hạn 0.20 % / trị giá bộ chứng từ
(Min: 50USD – Max: 500USD)
      3.4 Phạt trả chậm 150 % lãi suất vay ngoại tệ, tính trên số ngày chậm trả
      3.5 Phí gửi trả bộ chứng từ do từ chối thanh toán bộ chứng từ không phù hợp 100USD/lần hoàn trả + phí chuyển phát
      3.6 Tra soát 10USD + điện phí
    4   Bảo lãnh nhận hàng theo L/C (*)  
      4.1 Phát hành bảo lãnh nhận hàng theo L/C 50USD
      4.2 Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng 20USD
      4.3 Phí duy trì bảo lãnh nhận hàng  
      4.3.1 Hoàn trả bảo lãnh nhận hàng trong thời gian 60 ngày từ ngày phát hành Miễn phí
      4.3.2 Hoàn trả bảo lãnh nhận hàng trên 60 ngày từ ngày phát hành 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh (Min: 50USD)
    5   Ký hậu vận đơn đơn theo L/C (*)  
      5.1 Ký hậu vận đơn(khi bộ chứng từ xuất trình qua ngân hàng) 10USD
      5.2 Ký hậu vận đơn(trước khi bộ chứng từ xuất trình qua ngân hàng) 15USD
    6   Điện phí SWIFT và phí chuyển phát  
      6.1 Điện phát hành L/C 30USD + 20USD (nếu điện MT700 có kèm MT701 hoặc điện MT700 mô tả các trường 45 / 46 / 47 quá dài)
      6.2 Điện khác 30USD/điện
      6.3 Phí chuyển phát Theo biểu phí của dịch vụ chuyển phát và/hoặc bưu điện
  III.2     Thư tín dụng Xuất khẩu  
    1   Thư tín dụng  
      1.1 Thông báo L/C  
        - NCB là NH thông báo thứ nhất  
          + Thông báo L/C trực tiếp cho khách hàng của NCB hoặc trực tiếp cho người thu hưởng L/C 15USD
          + Thông báo L/C tới người thụ hưởng L/C thông qua 1 NH khác 30USD
        - NCB là NH thông báo thứ hai 10USD + phí của NH thông báo thứ nhất
      1.2 Thông báo sửa đổi  
        - NCB là NH thông báo thứ nhất  
          + Thông báo sửa đổi L/C trực tiếp cho khách hàng của NVB hoặc trực tiếp cho người thụ hưởng L/C 10USD
          + Thông báo sửa đổi L/C tới người thụ hưởng L/C thông qua 1NH khác 20USD
        - NCB là NH thông báo thứ hai 5USD + phí của NH thông báo thứ nhất
      1.3 Thông báo sơ bộ L/C Phí như mục 1.2
      1.4 Xác nhận L/C 0.15%/tháng / trị giá L/C, tính từ ngày xác nhận L/C đến ngày hết hạn L/C (Min:50USD)
      1.5 Xác nhận sửa đổi L/C  
        - Sửa đổi tăng tiền 0.15%/tháng/số tiền tăng thêm, tính từ ngày xác nhận sửa đổi L/C đến ngày hết hạn L/C (Min: 50USD)
        - Sửa đổi gia hạn hiệu lực L/C 0.15%/tháng/ số dư L/C, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới (Min: 50USD)
        - Sửa đổi tăng tiền và gia hạn hiệu lực L/C 0.15%/tháng/số tiền tăng thêm, tính từ ngày xác nhận sửa đổi L/C đến ngày hết hạn L/C + 0.15%/tháng/số dư L/C, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới (Min: 50USD)
        - Sửa đổi khác 50USD
      1.6 Hủy L/C 20USD
    2   Bộ chứng từ theo L/C  
      2.1 Phí hướng dẫn lập, kiểm tra bộ chứng từ (khách hàng xuất trình bộ chứng từ tại Navibank) Miễn phí
      2.2 Phí hướng dẫn lập, kiểm tra bộ chứng từ (Navibank đã kiểm tra nhưng khách hàng xuất trình tại NH khác) 20USD (đối với bộ chứng từ nhỏ hơn 20,000USD),
50USD (đối với bộ chứng từ từ 20,000USD trở lên)
      2.3 Thanh toán bộ chứng từ 0.10%/ trị giá bộ chứng từ (Min: 20USD; Max: 150USD)
      2.4 Bị từ chối thanh toán từ ngân hàng nước ngoài Thu theo thực tế phải trả
    3   Chuyển nhượng thư tín dụng  
      3.1 Chuyển nhượng  0.10% / trị giá L/C chuyển nhượng, Min: 50USD, Max: 300USD.
      3.2 Tu chỉnh L/C chuyển nhượng  
      3.2.1 Tu chỉnh tăng tiền Phí như mục 4.1, tính trên số tiền tăng thêm
      3.2.2 Tu chỉnh khác 20USD
      3.3 Hủy L/C chuyển nhượng 20USD
      3.4 Phí bộ chứng từ bất hợp lệ theo L/C chuyển nhượng (đối với chuyển nhượng trong nước) 50USD
    4   Chiết khấu bộ chứng từ

Theo thỏa thuận

    5   Lập bộ chứng từ theo thư tín dụng cho khách hàng theo yêu cầu của khách hàng 0.10% trị giá hóa đơn; Min: 20USD; Max: 200USD 
    6   Điện phí và phí chuyển phát  
      6.1 Điện SWIFT (thu khách hàng trong nước) 10USD
      6.2 Phí chuyển phát Theo biểu phí của dịch vụ chuyển phát và/hoặc bưu điện
      6.3 Chuyển tiếp điện cho ngân hàng trong nước 15USD
      6.4 Mã hộ điện cho ngân hàng khác 10USD
E       BẢO LÃNH NƯỚC NGOÀI  
   I     BẢO LÃNH ĐI
 
     1   Phát hành bảo lãnh/ sửa đổi bảo lãnh(*)  
      1.1 Phát hành bảo lãnh  
      1.1.1 Ký quỹ 100% 0.05%/giá trị bảo lãnh
(Min:50USD; Max:500USD)
      1.1.2 Ký quỹ dưới 100% Phí phát hành gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min:50USD; Max 1,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05%/giá trị ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.05%/tháng/trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành cho đến ngày hết hạn bảo lãnh
      1.2 Sửa đổi bảo lãnh  
        - Sửa đổi tăng tiền 1. Nếu ký quỹ 100% số tiền tăng thêm: 0.05%/số tiền tăng thêm (Min:50%; Max:500USD)
2. Nếu ký quỹ thấp hơn 100% số tiền tăng thêm: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min:50USD; Max:1,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05%/giá trị ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.05%/ tháng/ trị giá không ký quỹ, tính từ ngày sửa đổi cho đến ngày hết hạn bảo lãnh
        - Sửa đổi gia hạn ngày hết hạn hiệu lực bảo lãnh 1. Nếu bảo lãnh ký quỹ 100%: 50USD
2. Nếu bảo lãnh quỹ dưới 100%: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min:50USD; Max:1,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05%/trị giá ký quỹ, tính trên số dư bảo lãnh
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.05% / tháng/trị giá không ký quỹ, tính trên số dư bảo lãnh và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
        - Sửa đổi tăng tiền và gia hạn ngày hết hạn hiệu lực bảo lãnh 1. Nếu bảo lãnh ký quỹ 100%: 0.05%/ số tiền tăng thêm + 20USD (Min:50USD; Max:500USD)
2. Nếu bảo lãnh ký quỹ dưới 100%: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min:50USD; Max:1,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05%/ trị giá ký quỹ, tính trên số dư bảo lãnh
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.05% / tháng/ trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới + 0.05%/ tháng/ trị giá không ký quỹ, tính trên số dư bảo lãnh trước khi sửa đổi và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
        - Sửa đổi khác 50USD
      1.3 Hủy bảo lãnh 50USD+ phí trả Ngân hàng nước ngoài (nếu có)
     2   Thanh toán bảo lãnh (*) 0.10%/ trị giá chứng từ
(Min: 20USD; Max: 200USD)
     3   Phạt trả chậm do thanh toán trễ hạn 150% lãi suất vay ngoại tệ, tính trên số ngày chậm trả
   II     Bảo lãnh đến  
     1   Thông báo bảo lãnh  
        - NCB là NH thông báo thứ nhất  
        + Thông báo bảo lãnh trực tiếp cho khách hàng của NVB hoặc trực tiếp cho người thụ hưởng bảo lãnh 15USD
        + Thông báo bảo lãnh tới người thụ hưởng bảo lãnh thông qua 1 NH khác 30USD
        - NVB là NH thông báo thứ 2 10USD + phí của NH thông báo thứ nhất
     2   Thông báo sửa đổi  
        - NVB là NH thông báo thứ nhất  
        + Thông báo sửa đổi bảo lãnh trực tiếp cho khách hàng của NVB hoặc trực tiếp cho người thụ hưởng bảo lãnh 10USD
        + Thông báo sửa đổi bảo lãnh tới người thụ hưởng bảo lãnh thông qua 1 NH khác 20USD
        - NVB là NH thông báo thứ hai 5USD + phí của NH thông báo thứ nhất
    3   Xác nhận bảo lãnh 0.15%/tháng/trị giá bảo lãnh, tính từ ngày xác nhận bảo lãnh đến ngày hết hạn bảo lãnh (Min: 50USD)
    4   Xác nhận sửa đổi bảo lãnh  
        - Sửa đổi tăng tiền 0.15%/ tháng/ số tiền tăng thêm, tính từ ngày xác nhận sửa đổi bảo lãnh đến ngày hết hạn bảo lãnh (Min:50USD)
        - Sửa đổi gia hạn hết hạn hiệu lực bảo lãnh 0.15%/tháng/số dư bảo lãnh, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới (Min: 50USD)
        - Sửa đổi tăng tiền và gia hạn hết hạn hiệu lực bảo lãnh 0.15%/ tháng/ số tiền tăng thêm, tính từ ngày xác nhận sửa đổi bảo lãnh đến ngày hết hạn bảo lãnh + 0.15%/tháng/ số dư bảo lãnh, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới (Min:50USD)
        - Sửa đổi khác 50USD
    5   Hủy bảo lãnh theo yêu cầu hoặc do không sử dụng 20USD
    6   Nhận và xử lý yêu cầu đòi tiền của khách hàng 20USD
    7   Thanh toán kết quả đòi tiền 0.10%/ trị giá chứng từ (Min: 20USD; Max: 150USD)
    8
  Bị từ chối thanh toán từ ngân hàng nước ngoài Thu theo giá thực tế phải trả
   III     Điện phí SWIFT và phí chuyển phát  
     1   Điện phát hành bảo lãnh 30USD/điện
     2   Điện khác 20USD/điện
     3   Phí chuyển phát Theo biểu phí của dịch vụ chuyển phát và/hoặc bưu điện
F       DỊCH VỤ KHÁC  
  I     Dịch vụ chi hộ lương qua tài khoản  
    1   Tài khoản mở trong hệ thống 3,000VND/tài khoản
    2   Tài khoản mở ngoài hệ thống 3,000VND/tài khoản + phí chuyển tiền
  II     Dịch vụ giao dịch qua Fax  
    1   Phí đăng ký dịch vụ giao diện qua fax 1,000,000VND/món
    2   Phí chậm bổ sung chứng từ bản gốc 5,000VND/ngày/01 chứng từ
    3   Phí không bổ sung chứng từ bản gốc 300,000VND/chứng từ

G - BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

STT TÀI SẢN BẢO ĐẢM Tối thiểu
(VNĐ)
Loại khách hàng
I Phát hành bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thanh toán thuế   AA A BB
1 Tính trên giá trị được bảo đảm bằng số tiền ký quỹ, tiền gửi KKH 200,000 0.40 0.45 0.50
2 Tính trên giá trị được bảo đảm bằng tiền gửi CKH, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá có kỳ hạn do Navibank phát hành 300,000 0.60 0.65 0.70
3 Tính trên giá trị được bảo đảm tiền gửi CKH, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá có kỳ hạn do TCTD khác phát hành thuộc danh mục Navibank chấp nhận 400,000 0.9 1 1.1
4 Tính trên giá trị được bảo đảm bằng bất động sản, động sản 500,000 1.50 1.60 1.70
5 Phần không có tài sản đảm bảo 500,000 2.00 2.10 2.20
II Phát hành bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh thanh toán khác        
1 Tính trên giá trị được bảo đảm bằng số tiền ký quỹ, tiền gửi KKH 200,000 0.50 0.55 0.60
2 Tính trên giá trị được bảo đảm bằng tiền gửi CKH, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá có kỳ hạn do Navibank phát hành 300,000 0.90 0.95 1.00
3 Tính trên giá trị được bảo đảm tiền gửi CKH, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá có kỳ hạn do TCTD khác phát hành thuộc danh mục Navibank chấp nhận 400,000 1.2 1.3 1.4
4 Tính trên giá trị được bảo đảm bằng bất động sản, động sản 500,000 1.70 1.80 1.90
5 Phần không có tài sản đảm bảo 500,000 2.00 2.10 2.20
III Cam kết cấp tín dụng trong nghiệp vụ bảo lãnh dự thầu        
1 Có ghi rõ trị giá cam kết hoặc có thể xác định được trị giá công trình/dự án 500,000 0.03%/tổng số tiền , max 50,000,000VND
2 Không ghi rõ giá cam kết và không thể xác định được trị giá công trình/dự án 1,000,000 Theo ước tính và thỏa thuận với khách hàng, max 50,000,000VND
  - Phát hành bằng 02 ngôn ngữ   Như phí phát hành + 200,000VND
  - Phát hành theo mẫu do khách hàng cung cấp được Navibank chấp nhận   Như phí phát hành + 200,000VND
 IV Tu chỉnh bảo lãnh
       
 1 Tu chỉnh tăng giá trị như bảo lãnh (thu bổ sung phần tăng thêm)   Thu theo phí phát hành bảo lãnh quy định tại Mục I, II
  
2 Tu chỉnh thời hạn bảo lãnh (thu bổ sung phần tăng thêm)   Thu theo phí phát hành bảo lãnh quy định tại Mục I, II
3 Tu chỉnh khác   200,000VND/lần
V Các phí bảo lãnh khác        
1 Phát hành bảo lãnh bằng 02 ngôn ngữ   Như phát hành bảo lãnh + 150,000VND
2 Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng của TCTD trong nước   Như phát hành các loại bảo lãnh
3 Xác nhận bảo lãnh do Navibank phát hành   200,000VND
4 Phát hành thư bảo lãnh theo mẫu của khách hàng (được Navibank chấp nhận)   Như phát hành + 200,000VND (tiếng Việt) hoặc Như phát hành + 300,000VND (song ngữ)
5 Phát hành bảo lãnh không xác định thời hạn cụ thể thỏa quy định của Navibank 500,000 Như phát hành các loại bảo lãnh + 0.60%/năm
6 Phí dịch thuật 300,000 150,000VND/trang
7 Phí đổi tài sản bảo đảm   200,000VND/lần + phí phát hành tăng thêm (nếu có)
8 Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh   Như phí giao dịch tài khoản
9 Hủy thư bảo lãnh do khách hàng đề nghị   200,000VND
Lưu ý: Phí bảo lãnh được tính theo ngày hoặc tính tròn tháng (làm tròn lên, VD: 35 ngày được tính là 02 tháng)

LIÊN HỆ

Mời quý khách đến bất kỳ Chi nhánh Phòng giao dịch gần nhất của NVB để được hướng dẫn.
Nếu có thắc mắc: xin vui lòng gọi số (84.8) 38 216 216

Dịch vụ Thẻ

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ VÀ QUY ĐỊNH HẠNG THẺ

ÁP DỤNG TỪ NGÀY 08/03/2014

 

1.      Biểu phí dịch vụ thẻ.

STT

NỘI DUNG

HẠNG THẺ

HẠNG CHUẨN

HẠNG VÀNG

A

THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA (VNĐ)

1

Phí phát hành thẻ

Thẻ chính

25.000

75.000

Thẻ phụ

25.000

75.000

2

Phí phát hành thẻ nhanh

Thẻ chính

75.000

100.000

Thẻ phụ

75.000

100.000

3

Phí phát hành lại thẻ

Thẻ hỏng do lỗi kỹ thuật

Miễn phí

Do khách hàng làm mất thẻ, gãy thẻ

25.000

50.000

4

Phí phát hành lại thẻ nhanh

Thẻ hỏng do lỗi kỹ thuật

Miễn phí

Do khách hàng làm mất thẻ, gãy thẻ

75.000

100.000

5

Phí thường niên

Thẻ chính

60.000

Thẻ phụ

60.000

6

Phí giao dịch ATM

Vấn tin tài khoản (không in chứng từ)

Nội mạng

Miễn phí

Ngoại mạng

330

In sao kê tài khoản hoặc in chứng từ vấn tin tài khoản

Nội mạng

110

Ngoại mạng

330

Rút tiền mặt

Nội mạng

Miễn phí

Ngoại mạng

Miễn phí

Chuyển khoản cùng hệ thống Navibank

Nội mạng

Miễn phí

Ngoại mạng

Miễn phí

Chuyển khoản khác hệ thống (liên ngân hàng)

6.600

7

Phí đổi mật khẩu (PIN)

Miễn phí

8

Phí cấp lại mật khẩu (PIN)

33.000

9

Phí thông báo thẻ mất, thất lạc

Miễn phí

10

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

55.000

11

Phí thanh toán hóa đơn

Miễn phí

12

Phí dịch vụ khác (*)

33.000

B

THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA (VNĐ)

1

Phí phát hành thẻ

Thẻ chính

Miễn phí

Thẻ phụ

Miễn phí

2

Phí phát hành lại thẻ

Thẻ hỏng do lỗi kỹ thuật

Miễn phí

Do khách hàng làm mất thẻ, gãy thẻ

50.000

70.000

3

Phí phát hành lại thẻ nhanh

Thẻ hỏng do lỗi kỹ thuật

Miễn phí

Miễn phí

Do khách hàng làm mất thẻ, gãy thẻ

150.000

170.000

4

Phí thường niên

Thẻ chính

150.000

250.000

Thẻ phụ

150.000

250.000

5

Phí tra cứu số dư

Miễn phí

6

Phí đổi mật khẩu (PIN)

Miễn phí

7

Phí cấp lại mật khẩu (PIN)

33.000

8

Phí thông báo thẻ mất, thất lạc

Miễn phí

9

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

55.000

10

Phí thanh toán hóa đơn

Miễn phí

11

Phí cấp bản sao hóa đơn

22.000

12

Phí cấp bản sao thông báo giao dịch/ 01 kỳ bill

22.000

13

Phí gửi bản sao thông báo giao dịch qua đường bưu điện

11.000

14

Phí in 10 giao dịch gần nhất trên ATM

Miễn phí

15

Phí rút tiền mặt

Nội mạng

2,00%/số tiền, Min: 22.000

Ngoại mạng

2,00%/số tiền, Min: 55.000

16

Phí thanh toán trễ hạn

3,00%/số tiền, Min: 55.000

17

Phí sử dụng vượt hạn mức

2,25%/số tiền vượt hạn mức,

Min: 55.000

18

Phí thay đổi hạn mức

55.000

19

Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ

55.000

20

Phí dịch vụ khác (*)

33.000

(*) Các giao dịch phát sinh ngoài biểu phí mà khách hàng yêu cầu.

2.      Quy định về hạng thẻ.

STT

NỘI DUNG

HẠNG THẺ

HẠNG CHUẨN

HẠNG VÀNG

A

THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA (VNĐ)

1

Hạn mức giao dịch/ ngày

Giao dịch rút tiền mặt

20.000.000

30.000.000

Giao dịch thanh toán

30.000.000

50.000.000

Giao dịch chuyển khoản

20.000.000

30.000.000

2

Hạn mức giao dịch/ lần

Tại ATM Navibank

5.000.000

Tại ATM liên minh

Theo chính sách của Ngân hàng cung cấp dịch vụ ATM

3

Số lần giao dịch/ ngày (lần)

10

15

B

THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA (VNĐ)

1

Hạn mức tín dụng thẻ

10.000.000 – dưới 50.000.000

50.000.000 – 500.000.000

2

Hạn mức giao dịch/ ngày

Giao dịch rút/ ứng tiền mặt

20.000.000

30.000.000

Giao dịch thanh toán

Không hạn chế

3

Tổng hạn mức giao dịch

Giao dịch rút/ ứng tiền mặt

50% hạn mức tín dụng thẻ

Giao dịch thanh toán

Không hạn chế

4

Hạn mức giao dịch/ lần

Tại ATM Navibank

5.000.000

Tại ATM liên minh

Theo chính sách của Ngân hàng cung cấp dịch vụ ATM

5

Số lần giao dịch/ ngày (lần)

Giao dịch rút/ ứng tiền mặt

10

15

Giao dịch thanh toán

Không hạn chế

6

Thời hạn sử dụng thẻ

Quy định theo từng sản phẩm thẻ tín dụng cụ thể

7

Số lượng thẻ phụ

8

Tỷ lệ thanh toán tối thiểu

5% dư nợ cuối kỳ

9

Lãi suất (%/năm)

Tín chấp

21,6

20,4

Có bảo đảm bằng tài sản

19,2

18,0

 

Navibank áp dụng lãi suất ưu đãi bằng 0% tối đa 45 ngày đối với các giao dịch thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

       §   Là giao dịch thanh toán;

       §   Dư nợ đầu kỳ bằng 0;

       §   Thanh toán toàn bộ 100% dư nợ của kỳ thông báo giao dịch.

3.      Chính sách ưu đãi đối với thẻ tín dụng nội địa – Navibank Credit Card.

Trong 03 tháng đầu tiên kể từ ngày mở thẻ, nếu dư nợ bình quân của khách hàng đạt từ 07 triệu Đồng/tháng (đối với thẻ hạng chuẩn) và 30 triệu Đồng/tháng (đối với thẻ hạng vàng), khách hàng sẽ được hoàn lại phí thường niên (chỉ áp dụng đối với các giao dịch thanh toán).

 

 

 

Hotline Navibank
Ngân Hàng Trực Tuyến
Internet Banking Navibank

Thông tin Tỷ giá

Loading...
Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Tỷ giá bán
USD 21.055 21.075 21.115
EUR 28.731 28.934 29.340
GBP 34.940 35.186 35.653
JPY 202 204 208
CHF 23.541 23.707 24.058
CAD 18.873 19.006 19.316
AUD 19.392 19.529 19.842
SGD 16.578 16.695 16.986
Đang nạp video ...