| STT |
KHOẢN MỤC |
MỨC PHÍ |
| A |
|
|
|
DỊCH VỤ TÀI KHOẢN |
|
| |
I |
|
|
TÀI KHOẢN VNĐ |
|
| |
|
1 |
|
Mở / đóng tài khoản |
|
| |
|
|
1.1 |
Mở tài khoản |
Miễn phí |
| |
|
|
1.2 |
Đóng tài khoản |
50,000VND/TK |
| |
|
2 |
|
Số dư tối thiểu |
1,000,000VND/TK |
| |
|
3 |
|
Phí quản lý tài khoản |
|
| |
|
|
|
- Số dư của ngày dưới mức tối thiểu không được hưởng lãi |
|
| |
|
|
|
- Có 01 ngày trong tháng số dư dưới mức tối thiểu |
20,000VND/tháng (chỉ thu 01 lần vào cuối tháng) |
| |
|
4 |
|
Phí phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng (cả TK tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi thanh toán…) |
100,000VND/lần/TK |
| |
|
5 |
|
Nộp tiền vào tài khoản |
|
| |
|
|
5.1 |
Nộp tiền mặt trong hệ thống NVB |
|
| |
|
|
|
- Cùng tỉnh / TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
| |
|
|
|
- Khách tỉnh / TP nơi mở tài khoản |
0.02% ; Min: 10,000VND; Max: 1,000,000VND |
| |
|
|
5.2 |
Chuyển khoản đến |
Miễn phí |
| |
|
6 |
|
Rút tiền từ tài khoản
- Trường hợp khách hàng nộp tiền mặt và rút tiền (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản thanh toán/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền thì Ngân hàng sẽ thu thêm phí kiểm đếm hộ như tại mục C.I.1 (tại trụ sở Ngân hàng). |
| |
|
|
6.1 |
Rút tiền mặt trong hệ thống NVB |
|
| |
|
|
|
- Cùng tỉnh / TP nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
| |
|
|
|
- Khác tỉnh / TP nơi mở tài khoản |
0.02% ; Min: 10,000VND; Max: 1,000,000VND |
| |
|
|
6.2 |
Chuyển khoản đi |
|
| |
|
|
6.2.1 |
Chuyển khoản trong hệ thống NVB
|
|
| |
|
|
|
- Cùng tỉnh / TP |
Miễn phí |
| |
|
|
|
- Khác tỉnh / TP |
0.02% ; Min: 10,000VND; Max: 500,000VND |
| |
|
|
6.2.2 |
Chuyển khoản ngoài hệ thống NVB |
|
| |
|
|
|
- Cùng tỉnh / TP |
|
| |
|
|
|
+ Giá trị dưới 500 triệu Đồng và trước 14h (*) |
10,000VND/món |
| |
|
|
|
+ Không thỏa mãn điều kiệu (*) |
0.02%; Min: 18,000VND; Max: 400,000VND |
| |
|
|
|
- Khác tỉnh / thành phố |
0.04%; Min: 20,000VND; Max: 500,000VND |
| |
|
7 |
|
Rút tiền trước hạn (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 7 ngày kể từ ngày gửi tiền. |
| |
|
|
7.1 |
Cùng tỉnh/ thành phố |
Miễn phí |
| |
|
|
7.2 |
Khác tỉnh/ thành phố |
0.02%; Min: 10,000VND; Max: 2,000,000VND |
| |
II |
|
|
Tài khoản ngoại tệ |
|
| |
|
1 |
|
Mở / đóng tài khoản |
|
| |
|
|
1.1 |
Mở tài khoản |
Miễn phí |
| |
|
|
1.2 |
Đóng tài khoản |
3USD/TK |
| |
|
2 |
|
Số dư tối thiểu |
100USD/TK |
| |
|
3 |
|
Phí quản lý tài khoản |
|
| |
|
|
|
- Số dư của ngày dưới mức tối thiểu không được hưởng lãi |
|
| |
|
|
|
- Có 01 ngày trong tháng số dư dưới mức tối thiểu |
2USD/tháng (chỉ thu 01 lần vào cuối tháng) |
| |
|
4 |
|
Phí phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng (cả TK tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi thanh toán…) |
10USD/lần/TK |
| |
|
5 |
|
Nộp tiền vào tài khoản |
|
| |
|
|
5.1 |
Nộp tiền mặt |
|
| |
|
|
|
- USD mệnh giá lớn |
0.20 %; Min 2USD |
| |
|
|
|
- USD mệnh giá vừa |
0.30 %; Min 2USD |
| |
|
|
|
- USD mệnh giá nhỏ |
0.45 %; Min 2USD |
| |
|
|
|
- Ngoại tệ khác |
0.80 % / nguyên tệ; Min 5USD |
| |
|
|
5.2 |
Chuyển khoản đến từ trong nước |
Miễn phí |
| |
|
6 |
|
Rút tiền từ tài khoản
- Trường hợp khách hàng nộp tiền mặt và rút tiền (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản thanh toán/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền thì Ngân hàng sẽ thu thêm phí kiểm đếm hộ như tại mục C.I.2 hoặc C.I.3 (tại trụ sở Ngân hàng). |
| |
|
|
6.1 |
Rút tiền mặt |
|
| |
|
|
|
- Quy đổi VND |
Miễn phí |
| |
|
|
|
- USD |
0.15 %; Min 2USD |
| |
|
|
|
- Ngoại tệ khác |
0.20 %; Min 2USD |
| |
|
|
6.2 |
Chuyển khoản đi |
|
| |
|
|
|
- Chuyển khoản trong hệ thống NVB |
|
| |
|
|
|
+ Cùng tỉnh / TP |
Miễn phí |
| |
|
|
|
+ Khác tỉnh / TP |
2USD/Món |
| |
|
|
|
- Chuyển khoản ngoài hệ thống NVB |
|
| |
|
|
|
+ Cùng tỉnh / TP |
2USD/Món |
| |
|
|
|
+ Khác tỉnh / TP |
0.05 %; Min 2USD; Max 50USD |
| |
|
7 |
|
Rút tiền trước hạn (tiền mặt, chuyển khoản) từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trong vòng 7 ngày kể từ ngày gửi. |
| |
|
|
7.1 |
Cùng tỉnh/ thành phố |
Miễn phí |
| |
|
|
7.2 |
Khác tỉnh/ thành phố |
|
| |
|
|
|
- Quy đổi VND |
Miễn phí |
| |
|
|
|
- USD |
0.15%; Min: 2USD |
| |
|
|
|
- Ngoại tệ khác |
0.20%; Min: 2USD |
| B |
|
|
|
CHUYỂN TIỀN NGOÀI NƯỚC |
|
| |
I |
|
|
Chuyển tiền đi |
|
| |
|
1 |
|
Phí chuyển tiền |
|
| |
|
|
1.1 |
Phí chuyển tiền trong nước do người chuyển tiền chịu |
|
| |
|
|
|
Thanh toán trả trước / ứng trước đối với nhập khẩu hàng hóa, dich vụ |
0.25%/ trị giá chuyển tiền (Min: 10USD; Max: 300USD) + điện phí (nếu có) |
| |
|
|
|
Thanh toán khác (gồm thanh toán trả sau đối với nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ; chuyển tiền một chiều, .....) |
0.10%/ trị giá chuyển tiền ( Min: 10USD; Max: 300USD) + điện phí (nếu có) |
| |
|
|
1.2 |
Phí chuyển tiền trong và ngoài nước do người chuyển tiền chịu |
Phí như mục B.I.1.1 + phí của NHĐL (Chuyển tiền bằng EUR: 15EUR nếu người hưởng ở nước Đức và 25EUR nếu người hưởng ở ngoài nước Đức, bằng USD: 28USD, bằng JPY: 44USD, bằng ngoại tệ khác: 33USD) |
| |
|
2 |
|
Phí hủy, sửa đổi lệnh chuyển tiền theo yêu cầu của người chuyển |
10USD + chi phí thực tế nước ngoài thu + điện phí (nếu có) |
| |
|
3 |
|
Phí tra soát |
5USD + điện phí (nếu có) |
| |
II |
|
|
Chuyển tiền đến |
|
| |
|
1 |
|
Phí do người hưởng chịu, NVB chi trả trực tiếp |
0.05%/trị giá chuyển tiền đến (Min: 5USD - Max :100USD) |
| |
|
2 |
|
Phí do người hưởng chịu, NVB chi trả gián tiếp |
Phí như mục B.II.1 + phí chuyển tiền trong nước |
| |
|
3 |
|
Thoái hối |
10USD + điện phí (nếu có) |
| |
|
4 |
|
Tra soát |
5USD + điện phí (nếu có) |
| |
III |
|
|
Điện phí |
|
| |
|
1 |
|
Điện chuyển tiền |
10USD |
| |
|
2 |
|
Điện tra soát |
5USD - 10USD |
| C |
|
|
|
DỊCH VỤ NGÂN QUỸ |
|
| |
I |
|
|
Kiểm đếm hộ |
|
| |
|
1 |
|
Kiểm đếm hộ VND |
|
| |
|
|
|
- Tại trụ sở ngân hàng |
0.03%; Min: 10,000VND |
| |
|
|
|
- Tại trụ sở khách hàng |
0.05%; Min: 200,000VND |
| |
|
2 |
|
Kiểm đếm hộ USD |
|
| |
|
|
|
Tại trụ sở ngân hàng |
0.10%; Min: 2USD |
| |
|
|
|
Tại trụ sở khách hàng |
0.12%; Min: 15USD |
| |
|
3 |
|
Kiểm đếm hộ ngoại tệ khác |
|
| |
|
|
|
Tại trụ sở ngân hàng |
0.15%; Min: 2USD |
| |
|
|
|
Tại trụ sở khách hàng |
0.17%; Min: 15USD |
| |
II |
|
|
Thu hộ tiền VND |
0.03 % - 0.05 % (theo thỏa thuận với khách hàng)
Min: 100,000VND ; Max: 1,000,000VND |
| |
III |
|
|
Đổi tiền |
|
| |
|
1 |
|
Đổi tiền mặt VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
|
| |
|
|
1.1 |
Hư hỏng do lỗi in ấn, phát hành |
Miễn phí |
| |
|
|
1.2 |
Hư hỏng do yếu tố khách quan |
|
| |
|
|
|
- Khách hàng có tài khoản |
Miễn phí |
| |
|
|
|
- Khách hàng vãng lai |
4%; Min: 4,000VND |
| |
|
2 |
|
Đổi ngoại tệ |
|
| |
|
|
2.1 |
Đổi tờ mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ |
Miễn phí |
| |
|
|
2.2 |
Đổi cùng loại mệnh giá |
2% trên trị giá; Min 2USD |
| |
|
|
2.3 |
Đổi tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn |
3% trên trị giá; Min 2USD |
| |
|
|
2.4 |
Kiểm định ngoại tệ |
0.15USD/tờ |
| |
IV |
|
|
Phí kiểm định ngoại tệ không đủ tiêu chuẩn lưu thông (tiền bị lủng lổ, bị viết vẽ, bị đóng dấu, bị ố vàng, bị trầy sướt …) |
Tương đương 3USD/tờ |
| D |
|
|
|
THANH TOÁN QUỐC TẾ |
|
| |
I |
|
|
Nhập khẩu |
|
| |
|
1 |
|
Thư tín dụng (L/C) |
|
| |
|
|
1.1 |
Thư tín dụng do NVB phát hành không có xác nhận của ngân hàng khác |
|
| |
|
|
1.1.1 |
Phát hành L/C (*) |
|
| |
|
|
1.1.1.a |
Ký quỹ 100% |
0.05%/ trị giá L/C
(Min: 50USD Max: 500USD) |
| |
|
|
1.1.1.b |
Ký quỹ dưới 100% |
Phí phát hành gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min: 100 USD; Max: 2,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ , tính từ ngày phát hành cho đến ngày hết hạn L/C
|
| |
|
|
1.1.2.2 |
Sửa đổi L/C (*) |
|
| |
|
|
|
- Sửa đổi tăng tiền |
1. Nếu ký quỹ 100% số tiền tăng thêm: 0.05% / số tiền tăng thêm (Min 50USD Max: 500 USD)
2. Nếu ký quỹ thấp hơn 100% số tiền tăng thêm: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000 USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày sửa đổi cho đến ngày hết hạn L/C
|
| |
|
|
|
- Sửa đổi gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C |
1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 50USD
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min: 100USD; Max: 2,000 USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ,tính trên số dư L/C
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới |
| |
|
|
|
- Sửa đổi tăng tiền và gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C |
1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 0.05% / số tiền tăng thêm (Min 50USD Max: 500USD)
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000 USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ,tính trên số dư L/C
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới + 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C trước khi sửa đổi và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới. |
| |
|
|
|
- Sửa đổi khác |
50USD |
| |
|
|
1.1.3 |
Hủy L/C hoặc L/C hết hạn không sử dụng (*) |
50USD + phí trả Ngân hàng nước ngoài (nếu có) |
| |
|
|
1.1.4 |
Tra soát |
10USD + điện phí |
| |
|
|
1.2 |
Thư tín dụng do NVB phát hành có xác nhận của ngân hàng khác |
|
| |
|
|
1.2.1 |
Phát hành L/C(*) |
|
| |
|
|
1.2.1.a |
Ký quỹ 100% |
0.05% / trị giá L/C
(Min: 50USD; Max: 1,000USD) |
| |
|
|
1.2.1.b |
Ký quỹ dưới 100% |
1. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD; Max: 2,000USD),trong đó
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tinh trên phần không ký quỹ: 0.075 %/ tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành cho đến ngày hết hạn L/C
2. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.19% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành đến ngày hết hạn L/C |
| |
|
|
1.2.2 |
Sửa đổi L/C(*) |
|
| |
|
|
|
-Sửa đổi tăng tiền |
1. Nếu ký quỹ 100% số tiền tăng thêm: 0.05% / số tiền tăng thêm (Min 50USD Max: 1,000 USD)
2. Nếu ký quỹ thấp hơn 100% số tiền tăng thêm:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn L/C
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0,19% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn L/C
|
| |
|
|
|
-Sửa đổi gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C |
1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 50USD
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số số dư L/C và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.19% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
|
| |
|
|
|
-Sửa đổi tăng tiền và gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C |
1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 0.05% / số tiền tăng thêm (Min 50USD Max: 1,000USD)
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD Max: 2,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05% / trị giá ký quỹ, tính trên số dư L/C
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới + 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C trước khi sửa đổi và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.19% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới
|
| |
|
|
|
-Sửa đổi khác |
50USD
|
| |
|
|
1.2.3 |
Hủy L/C hoặc L/C hết hạn không sử dụng (*) |
50USD + phí trả Ngân hàng nước ngoài (nếu có)
|
| |
|
|
1.2.4 |
Tra soát |
10USD + điện phí
|
| |
|
|
1.3 |
Thư tín dụng do ngân hàng khác phát hành |
|
| |
|
|
1.3.1 |
Phát hành L/C (*) |
|
| |
|
|
1.3.1.a |
Ký quỹ 100% |
0.075% / trị giá L/C
(Min: 100USD Max: 1,000USD) |
| |
|
|
1.3.1.b |
Ký quỹ dưới 100% |
1. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.075% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành cho đến ngày hết hạn L/C
2. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.175% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành đến ngày hết hạn L/C |
| |
|
|
1.3.2 |
Sửa đổi L/C (*) |
|
| |
|
|
|
- Sửa đổi tăng tiền |
1. Nếu ký quỹ 100% số tiền tăng thêm: 0.075% / số tiền tăng thêm (Min: 100USD Max: 1.000USD)
2. Nếu ký quỹ thấp hơn 100% số tiền tăng thêm:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.075% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn L/C
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.175% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn L/C |
| |
|
|
|
– Sửa đổi gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C |
1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 100USD
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.075% / trị giá ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.175% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới |
| |
|
|
|
– Sửa đổi tăng tiền và gia hạn ngày hết hạn hiệu lực L/C |
1. Nếu L/C ký quỹ 100%: 0.075% / số tiền tăng thêm + 100USD (Min 100USD Max: 1,000USD)
2. Nếu L/C ký quỹ dưới 100%:
a. Phí phát hành tính trên phần ký quỹ và phần không ký quỹ (Min: 100USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.075% / trị giá ký quỹ, tính trên số dư L/C
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới + 0.075% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số dư L/C trước khi sửa đổi và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới
b. Phí ký quỹ (do Navibank phải nộp tiền ký quỹ tại ngân hàng khác): 0.175% / tháng / trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới |
| |
|
|
|
– Sửa đổi khác |
100USD |
| |
|
|
1.3.3 |
Hủy L/C |
100USD + phí trả Ngân hàng nước ngoài (nếu có) |
| |
|
|
1.3.4 |
Tra soát |
10USD + điện phí |
| |
|
2 |
|
Thanh toán bộ chứng từ theo L/C trả ngay / phần trả ngày theo L/C hỗn hợp (*) |
|
| |
|
|
2.1 |
Thanh toán bộ chứng từ đến hạn |
0.20% / trị giá bộ chứng từ
(Min: 50USD; Max: 500USD) |
| |
|
|
2.2 |
Phạt trả chậm |
150% lãi suất vay ngoại tệ, tính trên số ngày chậm trả |
| |
|
|
2.3 |
Phí gửi trả bộ chứng từ do từ chối thanh toán bộ chứng từ không phù hợp |
100USD / lần hoàn trả + phí chuyển phát |
| |
|
|
2.4 |
Tra soát |
10USD + điện phí |
| |
|
3 |
|
Thanh toán bộ chứng từ đòi tiền theo L/C trả chậm / phần trả chậm theo L/C hỗn hợp (*) |
|
| |
|
|
3.1 |
Chấp nhận thanh toán bộ chứng từ theo L/C trả chậm / phần trả chậm theo L/C hỗn hợp có xác định rõ thời hạn thanh toán |
|
| |
|
|
3.1.1 |
Bộ chứng từ ký quỹ 100% |
50USD |
| |
|
|
3.1.2 |
Bộ chứng từ ký quỹ dưới 100% |
|
| |
|
|
|
- Phần trị giá bộ chứng từ có ký quỹ |
50USD |
| |
|
|
|
- Phần trị giá bộ chứng từ chưa ký quỹ hoặc được bảo đảm bằng hình thức khác |
0.12%/tháng, (Min:50USD), tính từ ngày Navibank thông báo chứng từ phù hợp (đối với bộ chứng từ phù hợp) hoặc từ ngày khách hàng chấp nhận bất hợp lệ (đối với bộ chứng từ không phù hợp) đến ngày đáo hạn thanh toán |
| |
|
|
3.2 |
Sửa đổi hối phiếu đã được chấp nhận |
10USD |
| |
|
|
3.3 |
Thanh toán bộ chứng từ đến hạn |
0.20 % / trị giá bộ chứng từ
(Min: 50USD – Max: 500USD) |
| |
|
|
3.4 |
Phạt trả chậm |
150 % lãi suất vay ngoại tệ, tính trên số ngày chậm trả |
| |
|
|
3.5 |
Phí gửi trả bộ chứng từ do từ chối thanh toán bộ chứng từ không phù hợp |
100USD/lần hoàn trả + phí chuyển phát |
| |
|
|
3.6 |
Tra soát |
10USD + điện phí |
| |
|
4 |
|
Bảo lãnh nhận hàng theo L/C (*) |
|
| |
|
|
4.1 |
Phát hành bảo lãnh nhận hàng theo L/C |
50USD |
| |
|
|
4.2 |
Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng |
20USD |
| |
|
|
4.3 |
Phí duy trì bảo lãnh nhận hàng |
|
| |
|
|
4.3.1 |
Hoàn trả bảo lãnh nhận hàng trong thời gian 60 ngày từ ngày phát hành |
Miễn phí |
| |
|
|
4.3.2 |
Hoàn trả bảo lãnh nhận hàng trên 60 ngày từ ngày phát hành |
0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh (Min: 50USD) |
| |
|
5 |
|
Ký hậu vận đơn đơn theo L/C (*) |
|
| |
|
|
5.1 |
Ký hậu vận đơn(khi bộ chứng từ xuất trình qua ngân hàng) |
10USD |
| |
|
|
5.2 |
Ký hậu vận đơn(trước khi bộ chứng từ xuất trình qua ngân hàng) |
15USD |
| |
|
6 |
|
Nhờ thu kèm chứng từ |
|
| |
|
|
6.1 |
Thông báo nhờ thu |
10USD |
| |
|
|
6.2 |
Thanh toán nhờ thu |
0.20 % / trị giá nhờ thu
(Min: 50 USD– Max: 200 USD) |
| |
|
|
6.3 |
Hủy nhờ thu |
10USD + chi phí khác (nếu có) |
| |
|
|
6.4 |
Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho ngân hàng khác |
Trong nước: 10USD/bộ + phí chuyển phát (nếu có)
Ngoài nước: 20USD/bộ + phí chuyển phát |
| |
|
|
6.5 |
Tra soát nhờ thu |
Trong nước: 5USD/bộ + điện phí (nếu có)
Ngoài nước: 10USD/bộ + điện phí (nếu có) |
| |
|
|
6.6 |
Thông báo sửa đổi / điều chỉnh chỉ thị nhờ thu |
10USD |
| |
|
|
6.7 |
Quản lý bộ chứng từ nhờ thu (trong trường hợp nhờ thu trả chậm hoặc nhờ thu theo hình thức thanh toán nhiều lần) |
15USD/bộ/quý (tính tròn quý) |
| |
|
|
6.8 |
Phát hành bảo lãnh nhận hàng (*) |
50USD |
| |
|
|
6.9 |
Ký hậu vận đơn |
15USD |
| |
|
7 |
|
Điện phí SWIFT và phí chuyển phát |
|
| |
|
|
7.1 |
Điện phát hành L/C |
30USD + 20USD (nếu điện MT700 có kèm MT701 hoặc điện MT700 mô tả các trường 45 / 46 / 47 quá dài) |
| |
|
|
7.2 |
Điện khác |
30USD/điện |
| |
|
|
7.3 |
Phí chuyển phát |
Theo biểu phí của dịch vụ chuyển phát và/hoặc bưu điện |
| |
II |
|
|
Xuất khẩu |
|
| |
|
1 |
|
Thư tín dụng |
|
| |
|
|
1.1 |
Thông báo L/C |
|
| |
|
|
|
- NVB là NH thông báo thứ nhất |
|
| |
|
|
|
+ Thông báo L/C trực tiếp cho khách hàng của NVB hoặc trực tiếp cho người thu hưởng L/C |
15USD |
| |
|
|
|
+ Thông báo L/C tới người thụ hưởng L/C thông qua 1 NH khác |
30USD |
| |
|
|
|
- NVB là NH thông báo thứ hai |
10USD + phí của NH thông báo thứ nhất |
| |
|
|
1.2 |
Thông báo sửa đổi |
|
| |
|
|
|
- NVB là NH thông báo thứ nhất |
|
| |
|
|
|
+ Thông báo sửa đổi L/C trực tiếp cho khách hàng của NVB hoặc trực tiếp cho người thụ hưởng L/C |
10USD |
| |
|
|
|
+ Thông báo sửa đổi L/C tới người thụ hưởng L/C thông qua 1NH khác |
20USD |
| |
|
|
|
- NVB là NH thông báo thứ hai |
5USD + phí của NH thông báo thứ nhất |
| |
|
|
1.3 |
Thông báo sơ bộ L/C |
Phí như mục 1.2 |
| |
|
|
1.4 |
Xác nhận L/C |
0.15%/tháng / trị giá L/C, tính từ ngày xác nhận L/C đến ngày hết hạn L/C (Min:50USD) |
| |
|
|
1.5 |
Xác nhận sửa đổi L/C |
|
| |
|
|
|
- Sửa đổi tăng tiền |
0.15%/tháng/số tiền tăng thêm, tính từ ngày xác nhận sửa đổi L/C đến ngày hết hạn L/C (Min: 50USD) |
| |
|
|
|
- Sửa đổi gia hạn hiệu lực L/C |
0.15%/tháng/ số dư L/C, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới (Min: 50USD) |
| |
|
|
|
- Sửa đổi tăng tiền và gia hạn hiệu lực L/C |
0.15%/tháng/số tiền tăng thêm, tính từ ngày xác nhận sửa đổi L/C đến ngày hết hạn L/C + 0.15%/tháng/số dư L/C, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới (Min: 50USD) |
| |
|
|
|
- Sửa đổi khác |
50USD |
| |
|
|
1.6 |
Hủy L/C |
20USD |
| |
|
2 |
|
Bộ chứng từ theo L/C |
|
| |
|
|
2.1 |
Phí hướng dẫn lập, kiểm tra bộ chứng từ (khách hàng xuất trình bộ chứng từ tại Navibank) |
Miễn phí |
| |
|
|
2.2 |
Phí hướng dẫn lập, kiểm tra bộ chứng từ (Navibank đã kiểm tra nhưng khách hàng xuất trình tại NH khác) |
20USD (đối với bộ chứng từ nhỏ hơn 20,000USD),
50USD (đối với bộ chứng từ từ 20,000USD trở lên) |
| |
|
|
2.3 |
Thanh toán bộ chứng từ |
0.10%/ trị giá bộ chứng từ (Min: 20USD; Max: 150USD) |
| |
|
|
2.4 |
Bị từ chối thanh toán từ ngân hàng nước ngoài |
Thu theo thực tế phải trả |
| |
|
3 |
|
Nhờ thu kèm chứng từ |
|
| |
|
|
3.1 |
Tiếp nhận và kiểm tra chứng từ |
Miễn phí |
| |
|
|
3.2 |
Gửi bộ chứng từ nhờ thu |
10USD + phí chuyển phát |
| |
|
|
3.3 |
Thanh toán bộ chứng từ |
0.10 % / số tiền nhờ thu (Min: 10USD – Max: 100USD) |
| |
|
|
3.4 |
Sửa đổi chỉ dẫn đòi tiền |
10USD + điện phí (nếu có) |
| |
|
|
3.5 |
Hủy nhờ thu |
10USD + phí phát sinh (nếu có) |
| |
|
|
3.6 |
Bị từ chối thanh toán nhờ thu |
Thu theo thực tế phải trả |
| |
|
|
3.7 |
Tra soát |
5USD/lần + điện phí (nếu có) |
| |
|
4 |
|
Chuyển nhượng thư tín dụng |
|
| |
|
|
4.1 |
Chuyển nhượng |
0.10% / trị giá L/C chuyển nhượng, Min: 50USD, Max: 300USD. |
| |
|
|
4.2 |
Tu chỉnh L/C chuyển nhượng |
|
| |
|
|
4.2.1 |
Tu chỉnh tăng tiền |
Phí như mục 4.1, tính trên số tiền tăng thêm |
| |
|
|
4.2.2 |
Tu chỉnh khác |
20USD |
| |
|
|
4.3 |
Hủy L/C chuyển nhượng |
20USD |
| |
|
|
4.4 |
Phí bộ chứng từ bất hợp lệ theo L/C chuyển nhượng (đối với chuyển nhượng trong nước) |
50USD |
| |
|
5 |
|
Chiết khấu bộ chứng từ |
Theo thỏa thuận
|
| |
|
6 |
|
Nhờ thu séc |
|
| |
|
|
6.1 |
Nhận nhờ thu |
2USD / 1 tờ séc |
| |
|
|
6.2 |
Thanh toán nhờ thu |
0.20%/giá trị séc; Min: 2USD; Max: 150USD |
| |
|
|
6.3 |
Bị từ chối thanh toán nhờ thu |
Theo chi phí thực tế |
| |
|
7 |
|
Lập bộ chứng từ theo thư tín dụng cho khách hàng theo yêu cầu của khách hàng |
0.10% trị giá hóa đơn; Min: 20USD; Max: 200USD |
| |
|
8 |
|
Điện phí và phí chuyển phát |
|
| |
|
|
8.1 |
Điện SWIFT (thu khách hàng trong nước) |
10USD |
| |
|
|
8.2 |
Phí chuyển phát |
Theo biểu phí của dịch vụ chuyển phát và/hoặc bưu điện |
| |
|
|
8.3 |
Chuyển tiếp điện cho ngân hàng trong nước |
15USD |
| |
|
|
8.4 |
Mã hộ điện cho ngân hàng khác |
10USD |
| E |
|
|
|
BẢO LÃNH NƯỚC NGOÀI |
|
| |
|
1 |
|
Bảo lãnh đi |
|
| |
|
|
1.1 |
Phát hành bảo lãnh/ sửa đổi bảo lãnh(*) |
|
| |
|
|
1.1.1 |
Phát hành bảo lãnh |
|
| |
|
|
1.1.1.a |
Ký quỹ 100% |
0.05%/giá trị bảo lãnh
(Min:50USD; Max:500USD) |
| |
|
|
1.1.1.b |
Ký quỹ dưới 100% |
Phí phát hành gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min:50USD; Max 1,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05%/giá trị ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.05%/tháng/trị giá không ký quỹ, tính từ ngày phát hành cho đến ngày hết hạn bảo lãnh |
| |
|
|
1.1.2 |
Sửa đổi bảo lãnh |
|
| |
|
|
|
- Sửa đổi tăng tiền |
1. Nếu ký quỹ 100% số tiền tăng thêm: 0.05%/số tiền tăng thêm (Min:50%; Max:500USD)
2. Nếu ký quỹ thấp hơn 100% số tiền tăng thêm: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min:50USD; Max:1,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05%/giá trị ký quỹ
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.05%/ tháng/ trị giá không ký quỹ, tính từ ngày sửa đổi cho đến ngày hết hạn bảo lãnh |
| |
|
|
|
- Sửa đổi gia hạn ngày hết hạn hiệu lực bảo lãnh |
1. Nếu bảo lãnh ký quỹ 100%: 50USD
2. Nếu bảo lãnh quỹ dưới 100%: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min:50USD; Max:1,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05%/trị giá ký quỹ, tính trên số dư bảo lãnh
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.05% / tháng/trị giá không ký quỹ, tính trên số dư bảo lãnh và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới |
| |
|
|
|
- Sửa đổi tăng tiền và gia hạn ngày hết hạn hiệu lực bảo lãnh |
1. Nếu bảo lãnh ký quỹ 100%: 0.05%/ số tiền tăng thêm + 20USD (Min:50USD; Max:500USD)
2. Nếu bảo lãnh ký quỹ dưới 100%: gồm phí tính trên phần ký quỹ và phí tính trên phần không ký quỹ (Min:50USD; Max:1,000USD), trong đó:
- Phí tính trên phần ký quỹ: 0.05%/ trị giá ký quỹ, tính trên số dư bảo lãnh
- Phí tính trên phần không ký quỹ: 0.05% / tháng/ trị giá không ký quỹ, tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày sửa đổi đến ngày hết hạn mới + 0.05%/ tháng/ trị giá không ký quỹ, tính trên số dư bảo lãnh trước khi sửa đổi và tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới |
| |
|
|
|
- Sửa đổi khác |
50USD |
| |
|
|
1.1.3 |
Hủy bảo lãnh |
50USD+ phí trả Ngân hàng nước ngoài (nếu có) |
| |
|
|
1.2 |
Thanh toán bảo lãnh (*) |
0.10%/ trị giá chứng từ
(Min: 20USD; Max: 200USD) |
| |
|
|
1.3 |
Phạt trả chậm do thanh toán trễ hạn |
150% lãi suất vay ngoại tệ, tính trên số ngày chậm trả |
| |
|
|
2 |
Bảo lãnh đến |
|
| |
|
|
2.1 |
Thông báo bảo lãnh |
|
| |
|
|
|
- NVB là NH thông báo thứ nhất |
|
| |
|
|
|
+ Thông báo bảo lãnh trực tiếp cho khách hàng của NVB hoặc trực tiếp cho người thụ hưởng bảo lãnh |
15USD |
| |
|
|
|
+ Thông báo bảo lãnh tới người thụ hưởng bảo lãnh thông qua 1 NH khác |
30USD |
| |
|
|
|
- NVB là NH thông báo thứ 2 |
10USD + phí của NH thông báo thứ nhất |
| |
|
|
2.2 |
Thông báo sửa đổi |
|
| |
|
|
|
- NVB là NH thông báo thứ nhất |
|
| |
|
|
|
+ Thông báo sửa đổi bảo lãnh trực tiếp cho khách hàng của NVB hoặc trực tiếp cho người thụ hưởng bảo lãnh |
10USD |
| |
|
|
|
+ Thông báo sửa đổi bảo lãnh tới người thụ hưởng bảo lãnh thông qua 1 NH khác |
20USD |
| |
|
|
|
- NVB là NH thông báo thứ hai |
5USD + phí của NH thông báo thứ nhất |
| |
|
|
2.3 |
Xác nhận bảo lãnh |
0.15%/tháng/trị giá bảo lãnh, tính từ ngày xác nhận bảo lãnh đến ngày hết hạn bảo lãnh (Min: 50USD) |
| |
|
|
2.4 |
Xác nhận sửa đổi bảo lãnh |
|
| |
|
|
|
- Sửa đổi tăng tiền |
0.15%/ tháng/ số tiền tăng thêm, tính từ ngày xác nhận sửa đổi bảo lãnh đến ngày hết hạn bảo lãnh (Min:50USD) |
| |
|
|
|
- Sửa đổi gia hạn hết hạn hiệu lực bảo lãnh |
0.15%/tháng/số dư bảo lãnh, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới (Min: 50USD) |
| |
|
|
|
- Sửa đổi tăng tiền và gia hạn hết hạn hiệu lực bảo lãnh |
0.15%/ tháng/ số tiền tăng thêm, tính từ ngày xác nhận sửa đổi bảo lãnh đến ngày hết hạn bảo lãnh + 0.15%/tháng/ số dư bảo lãnh, tính từ ngày hết hạn cũ đến ngày hết hạn mới (Min:50USD) |
| |
|
|
|
- Sửa đổi khác |
50USD |
| |
|
|
2.5 |
Hủy bảo lãnh theo yêu cầu hoặc do không sử dụng |
20USD |
| |
|
|
2.6 |
Nhận và xử lý yêu cầu đòi tiền của khách hàng |
20USD |
| |
|
|
2.7 |
Thanh toán kết quả đòi tiền |
0.10%/ trị giá chứng từ (Min: 20USD; Max: 150USD) |
| |
|
|
2.8 |
Bị từ chối thanh toán từ ngân hàng nước ngoài |
Thu theo giá thực tế phải trả |
| |
|
3 |
|
Điện phí SWIFT và phí chuyển phát |
|
| |
|
|
3.1 |
Điện phát hành bảo lãnh |
30USD/điện |
| |
|
|
3.2 |
Điện khác |
20USD/điện |
| |
|
|
3.3 |
Phí chuyển phát |
Theo biểu phí của dịch vụ chuyển phát và/hoặc bưu điện |
| F |
|
|
|
DỊCH VỤ KHÁC |
|
| |
|
1 |
|
Dịch vụ chi hộ lương qua tài khoản |
|
| |
|
|
1.1 |
Tài khoản mở trong hệ thống |
3,000 VND / tài khoản |
| |
|
|
1.2 |
Tài khoản mở ngoài hệ thống |
3,000 VND / tài khoản + phí chuyển tiền |
| |
|
2 |
|
Xác nhận số dư theo yêu cầu của khách hàng |
30,000 VND / lần / 02 bản + 10,000 VND / bản thêm |
| |
|
3 |
|
Gửi sao kê thông tin giao dịch quá khứ qua đường bưu điện |
10,000 VND / lần / 01 bản sao kê.
Khách hàng sử dụng dịch vụ này phải cam kết trước với Ngân hàng bằng văn bản (mẫu Ngân hàng) về việc đồng ý cho Ngân hàng gửi thông tin các sao kê giao dịch quá khứ qua đường bưu điện khi có yêu cầu. Ngân hàng sẽ hoàn toàn không chịu trách nhiệm nếu bảng sao kê bị thất lạc, bị sử dụng vào mục đích xấu hay bất kỳ sự cố nào xảy ra. |
| |
|
4 |
|
Cung cấp biểu mẫu giao dịch ngân hàng (séc, UNC,…) |
Séc: 13,000 VND / cuốn, UNC: 35,000VND / cuốn |
| |
|
5 |
|
Phí tra soát trong nước |
20,000VND / món |
| |
|
6 |
|
Phí sao lục chứng từ |
10,000VND/chứng từ/01 bản + 3,000VND/bản thêm |
| |
|
7 |
|
Phí cấp bản sao đăng ký xe |
50,000VND/lần/01bản |
| |
|
8 |
|
Phí thanh toán hộ tiền mua/bán bất động sản |
0.1% giá trị thanh toán hộ,
Min: 500,000VND; Max: 20,000,000VND |
| |
|
9 |
|
Ví điện tử Payoo |
|
| |
|
|
9.1 |
Phí xác minh |
2,000 VND/1 khách hàng |
| |
|
|
9.2 |
Phí nạp tiền (tiền mặt, chuyển khoản) |
0.05%/số tiền/1 món, Min: 8,000 VND |
| |
|
|
9.3 |
Phí rút tiền/chuyển khoản đi |
Như mục A.I.6 |
| |
|
|
9.4 |
Phí rút tiền tự động |
10,000 VND/ 1 món |
| |
|
|
9.5 |
Phí tra soát/ hoàn trả/ truy vấn dữ liệu |
20,000 VND/1 lần + Phí chuyển tiền (nếu có) |
| |
|
10 |
|
Phí xác nhận thanh toán qua ngân hàng (theo quy định về cấp phép nhập khẩu tự động) |
100,000VND |
| |
|
11 |
|
Phí đăng ký tài khoản vốn đầu tư trực tiếp, TK vốn đầu tư ra nước ngoài bằng ngoại tệ |
100,000VND/Tài khoản |