Báo cáo tài chính

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 4 NĂM 2011

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4

Click file sau đây để tải báo cáo: File 1 , File 2
NVB NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM VIỆT
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 4 NĂM 2011

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
QUÝ 4 NĂM 2011

Đơn vị tính : đồng VN

STT Chỉ tiêu Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
(1) (2) (3) (4)
A Tài sản      
I Tiền mặt, vàng bạc, đá quí V.1 366,339,105,883 780,425,865,473
II Tiền gửi tại NHNN V.2 958,601,222,426 595,699,666,111
III Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác V.3 3,058,774,078,511 4,111,691,449,347
1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác   3,058,774,078,511 4,111,691,449,347
2 Cho vay các TCTD khác   - -
3 Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (*)   - -
IV Chứng khoán kinh doanh   - -
1 Chứng khoán kinh doanh (1)   - -
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)   - -
V Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   252,150,065 939,944,883
VI Cho vay khách hàng   12,754,186,650,639 10,638,936,137,653
1 Cho vay khách hàng V.4 12,914,681,747,568 10,766,554,795,247
2 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng V.5 (160,495,096,929) (127,618,657,594)
VII Chứng khoán đầu tư V.6 1,866,937,092,570 1,867,069,699,410
1 Chứng khoán đầu từ sẵn sàng để bán (2)   166,937,092,570 167,069,699,410
2 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn   1,700,000,000,000 1,700,000,000,000
3 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư (*)   - -
VIII Góp vốn, đầu tư dài hạn V.7 706,815,000,000 539,115,000,000
1 Đầu tư vào công ty con   - -
2 Vốn góp liên doanh   - -
3 Đầu tư vào công ty liên kết   - -
4 Đầu tư dài hạn khác   706,815,000,000 539,115,000,000
5 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*)   - -
IX Tài sản cố định   139,942,787,387 106,570,582,824
1 Tài sản cố định hữu hình V.8 74,565,360,001 65,350,035,632
a Nguyên giá TSCĐ   121,106,386,678 100,648,721,772
b Hao mòn TSCĐ (*)   (46,541,026,677) (35,298,686,140)
2 Tài sản cố định thuê tài chính   - -
a Nguyên giá TSCĐ   - -
b Hao mòn TSCĐ (*)   - -
3 Tài sản cố định vô hình V.9 65,377,427,386 41,220,547,192
a Nguyên giá TSCĐ   70,338,404,802 45,462,744,702
b Hao mòn TSCĐ (*)   (4,960,977,416) (4,242,197,510)
X Bất động sản đầu tư   - -
a Nguyên giá BĐSĐT   - -
b Hao mòn BĐSĐT (*)   - -
XI

Tài khoản CÓ khác

  2,721,461,043,885 1,375,937,508,317
1 Các khoản phải thu   2,100,120,559,914 953,891,553,811
2 Các khoản lãi, phí phải thu   383,462,072,686 173,329,782,480
3 Tài sản thuế TNDN hoãn lại   - -
4 Tài sản Có khác   237,878,411,285 248,716,172,026
  - Trong đó: Lợi thế thương mai      
5 Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (*)   - -
Tổng tài sản Có   22,573,309,131,366 20,016,385,854,018
B Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu      
I Các khoản nợ Chính phủ và NHNN V.11 51,238,062,951 160,419,214,738
II Tiền gửi và vay các TCTD khác V.12 3,475,827,963,281 5,308,626,322,774
1 Tiền gửi của các TCTD khác   3,475,827,963,281 5,308,626,322,774
2 Vay các TCTD khác   - -
III Tiền gửi của khách hàng V.13 14,822,282,688,737 10,721,301,807,605
IV Các công cụ tài chính phát sinh và các khoản nợ tài chính khác   - -
V Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro V.14 374,013,700,000 254,363,200,000
VI Phát hành giấy tờ có giá V.15 259,697,875,200 689,193,033,000
VII Các khoản nợ khác V.16 360,162,822,831 860,144,069,455
1 Các khoản lãi, phí phải trả   184,347,711,402 134,376,613,357
2 Thuế TNDN hoãn lại phải trả   - -
3 Các khoản phải trả và công nợ khác   166,096,203,266 725,767,456,098
4 Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn và cam kết ngoại bảng)   9,718,908,163 -
VIII Vốn và các quỹ V.17 3,230,086,018,366 2,022,338,206,446
1 Vốn của TCTD   2,980,571,140,030 1,820,234,850,000
a Vốn điều lệ   3,010,215,520,000 1,820,234,850,000
b Vốn đầu tư XDCB   - -
c Thặng dư vốn cổ phần   - -
d Cổ phiếu quỹ (*)   (29,644,379,970) -
e Cổ phiếu ưu đãi   - -
g Vốn khác   - -
2 Quỹ của TCTD   68,267,761,269 44,730,689,127
3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái (3)   - -
4 Chênh lệch đánh giá lại tài sản   - -
5 Lợi nhuận chưa phân phối/ lỗ lũy kế (3)   181,247,117,067 157,372,667,319
a Lợi nhuận/ lỗ năm nay   180,757,147,596 157,200,953,932
b Lợi nhuận/ lỗ lũy kế năm trước   489,969,471 171,713,387
IX Lợi ích của cổ đông thiểu số      
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu   22,573,309,131,366 20,016,385,854,018

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

STT Chỉ tiêu Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
(1) (2) (3) (4)
I Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn VIII.29.1 1,019,138,786,038 351,143,116,633
1 Bảo lãnh vay vốn   - -
2 Cam kết trong nghiệp vụ L/C   852,196,109,297 245,259,992,195
3 Bảo lãnh khác   166,942,676,741 105,883,124,438
II Các cam kết đưa ra   - -
1 Cam kết tài trợ cho khách hàng   - -
2 Cam kết khác   - -

 

  TPHCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2012
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Phạm Ngọc Kim Uyên Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
QUÝ 4 NĂM 2011

Đơn vị tính : đồng VN

STT Chỉ tiêu Thuyết minh Quý 4 Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

VI.18 725,062,146,733 464,845,446,819 2,692,312,344,696 1,714,749,816,334
2 Chi phí lãi và các chi phí tương tự VI.19 511,535,152,513 327,419,640,610 1,952,200,761,103 1,224,485,399,459
I Thu nhập lãi thuần   213,526,994,220 137,425,806,209 740,111,583,593 490,264,416,875
3 Thu nhập từ hoạt động dịch vụ VI.20.1 12,510,582,351 6,849,395,717 34,666,485,420 37,878,007,047
4 Chi phí hoạt động dịch vụ VI.20.2 5,411,853,678 3,022,521,696 15,481,557,365 9,925,679,106
II Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ VI.20.3 7,098,728,673 3,826,834,021 19,184,928,055 27,952,367,941
III Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối VI.21 (26,140,632,549) 8,471,592,312 (92,792,861,534) (2,595,767,327)
IV Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh   - - - -
V Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư   (168,516,363) (168,516,363) (674,065,452) (1,233,241,449)
5 Thu nhập từ hoạt động khác   1,563,887,256 3,271,823,628 23,277,935,707 5,616,383,396
6 Chi phí hoạt động khác   553,998,399 283,077,229 829,037,519 906,183,110
VI Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác VI.23 1,009,888,857 2,988,746,399 22,448,898,188 4,710,200,286
VII Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần VI.22 - 690,000,000 690,000,000 2,147,872,287
VIII Chi phí hoạt động VI.24 113,838,003,641 92,804,710,744 378,064,763,746 275,171,001,990
IX Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   81488459197 60429791834 310903719104 251266341277
X Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   37,720,822,770 2,470,071,066 69,483,778,518 41,918,535,150
XI Tổng lợi nhuận trước thuế   43,767,636,427 57,959,720,768 241,419,940,586 209,347,806,127
7 Chi phí thuế TNDN hiện hành VI.25.1 10,941,909,107 14,489,930,192 60,662,792,990 52,433,991,850
8 Chi phí thuế TNDN hoãn lại   - - - -
XII Chi phí thuấn TNDN VI.25 10,941,909,107 14,489,930,192 60,662,792,990 52,433,991,850
XIII Lợi nhuận sau thuế   32,825,727,320 43,469,790,576 180,757,147,596 156,913,814,277
XIV Lợi ích của cổ đông thiểu số   - - - -
XV Lãi cơ bản trên cổ phiếu   - - - -

 

  TPHCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2012
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Phạm Ngọc Kim Uyên Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

(Theo phương pháp trực tiếp)

QUÝ 4 NĂM 2011

Đơn vị tính : đồng VN

STT Chỉ tiêu Năm nay Năm trước
(1) (2) (3)
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh    
01 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 3,217,134,939,516 1,861,463,001,773
02 Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả (*) (2,855,079,484,714) (1,655,467,316,708)
03 Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 19,184,928,055 27,952,327,941
04 Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 128,533,031,620 231,808,797,361
05 Thu nhập khác (148,571,769,874) (167,940,348,753)
06 Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro - -
07 Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ (*) (264,130,084,062) (186,764,030,496)
08 Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ (*) (49,139,333,699) (38,234,612,851)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 47,932,226,842 72,817,818,267
Những thay đổi về tài sản hoạt động    
09 (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác - -
10 (Tăng(/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán 132,606,840 281,790,229,387
11 (Tăng)/ Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 687,794,818 1,549,405,251
12 (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng (2,148,126,952,321) (806,947,393,611)
13 Giảm nguồn dự phòng để bù đắp để bù đắp tổn thất các khoản 23,157,531,172 32,214,436,525
14 (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động (1,153,731,229,488) (1,091,720,324,156)
Những thay đổi về công nợ hoạt động    
15 Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN (109,181,151,787) (339,580,785,262)
16 Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng (1,832,798,359,493) (17,266,174,400)
17 Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả kho bạc Nhà nước) 4,100,980,881,132 1,091,574,319,581
18 Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính) (429,495,157,800) (1,101,404,322,866)
19 Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 119,650,500,000 254,363,200,000
20 Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - -
21 Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động (506,122,996,290) 793,848,843,379
22 Chi từ các quỹ của TCTD (*) (8,376,742,136) (793,848,843,379)
 I Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (1,895,291,048,511) (839,568,891,273)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư    
01 Mua sắm tài sản cố định(*) (46,291,675,962) (8,436,223,710)
02 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 4,200,000 -
03 Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ(*) (630,044,478)  
04 Mua sắm bất động sản đầu tư(*) - -
05 Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư - -
06 Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*) - -
07 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư vào mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*) (167,700,000,000) (303,200,000,000)
08 Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết các khoản đầu tư dài hạn khác) - 90,000,000,000
09 Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ cách khỏan đầu tư, góp vốn dài hạn 690,000,000 2,147,872,287
II Lưu chuyển tiền lợi nhuận từ hoạt động đầu tư (213,927,520,440) (219,488,351,423)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính    
01 Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 1,160,336,290,030 820,234,850,000
02 Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tực có và các khoản vốn vay dài hạn khác - -
03 Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác(*) - -
04 Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia (*) (125,575,915,220) (122,790,632,091)
05 Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ (29,644,379,970) -
06 Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ - -
III Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 1,005,115,994,840 697,444,217,909
IV Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (1,104,102,574,111) (361,613,024,787)
V Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ 5,487,816,980,931 5,849,430,005,718
VI Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá - -
VII Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ 4,383,714,406,820 5,487,816,980,931

 

  TPHCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2012
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Phạm Ngọc Kim Uyên Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ


BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
QUÝ 4 NĂM 2011

I. Đặc điểm hoạt động của Tổ chức Tín dụng

1. Giấy phép thành lập và hoạt động: Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng TMCPNT Sông Kiên, là ngân hàng cổ phần được thành lập theo Giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18 tháng 09 năm 1995 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập công ty số 1217/GP-UB ngày 17 tháng 10 năm 1995 do Ủy Ban nhân dân tỉnh Kiên Giang cấp. Ngân hàng hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005193 của Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh (đăng ký lần đầu theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số 050046 ngày 02 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban kế hoạch tỉnh Kiên Giang).

2. Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần

3. Thành phần Hội đồng quản trị:

STT HỌ VÀ TÊN CHỨC DANH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
1 Nguyễn Vĩnh Thọ Chủ tịch
2 Đặng Thành Tâm Thành viên thường trực
3 Lê Quang Trí Thành viên
4 Vũ Đức Giang Thành viên
5 Nguyễn Quốc Khánh Thành viên
6 Nguyễn Tri Hổ Thành viên
7 Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên

4. Thành phần Ban Tổng Giám đốc:

STT HỌ VÀ TÊN CHỨC DANH
1 Lê Quang Trí Tổng Giám đốc
2 Cao Kim Sơn Cương Phó Tổng Giám đốc
3 Nguyễn Giang Nam Phó Tổng Giám đốc
4 Nguyễn Hồng Sơn Phó Tổng Giám đốc
5 Nguyễn Cao Hữu Trí Phó Tổng Giám đốc

5. - Trụ sở chính : 343 Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM
    - Số chi nhánh : 19
    - Số công ty con : 1

6. Công ty con : Công ty TNHH Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Nam Việt Ngân hàng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4104000321 ngày 28/12/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp với tỷ lệ vốn góp là 100%. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu là tiếp nhận, quản lý các khoản nợ tồn đọng của Ngân hàng TMCP Nam Việt và tài sản đảm bảo nợ vay liên quan đến các khoản nợ để xử lý, thu hồi vốn nhanh nhất.

7. Tổng số cán bộ, công nhân viên : 1.473

II. Kỳ kế toán và đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

- Kỳ kế tóan năm: bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VNĐ).

III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng :

- Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 21 – Trình bày Báo cáo tài chính cũng như các chuẩn mực kế toán khác.
- Báo cáo kế toán áp dụng theo Chế độ kế toán thống nhất ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005, Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 và chế độ báo cáo tài chính đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/04/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt nam.
- Hình thức sổ sách kế toán là Nhật ký chung.

IV . Chính sách kế toán áp dụng tại tổ chức tín dụng

1. Chuyển đổi tiền tệ :

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý bằng ngoại tệ, chủ yếu là Dollar Mỹ (USD), được quy đổi sang Đồng Việt Nam (VNĐ) theo tỷ giá liên ngân hàng vào thời điểm cuối tháng, cuối năm.
Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ ngoại tệ phát sinh trong kỳ và đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

2. Nguyên tắc thực hiện hợp nhất báo cáo tài chính: báo cáo được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo của công ty mẹ và các công ty con theo quy định tại chuẩn mực kế toán Việt Nam số 25 – Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con.

3. Kế toán thu nhập lãi, chi phí lãi và ngừng dự thu lãi :

Các khoản thu nhập từ lãi cho vay, tiền gửi và đầu tư được ghi nhận trên cơ sở dự thu. Đối với hoạt động tín dụng, dự thu áp dụng cho các khoản nợ xác định là có khả năng thu hồi cả gốc, lãi đúng hạn và không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định. Đến kỳ hạn trả nợ, khách hàng không trả được nợ đúng hạn thì hạch tóan vào chi phí hoạt động kinh doanh và theo dõi ngoại bảng, khi thu được thì hạch toán vào thu hoạt động kinh doanh.
Các khoản chi phí trả lãi vay, tiền gửi được hạch toán trên cơ sở dự chi.

4. Kế toán các khoản thu từ phí và hoa hồng: được ghi nhận khi phát sinh

5. Kế toán đối với cho vay khách hàng :

- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay: theo phương pháp định lượng
- Các nguyên tắc phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng: Ngân hàng áp dụng việc phân loại nợ, trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi và xử lý rủi ro theo các hướng dẫn tại quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định trên. Các khoản nợ được phân lọai chủ yếu theo thời hạn nợ của khách hàng và dự phòng được trích lập theo tỷ lệ Quy định tại Quyết định trên.

6. Kế toán tài sản cố định:

- Nguyên tắc ghi nhận: Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động. Những chi phí mua sắm, cải tiến và tân trang được tính vào giá trị tài sản cố định. Riêng những chi phí bảo trì sửa chữa được tính vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- Phương pháp và thời gian khấu hao: Tài sản cố định khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản cố định theo thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài Chính.

7. Tiền và các khoản tương đương tiền: bao gồm tiền mặt tại quỹ; tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; cộng thêm tín phiếu Chính phủ và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu Ngân hàng Nhà nước, chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua; tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác không kỳ hạn và đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi.

8. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: thực hiện theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 17 – Thuế thu nhập doanh nghiệp và quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc ngân hàng nhà nước Việt Nam.

9. Vốn chủ sở hữu :

- Trích lập và sử dụng các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: được thực hiện theo nghị định 146/2005/NĐ-CP ngày 23/11/2005 của chính phủ và thông tư số 12/2006/TT-BTC hướng dẫn thực hiện nghị định này .

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

1. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền mặt bằng VND 120,090,378,100 103,005,173,267
Tiền mặt bằng ngoại tệ 54,745,767,783 59,347,492,206
Kim loại quý, đá quý khác 191,502,960,000 618,073,200,000
Tổng 366,339,105,883 780,425,865,473

2. Tiền gửi tại NHNN

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền gửi thanh toán tại NHNN 958,601,222,426 595,699,666,111
Tổng 958,601,222,426 595,699,666,111

3. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác

  Cuối kỳ Đầu kỳ
3.1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác    
Tiền, vàng gửi không kỳ hạn 1,442,738,245,177 1,611,985,849,347
- Bằng VND 1,086,705,466,195 1,139,933,424,397
- Bằng ngoại tệ, vàng 356,032,778,982 472,052,424,950
Tiền, vàng gửi có kỳ hạn 1,616,035,833,334 2,499,705,600,000
- Bằng VND 991,195,833,334 970,000,000,000
- Bằng ngoại tệ, vàng 356,032,778,982 1,529,705,600,000
Tổng 3,058,774,078,511 4,111,691,449,347

4. Cho vay khách hàng

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 12,539,554,852,805 10,587,531,643,554
Cho vay chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá 4,579,327,392 135,704,576
Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư 370,547,567,371 178,887,447,117
Tổng 12,914,681,747,568 10,766,554,795,247

- Phân tích chất lượng nợ cho vay:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Nợ đủ tiêu chuẩn 12,162,416,420,905 10,361,796,775,420
Nợ cần chú ý 375,630,174,412 163,655,650,538
Nợ dưới tiêu chuẩn 103,609,522,170 55,444,396,525
Nợ nghi ngờ 98,607,982,132 70,315,837,914
Nợ có khả năng mất vốn 174,417,647,949 115,342,134,850
Tổng 12,914,681,747,568 10,766,554,795,247

- Phân tích dư nợ theo thời gian:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Nợ ngắn hạn 7,675,182,843,733 6,165,388,668,946
Nợ trung hạn 1,938,901,920,316 2,345,023,331,413
Nợ dài hạn 3,300,596,983,519 2,256,142,794,888
Tổng 12,914,681,747,568 10,766,554,795,247

- Phân tích dư nợ cho vay theo đối tượng khách hàng và theo loại hình doanh nghiệp:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Cho vay các TCKT 9,404,856,715,251 6,934,166,859,154
Cho vay cá nhân 3,509,825,032,317 3,832,387,936,093
Cho vay khác - -
Tổng 12,914,681,747,568 10,766,554,795,247

5. Đối với sự thay đổi (tăng/ giảm) của Dự phòng rủi ro tín dụng:

  Dự phòng chung Dự phòng cụ thể
    Kỳ này    
Số dư đầu kỳ 76,914,517,750 50,704,139,844
Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/ (Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) 40,752,625,123 43,202,571,989
Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng 20,854,255,877 30,224,501,900
Số dư cuối kỳ 96,812,886,996 63,682,209,933
    Kỳ trước    
Số dư đầu kỳ 63,663,276,021 31,740,945,048
Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/ (Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) 59,119,960,439 38,962,577,714
Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng 46,030,025,633 19,999,382,918
Số dư cuối kỳ 76,753,210,827 50,704,139,844

6. Chứng khoán đầu tư

  Cuối kỳ Đầu kỳ
6.1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán    
- Chứng khoán Chính phủ 166,937,092,570 167,069,699,410
Tổng 166,937,092,570 167,069,699,410
6.2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn    
- Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành 1,700,000,000,000 1,700,000,000,000
Tổng 1,700,000,000,000 1,700,000,000,000

7. Góp vốn, đầu tư dài hạn:

- Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Đầu tư vào công ty con (*) - -
Các khoản đầu tư dài hạn khác 706,815,000,000 539,115,000,000
Tổng 706,815,000,000 539,115,000,000

8. Tài sản cố định hữu hình:

- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình kỳ này:

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý TSCĐ khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình            
Số dư đầu kỳ 1,970.00 27,303.05 30,347.81 37,504.64 3,506.72 100,632.22
- Mua trong kỳ 1,171.01 3,786.71 15,992.51 6,477.40 753.20 28,180.83
- Giảm khác 493.33 421.34 4,253.00 2,109.50 445.99 7,723.16
Số dư cuối kỳ 2,647.67 30,668.43 42,087.32 41,872.54 3,813.92 121,106.39
Giá trị hao mòn lũy kế            
Số dư đầu kỳ 821.71 11,004.17 8,204.83 13,810.84 1,457.13 35,292.67
Khấu hao trong kỳ 102.81 3,077.37 3,758.64 5,370.18 613.82 12,920.76
Giảm khác 184.47 153.94 516.76 681.19 144.11 1,680.48
Số dư cuối kỳ 740.05 13,927.60 11,446.71 18,499.83 1,926.84 46,541.03
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình            
Tại ngày đầu kỳ 1,148.29 16,315.38 22,142.98 23,693.80 2,049.59 65,350.04
Tại ngày cuối kỳ 1,907.62 16,757.33 30,640.61 23,372.71 1,887.09 74,565.36

- Tăng, giảm tài sản cố định kỳ trước:

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý TSCĐ khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình            
Số dư đầu kỳ 1,991.70 24,622.87 28,288.86 36,123.44 3,198.54 94,225.41
- Mua trong kỳ - 3,311.79 5,762.52 1,972.17 556.51 11,602.98
- Giảm khác 21.70 615.11 3,703.57 590.97 248.32 5,179.67
Số dư cuối kỳ 1,970.00 27,319.55 30,347.81 37,504.64 3,506.72 100,648.72
Giá trị hao mòn lũy kế            
Số dư đầu kỳ 795.15 9,099.79 5,543.01 9,846.94 1,060.80 26,345.69
- Khấu hao trong kỳ 34.90 2,132.67 3,309.48 4,172.33 477.43 10,126.82
- Giảm khác 8.34 228.29 647.65 208.44 81.10 1,173.82
Số dư cuối kỳ 821.71 11,004.17 8,204.83 13,810.84 1,457.13 35,298.69
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình            
Tại ngày đầu kỳ 1,196.55 15,523.08 22,745.85 26,276.50 2,137.73 67,879.71
Tại ngày cuối kỳ 1,148.29 16,315.38 22,142.98 23,693.80 2,049.59 65,350.04

9. Tài sản cố định vô hình:

- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình kỳ này:

Khoản mục Quyền sử dụng đất có thời hạn Bản quyền, bằng sáng chế Nhãn hiệu hàng hóa TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình          
Số dư đầu kỳ 29,229.45     16,233.30 45,462.74
- Mua trong kỳ 19,104.74     5,904.23 25,008.97
- Giảm khác -     133.31 133.31
Số dư cuối kỳ 48,334.19 - - 22,004.22 70,338.40
Giá trị hao mòn lũy kế          
Số dư đầu kỳ 18.69     4,223.51 4,242.20
Khấu hao trong kỳ 23.69     728.90 752.59
Giảm khác -     33.81 33.81
Số dư cuối kỳ 42.37 - - 4,918.60 4,960.98
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình          
Tại ngày đầu kỳ 29,210.76 - - 12,009.79 41,220.55
Tại ngày cuối kỳ 48,291.81 - - 17,085.62 65,377.43

- Tăng, giảm tài sản cố định kỳ trước:

Khoản mục Quyền sử dụng đất có thời hạn Bản quyền, bằng sáng chế Nhãn hiệu hàng hóa TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình          
Số dư đầu kỳ 28,203.54     15,246.30 43,449.84
- Mua trong kỳ 1,025.91     1,027.00 2,052.91
- Giảm khác -     40.00 40.00
Số dư cuối kỳ 29,229.45 - - 16,233.30 45,462.74
Giá trị hao mòn lũy kế          
Số dư đầu kỳ 9.70     3,682.59 3,692.29
Khấu hao trong kỳ 8.96     554.96 563.94
Giảm khác -     14.03 14.03
Số dư cuối kỳ 18.69 - - 4,223.51 4,242.20
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình          
Tại ngày đầu kỳ 28,193.84 - - 11,563.71 39,757.54
Tại ngày cuối kỳ 29,210.76 - - 12,009.79 41,220.55

10. Tài sản Có khác

Đơn vị tính: đồng
  Cuối kỳ Đầu kỳ
1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 1,374,021,121,382 729,874,078,282
2. Các khoản phải thu (*) 1,109,561,511,218 397,347,258,009
3. Tài sản có khác 237,878,411,285 248,716,172,026
Tổng 2,721,461,043,885 1,375,937,508,317

10.1. Các khoản phải thu

Đơn vị tính: đồng
  Cuối kỳ Đầu kỳ
Các khoản phải thu nội bộ 300,658,863,765 150,730,367,339
Các khoản phải thu bên ngoài 415,567,538,309 1,109,178,949,054
Tổng 716,226,402,074 1,259,909,316,393

11. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Vay NHNN 51,238,062,951 160,419,214,738
Vay cầm cố các giấy tờ có giá 51,238,062,951 160,419,214,738
Tổng 51,238,062,951 160,419,214,738

12. Tiền, vàng gửi và vay các TCTD khác

  Cuối kỳ Đầu kỳ
    12.1. Tiền, vàng gửi của các TCTD khác    
    a. Tiền, vàng gửi không kỳ hạn 995,643,963,281 1,419,850,322,774
        - Bằng VND 891,009,609,868 1,041,096,518,925
        - Bằng vàng và ngoại tệ 104,634,353,413 378,753,803,849
    b. Tiền, vàng gửi có kỳ hạn 2,480,184,000,000 3,888,776,000,000
        - Bằng VND 1,897,000,000,000 2,601,400,000,000
        - Bằng vàng và ngoại tệ 583,184,000,000 1,287,376,000,000
Tổng 3,475,827,963,281 5,308,626,322,774

13. Tiền gửi của khách hàng     

- Thuyết minh theo loại tiền gửi:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền, vàng gửi không kỳ hạn 436,867,450,014 394,623,554,989
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND 416,641,077,889 370,209,482,117
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ 20,226,372,125 24,414,072,872
Tiền, vàng gửi có kỳ hạn 14,290,341,137,973 10,280,496,344,100
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND 12,386,451,478,113 8,535,893,345,917
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ 1,903,889,659,860 1,744,602,998,183
Tiền gửi vốn chuyên dùng 2,250,377,433 388,317,494
Tiền gửi ký quỹ 92,823,723,317 45,793,591,022
Tổng 14,822,282,688,737 10,721,301,807,605

- Thuyết minh theo đối tượng khách hàng, loại hình doanh nghiệp:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền gửi của TCKT 2,140,361,928,244 2,318,204,009,831
Tiền gửi của cá nhân 12,390,089,494,060 8,342,063,479,360
Tiền gửi của các đối tượng khác 291,831,266,433 61,034,318,414
Tổng 14,822,282,688,737 10,721,301,807,605

14. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VND 374,013,700,000 254,363,200,000
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng, ngoại tệ - -
Tổng 374,013,700,000 254,363,200,000

15. Phát hành giấy tờ có giá thông thường (không bao gồm công cụ tài chính phức hợp)

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Kỳ phiếu ngắn hạn bằng VND - 129,869,000
Kỳ phiếu ngắn hạn bằng VND dưới 12 tháng - 340,000,000
Kỳ phiếu ngắn hạn bằng vàng dưới 12 tháng 259,655,280,000 688,723,164,000
Kỳ phiếu ngắn hạn bằng vàng từ 12 tháng đến dưới 5 năm 40,800,000 -
Tổng 259,696,080,000 689,193,033,000

16. Các khoản nợ khác

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Các khoản phải trả nội bộ 672,239,036 271,746,668
Các khoản phải trả bên ngoài 175,142,872,393 725,495,709,430
Lãi và phí phải trả 184,347,711,402 134,376,613,357
Tổng 360,162,822,831 860,144,069,455

17. Vốn và quỹ của Tổ chức tín dụng

17.1. Báo cáo tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu:

17.2. Chi tiết vốn đầu tư của TCTD:

  Kỳ này Kỳ trước
  Tổng số Vốn CP thường Vốn CP ưu đãi Tổng số Vốn CP thường Vốn CP ưu đãi
- Vốn đầu tư của Nhà nước - - - - - -
- Vốn góp (cổ đông, thành viên...) 3,010,216 3,010,216 - 1,820,235 1,820,235 -
- Thặng dư vốn cổ phần - - - - - -
- Cổ phiếu quỹ (29,644) (29,644) - - - -
Tổng            

17.3. Cổ phiếu

  Cuối kỳ Đầu kỳ
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 301,021,552 182,023,485
+ Cổ phiếu phổ thông 301,021,552 182,023,485
+ Cổ phiếu ưu đãi    

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10,000 đồng

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

18. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

(Đơn vị tính: Đồng)
  Kỳ này Kỳ trước
Thu nhập lãi tiền gửi 268,624,559,922 88,901,134,735
Thu nhập lãi cho vay khách hàng 2,201,541,737,863 1,430,962,513,355
Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán Nợ: 221,999,958,606 230,243,399,196
- Thu lãi từ chứng khoán đầu tư 221,999,958,606 230,243,399,196
Thu khác từ hoạt động tín dụng 146,088,305 115,912,706
Tổng 2,692,312,344,696 1,714,749,816,334

19. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

  Kỳ này Kỳ trước
Trả lãi tiền gửi 1,730,135,228,922 1,065,169,035,510
Trả lãi tiền vay 33,942,089,443 12,660,440,455
Trả lãi phát hành giấy tờ có giá 182,765,610,174 5,567,649,182
Chi phí hoạt động tín dụng khác 5,357,832,564 5,567,649,182
Tổng 1,952,200,761,103 1,224,485,399,459

20. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ

20.1. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
Thu từ dịch vụ thanh toán 19,535,971,334 9,073,349,371
Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh 5,918,986,684 4,349,753,032
Thu từ dịch vụ ngân quỹ 1,640,828,528 1,473,851,101
Thu từ nghiệp vụ ủy thác và đại lý 1,527,150,217 516,967,861
Thu khác 6,043,548,657 22,464,085,682
Tổng 34,666,485,420 37,878,007,047

20.2. Chi phí hoạt động dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
Chi dịch vụ thanh toán 3,478,690,426 2,370,321,660
Cước phí bưu điện về mạng viễn thông 3,884,537,673 3,367,013,092
Chi về ngân quỹ 4,387,302,567 2,191,781,865
Chi về ủy thác và đại lý 2,545,722,678 516,967,861
Chi về dịch vụ tư vấn 143,672,486 51,854,304
Chi khác 1,041,631,535 1,013,916,837
Tổng 15,481,557,365 9,925,679,106

20.3. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
             19,184,928,055 27,952,367,941

21. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối

  Kỳ này Kỳ trước
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 231,162,001,058 138,545,838,191
- Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay 224,818,636,643 136,907,430,411
- Thu từ kinh doanh vàng 6,343,364,415 1,395,407,780
Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối 323,954,862,592 135,950,070,864
- Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay 227,858,659,171 134,778,895,169
- Chi về kinh doanh vàng 96,096,203,421 1,171,175,695
Lãi/ (Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối (92,792,861,534) 2,595,767,327

22. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

  Kỳ này Kỳ trước
Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn, mua cổ phần 690,000,000 4,373,156,866
- Từ chứng khoán Vốn kinh doanh 690,000,000 1,945,000,000
- Từ góp vốn, đầu tư dài hạn   2,428,156,866
Tổng 690,000,000 4,373,156,866

23. Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác

  Kỳ này Kỳ trước
Thu nhập từ hoạt động khác 23,277,935,707 5,616,383,396
- Chi phí hoạt động khác 829,037,519 906,183,110
Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác 22,448,898,188 4,710,200,286

24. Chi phí hoạt động

  Kỳ này Kỳ trước
1. Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí 14,439,566,458 8,990,025,244
2. Chi phí cho nhân viên 194,443,045,253 122,363,977,839
Trong đó: - Chi lương và phụ cấp 178,278,639,939 113,356,759,602
- Các khoản chi đóng góp theo lương 11,596,603,326 7,963,499,263
- Chi trợ cấp 1,248,136,302 1,040,675,979
- Chi công tác xã hội - 3,042,995
3. Chi về tài sản 86,876,944,889 70,601,609,723
- Trong đó khấu hao tài sản cố định 12,397,790,140 9,788,373,852
4. Chi cho hoạt động quản lý công vụ 69,687,038,809 64,395,052,657
Trong đó:    
- Công tác phí 2,780,419,939 1,993,944,661
- Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD    
5. Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng 12,618,168,337 8,815,336,527
Tổng 378,064,763,746 275,171,001,990

25. Chi phí thuế thu nhập

  Kỳ này Kỳ trước
25.1 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành    
1. Lợi nhuận trước thuế TNDN 241,419,940,586 209,347,806,127
Các khoản mục điều chỉnh:    
Trừ (-) Thu nhập không chịu thuế TNDN: 690,000,000 1,945,000,000
- Thu nhập từ góp vốn liên doanh mua cổ phần 690,000,000 1,945,000,000
Công (+) Chi phí không được khấu trừ khi xác định lợi nhuận tính thuế: 1,921,231,373 1,947,349,684
2. Thu nhập chịu thuế 242,651,171,959 209,350,155,811
3. Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện hành (= Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN) 60,662,792,990 52,433,991,850
4. Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 60,662,792,990 52,433,991,850
- Thuế TNDN đã nộp trong kỳ 48,917,833,745 38,234,612,851
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp cuối kỳ 11,744,959,245 14,199,378,999

VII. Thông tin bổ sung một số khoản mục trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

26. Tiền và các khoản tương đương tiền:

  Kỳ này Kỳ trước
Tiền mặt và các khoản tương đương tiền tại quỹ 366,339,105,883 780,425,865,473
Tiền gửi tại NHNN 958,601,222,426 595,699,666,111
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác (gồm không kỳ hạn và có kỳ hạn không quá 3 tháng) 3,058,774,078,511 4,111,691,449,347
Tổng 4,383,714,406,820 5,487,816,980,931

VIII. Các thông tin khác

Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.

27. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước:

Đơn vị tính: Triệu đồng
Chỉ tiêu Số dư đầu kỳ Phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
Số phải nộp Số đã nộp
1. Thuế GTGT 2,085 2,271 4,331 25
2. Thuế TNDN 14,801 60,663 63,347 11,745
3. Các loại thuế khác 181 541 499 223
4. Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác        
Tổng cộng 17,067 63,475 68,549 11,992

28. Loại hình và giá trị tài sản thế chấp của khách hàng:

Loại hình tài sản Giá trị tài sản ghi nhận tại thời điểm cầm cố thế chấp Giá trị ghi nhận tài sản tại thời điểm lập BCTC
Vàng, Sdư tiền gửi, Sổ TKiệm bằng Ng.tệ tại TCTD 525,000,000 525,000,000
Sd tiền gửi, Sổ TKiệm bằng VND tại TCTD 181,760,541,261 181,760,541,261
Các loại tài sản bảo đảm khác 618,780,243,426 618,780,243,426
Chứng khoán của các Tổ chức tín dụng khác 888,491,497,667 888,491,497,667
Loại khác 1,673,925,710 1,673,925,710
Hàng hóa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu 2,460,296,257,034 2,460,296,257,034
Máy móc thiết bị chuyên dùng 876,881,278,905 876,881,278,905
Nhà ở dân cư có giấy tờ hợp pháp 2,163,651,251,643 2,163,651,251,643
BĐS gắn liền QSD đất hợp pháp 2,613,726,896,231 2,613,726,896,231
Phương tiện vận chuyển 1,148,135,152,597 1,148,135,152,597
Quyền sử dụng đất 4,910,245,884,954 4,910,245,884,954
Sd tiền gửi, Sổ TKiệm bằng VND tại TCTD 87,451,450,087 87,451,450,087
Sd tiền gửi, Sổ TKiệm bằng USD tại TCTD 2,224,286,000 2,224,286,000
Các loại tài sản bảo đảm khác 2,639,803,085,206 2,639,803,085,206
Tổng 18,593,646,750,721 18,593,646,750,721

29. Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra:

      Cuối kỳ Đầu kỳ
29.1 Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn 1,019,138,786,038 351,143,116,633
Bảo lãnh vay vốn - -
Cam kết trong nghiệp vụ L/C 852,196,109,297 245,259,992,195
Bảo lãnh khác 166,942,676,741 105,883,124,438

30. Giao dịch với các bên liên quan:

Không có phát sinh giao dịch với các bên có liên quan (với những đối tợng, đối tác có ảnh hởng kiểm soát đáng kể tới hoạt động của TCTD) theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 26 - Thông tin về các bên liên quan.

31. Mức độ tập trung theo khu vực địa lý của các tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng:

- Lập báo cáo phân tích tổng dư nợ cho vay, tổng tiền gửi, các cam kết tín dụng, CCTC phái sinh, kinh doanh và đầu tư chứng khoán theo khu vực địa lý.

Đơn vị tính: triệu đồng
      Tổng dư nợ cho vay Tổng tiền gửi Các cam kết tín dụng CCTC phái sinh (Tổng giá trị giao dịch theo hợp đồng) Kinh doanh và đầu tư chứng khoán (Chênh lệch DN-DC)
Trong nước 12,914,682 4,017,375 1,019,139    
Nước ngoài          

IX. Quản lý rủi ro tài chính

32. Rủi ro thị trường

32.1. Rủi ro tiền tệ

Chỉ tiêu EUR được quy đổi USD được quy đổi Giá trị vàng tiền tệ đợc quy đổi Các ngoại tệ khác đợc quy đổi Tổng
Tài sản          
I- Tiền mặt vàng bạc, đá quí 365 53,329 191,503 1,052 246,249
II- Tiền gửi tại NHNN   3,863   - 3,863
III- Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) 1,219 978,271   1,383 980,873
IV- Chứng khoán kinh doanh (*)       - -
V- Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*)       - -
VI- Cho vay khách hàng (*) - 1,877,683 31,946 - 1,909,629
VII- Chứng khoán đầu tư (*)       - -
VIII- Góp vốn, đầu tư dài hạn (*)       - -
IX- Tài sản cố định và bất động sản đầu tư       - -
X- Các tài sản Có khác (*) 0 32,572 814 - 33,387
Tổng tài sản 1,584 2,945,718 224,264 2,435 3,174,000
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu          
I- Tiền gửi của NHNN và vay từ các TCTD khác - 687,818   - 687,818
II- Tiền gửi của khách hàng 1,341 1,986,644 - 7 1,987,993
III- Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác       - -
IV- Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro       - -
V- Phát hành giấy tờ có giá - - 259,698 - 259,698
VI- Các khoản nợ khác - 23,930 5,325 - 29,255
VII- Vốn và các quỹ - - - - -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
1,341 2,698,393 265,023 7 2,964,764
Trạng thái tiền tệ nội, ngoại bảng
243 247,325

(40,759)

2,428 209,236

32.2. Rủi ro thanh khoản

32.3. Rủi ro lãi suất

 

  TPHCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2012
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Phạm Ngọc Kim Uyên Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ



Các thông tin khác

BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2012 (06-05-2013)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III NĂM 2012 (09-11-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III NĂM 2012 (01-11-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM 2012 (30-07-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 1 NĂM 2012 (03-05-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1 NĂM 2012 (03-05-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT NĂM 2011 (05-04-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2011 (04-04-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 4 NĂM 2011 (06-02-2012)
   1 [2] [3]
Giờ giao dịch
NVB Buổi sáng:  07:30 - 11:30
NVB Buổi chiều: 13:00 - 17:00
NVB Thứ bảy:     07:30 - 11:00

Lượt truy cập: 4721301
Hiện thị tốt với độ phân giải màn hình 1024 x 768

Website: http://www.navibank.com.vn | Email: navibank@navibank.com.vn
Địa chỉ: Số 3-3A-3B và số 5 Sương Nguyệt Ánh, P.Bến Thành, Q.1, TP.Hồ Chí Minh | Tel: (08) 38.216.216 | Fax: (08) 39.142.738 | SWIFT Code: NVBAVNVX
Bản quyền của Ngân hàng TMCP Nam Việt - 2007. Thiết kế và phát triển bởi Ngân hàng TMCP Nam Việt.