|
|
Báo cáo tài chính
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 4 NĂM 2011 Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4
 |
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM VIỆT |
| BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 4 NĂM 2011 |
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
QUÝ 4 NĂM 2011
Đơn vị tính : đồng VN
| STT |
Chỉ tiêu |
Thuyết minh |
Số cuối quý |
Số đầu năm |
| (1) |
(2) |
(3) |
(4) |
| A |
Tài sản |
|
|
|
| I |
Tiền mặt, vàng bạc, đá quí |
V.1 |
366,339,105,883 |
780,425,865,473 |
| II |
Tiền gửi tại NHNN |
V.2 |
958,601,222,426 |
595,699,666,111 |
| III |
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác |
V.3 |
3,058,774,078,511 |
4,111,691,449,347 |
| 1 |
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác |
|
3,058,774,078,511 |
4,111,691,449,347 |
| 2 |
Cho vay các TCTD khác |
|
- |
- |
| 3 |
Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (*) |
|
- |
- |
| IV |
Chứng khoán kinh doanh |
|
- |
- |
| 1 |
Chứng khoán kinh doanh (1) |
|
- |
- |
| 2 |
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) |
|
- |
- |
| V |
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác |
|
252,150,065 |
939,944,883 |
| VI |
Cho vay khách hàng |
|
12,754,186,650,639 |
10,638,936,137,653 |
| 1 |
Cho vay khách hàng |
V.4 |
12,914,681,747,568 |
10,766,554,795,247 |
| 2 |
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng |
V.5 |
(160,495,096,929) |
(127,618,657,594) |
| VII |
Chứng khoán đầu tư |
V.6 |
1,866,937,092,570 |
1,867,069,699,410 |
| 1 |
Chứng khoán đầu từ sẵn sàng để bán (2) |
|
166,937,092,570 |
167,069,699,410 |
| 2 |
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn |
|
1,700,000,000,000 |
1,700,000,000,000 |
| 3 |
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư (*) |
|
- |
- |
| VIII |
Góp vốn, đầu tư dài hạn |
V.7 |
706,815,000,000 |
539,115,000,000 |
| 1 |
Đầu tư vào công ty con |
|
- |
- |
| 2 |
Vốn góp liên doanh |
|
- |
- |
| 3 |
Đầu tư vào công ty liên kết |
|
- |
- |
| 4 |
Đầu tư dài hạn khác |
|
706,815,000,000 |
539,115,000,000 |
| 5 |
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*) |
|
- |
- |
| IX |
Tài sản cố định |
|
139,942,787,387 |
106,570,582,824 |
| 1 |
Tài sản cố định hữu hình |
V.8 |
74,565,360,001 |
65,350,035,632 |
| a |
Nguyên giá TSCĐ |
|
121,106,386,678 |
100,648,721,772 |
| b |
Hao mòn TSCĐ (*) |
|
(46,541,026,677) |
(35,298,686,140) |
| 2 |
Tài sản cố định thuê tài chính |
|
- |
- |
| a |
Nguyên giá TSCĐ |
|
- |
- |
| b |
Hao mòn TSCĐ (*) |
|
- |
- |
| 3 |
Tài sản cố định vô hình |
V.9 |
65,377,427,386 |
41,220,547,192 |
| a |
Nguyên giá TSCĐ |
|
70,338,404,802 |
45,462,744,702 |
| b |
Hao mòn TSCĐ (*) |
|
(4,960,977,416) |
(4,242,197,510) |
| X |
Bất động sản đầu tư |
|
- |
- |
| a |
Nguyên giá BĐSĐT |
|
- |
- |
| b |
Hao mòn BĐSĐT (*) |
|
- |
- |
| XI |
Tài khoản CÓ khác
|
|
2,721,461,043,885 |
1,375,937,508,317 |
| 1 |
Các khoản phải thu |
|
2,100,120,559,914 |
953,891,553,811 |
| 2 |
Các khoản lãi, phí phải thu |
|
383,462,072,686 |
173,329,782,480 |
| 3 |
Tài sản thuế TNDN hoãn lại |
|
- |
- |
| 4 |
Tài sản Có khác |
|
237,878,411,285 |
248,716,172,026 |
| |
- Trong đó: Lợi thế thương mai |
|
|
|
| 5 |
Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (*) |
|
- |
- |
| Tổng tài sản Có |
|
22,573,309,131,366 |
20,016,385,854,018 |
| B |
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu |
|
|
|
| I |
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN |
V.11 |
51,238,062,951 |
160,419,214,738 |
| II |
Tiền gửi và vay các TCTD khác |
V.12 |
3,475,827,963,281 |
5,308,626,322,774 |
| 1 |
Tiền gửi của các TCTD khác |
|
3,475,827,963,281 |
5,308,626,322,774 |
| 2 |
Vay các TCTD khác |
|
- |
- |
| III |
Tiền gửi của khách hàng |
V.13 |
14,822,282,688,737 |
10,721,301,807,605 |
| IV |
Các công cụ tài chính phát sinh và các khoản nợ tài chính khác |
|
- |
- |
| V |
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro |
V.14 |
374,013,700,000 |
254,363,200,000 |
| VI |
Phát hành giấy tờ có giá |
V.15 |
259,697,875,200 |
689,193,033,000 |
| VII |
Các khoản nợ khác |
V.16 |
360,162,822,831 |
860,144,069,455 |
| 1 |
Các khoản lãi, phí phải trả |
|
184,347,711,402 |
134,376,613,357 |
| 2 |
Thuế TNDN hoãn lại phải trả |
|
- |
- |
| 3 |
Các khoản phải trả và công nợ khác |
|
166,096,203,266 |
725,767,456,098 |
| 4 |
Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn và cam kết ngoại bảng) |
|
9,718,908,163 |
- |
| VIII |
Vốn và các quỹ |
V.17 |
3,230,086,018,366 |
2,022,338,206,446 |
| 1 |
Vốn của TCTD |
|
2,980,571,140,030 |
1,820,234,850,000 |
| a |
Vốn điều lệ |
|
3,010,215,520,000 |
1,820,234,850,000 |
| b |
Vốn đầu tư XDCB |
|
- |
- |
| c |
Thặng dư vốn cổ phần |
|
- |
- |
| d |
Cổ phiếu quỹ (*) |
|
(29,644,379,970) |
- |
| e |
Cổ phiếu ưu đãi |
|
- |
- |
| g |
Vốn khác |
|
- |
- |
| 2 |
Quỹ của TCTD |
|
68,267,761,269 |
44,730,689,127 |
| 3 |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (3) |
|
- |
- |
| 4 |
Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
|
- |
- |
| 5 |
Lợi nhuận chưa phân phối/ lỗ lũy kế (3) |
|
181,247,117,067 |
157,372,667,319 |
| a |
Lợi nhuận/ lỗ năm nay |
|
180,757,147,596 |
157,200,953,932 |
| b |
Lợi nhuận/ lỗ lũy kế năm trước |
|
489,969,471 |
171,713,387 |
| IX |
Lợi ích của cổ đông thiểu số |
|
|
|
| Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu |
|
22,573,309,131,366 |
20,016,385,854,018 |
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
| STT |
Chỉ tiêu |
Thuyết minh |
Số cuối quý |
Số đầu năm |
| (1) |
(2) |
(3) |
(4) |
| I |
Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn |
VIII.29.1 |
1,019,138,786,038 |
351,143,116,633 |
| 1 |
Bảo lãnh vay vốn |
|
- |
- |
| 2 |
Cam kết trong nghiệp vụ L/C |
|
852,196,109,297 |
245,259,992,195 |
| 3 |
Bảo lãnh khác |
|
166,942,676,741 |
105,883,124,438 |
| II |
Các cam kết đưa ra |
|
- |
- |
| 1 |
Cam kết tài trợ cho khách hàng |
|
- |
- |
| 2 |
Cam kết khác |
|
- |
- |
| |
TPHCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2012 |
| Lập bảng |
Kế toán trưởng |
Tổng Giám đốc |
| (Đã ký) |
(Đã ký) |
(Đã ký) |
| Phạm Ngọc Kim Uyên |
Huỳnh Vĩnh Phát |
LÊ QUANG TRÍ |
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
QUÝ 4 NĂM 2011
Đơn vị tính : đồng VN
| STT |
Chỉ tiêu |
Thuyết minh |
Quý 4 |
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này |
| Năm nay |
Năm trước |
Năm nay |
Năm trước |
| (1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
| 1 |
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
|
VI.18 |
725,062,146,733 |
464,845,446,819 |
2,692,312,344,696 |
1,714,749,816,334 |
| 2 |
Chi phí lãi và các chi phí tương tự |
VI.19 |
511,535,152,513 |
327,419,640,610 |
1,952,200,761,103 |
1,224,485,399,459 |
| I |
Thu nhập lãi thuần |
|
213,526,994,220 |
137,425,806,209 |
740,111,583,593 |
490,264,416,875 |
| 3 |
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ |
VI.20.1 |
12,510,582,351 |
6,849,395,717 |
34,666,485,420 |
37,878,007,047 |
| 4 |
Chi phí hoạt động dịch vụ |
VI.20.2 |
5,411,853,678 |
3,022,521,696 |
15,481,557,365 |
9,925,679,106 |
| II |
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ |
VI.20.3 |
7,098,728,673 |
3,826,834,021 |
19,184,928,055 |
27,952,367,941 |
| III |
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối |
VI.21 |
(26,140,632,549) |
8,471,592,312 |
(92,792,861,534) |
(2,595,767,327) |
| IV |
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh |
|
- |
- |
- |
- |
| V |
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư |
|
(168,516,363) |
(168,516,363) |
(674,065,452) |
(1,233,241,449) |
| 5 |
Thu nhập từ hoạt động khác |
|
1,563,887,256 |
3,271,823,628 |
23,277,935,707 |
5,616,383,396 |
| 6 |
Chi phí hoạt động khác |
|
553,998,399 |
283,077,229 |
829,037,519 |
906,183,110 |
| VI |
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác |
VI.23 |
1,009,888,857 |
2,988,746,399 |
22,448,898,188 |
4,710,200,286 |
| VII |
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần |
VI.22 |
- |
690,000,000 |
690,000,000 |
2,147,872,287 |
| VIII |
Chi phí hoạt động |
VI.24 |
113,838,003,641 |
92,804,710,744 |
378,064,763,746 |
275,171,001,990 |
| IX |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng |
|
81488459197 |
60429791834 |
310903719104 |
251266341277 |
| X |
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng |
|
37,720,822,770 |
2,470,071,066 |
69,483,778,518 |
41,918,535,150 |
| XI |
Tổng lợi nhuận trước thuế |
|
43,767,636,427 |
57,959,720,768 |
241,419,940,586 |
209,347,806,127 |
| 7 |
Chi phí thuế TNDN hiện hành |
VI.25.1 |
10,941,909,107 |
14,489,930,192 |
60,662,792,990 |
52,433,991,850 |
| 8 |
Chi phí thuế TNDN hoãn lại |
|
- |
- |
- |
- |
| XII |
Chi phí thuấn TNDN |
VI.25 |
10,941,909,107 |
14,489,930,192 |
60,662,792,990 |
52,433,991,850 |
| XIII |
Lợi nhuận sau thuế |
|
32,825,727,320 |
43,469,790,576 |
180,757,147,596 |
156,913,814,277 |
| XIV |
Lợi ích của cổ đông thiểu số |
|
- |
- |
- |
- |
| XV |
Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
|
- |
- |
- |
- |
| |
TPHCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2012 |
| Lập bảng |
Kế toán trưởng |
Tổng Giám đốc |
| (Đã ký) |
(Đã ký) |
(Đã ký) |
| Phạm Ngọc Kim Uyên |
Huỳnh Vĩnh Phát |
LÊ QUANG TRÍ |
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp)
QUÝ 4 NĂM 2011
Đơn vị tính : đồng VN
| STT |
Chỉ tiêu |
Năm nay |
Năm trước |
| (1) |
(2) |
(3) |
| Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh |
|
|
| 01 |
Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được |
3,217,134,939,516 |
1,861,463,001,773 |
| 02 |
Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả (*) |
(2,855,079,484,714) |
(1,655,467,316,708) |
| 03 |
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được |
19,184,928,055 |
27,952,327,941 |
| 04 |
Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) |
128,533,031,620 |
231,808,797,361 |
| 05 |
Thu nhập khác |
(148,571,769,874) |
(167,940,348,753) |
| 06 |
Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro |
- |
- |
| 07 |
Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ (*) |
(264,130,084,062) |
(186,764,030,496) |
| 08 |
Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ (*) |
(49,139,333,699) |
(38,234,612,851) |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động |
47,932,226,842 |
72,817,818,267 |
| Những thay đổi về tài sản hoạt động |
|
|
| 09 |
(Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác |
- |
- |
| 10 |
(Tăng(/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán |
132,606,840 |
281,790,229,387 |
| 11 |
(Tăng)/ Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác |
687,794,818 |
1,549,405,251 |
| 12 |
(Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng |
(2,148,126,952,321) |
(806,947,393,611) |
| 13 |
Giảm nguồn dự phòng để bù đắp để bù đắp tổn thất các khoản |
23,157,531,172 |
32,214,436,525 |
| 14 |
(Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động |
(1,153,731,229,488) |
(1,091,720,324,156) |
| Những thay đổi về công nợ hoạt động |
|
|
| 15 |
Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN |
(109,181,151,787) |
(339,580,785,262) |
| 16 |
Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng |
(1,832,798,359,493) |
(17,266,174,400) |
| 17 |
Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả kho bạc Nhà nước) |
4,100,980,881,132 |
1,091,574,319,581 |
| 18 |
Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính) |
(429,495,157,800) |
(1,101,404,322,866) |
| 19 |
Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro |
119,650,500,000 |
254,363,200,000 |
| 20 |
Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác |
- |
- |
| 21 |
Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động |
(506,122,996,290) |
793,848,843,379 |
| 22 |
Chi từ các quỹ của TCTD (*) |
(8,376,742,136) |
(793,848,843,379) |
| I |
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
(1,895,291,048,511) |
(839,568,891,273) |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư |
|
|
| 01 |
Mua sắm tài sản cố định(*) |
(46,291,675,962) |
(8,436,223,710) |
| 02 |
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ |
4,200,000 |
- |
| 03 |
Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ(*) |
(630,044,478) |
|
| 04 |
Mua sắm bất động sản đầu tư(*) |
- |
- |
| 05 |
Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư |
- |
- |
| 06 |
Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*) |
- |
- |
| 07 |
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư vào mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*) |
(167,700,000,000) |
(303,200,000,000) |
| 08 |
Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết các khoản đầu tư dài hạn khác) |
- |
90,000,000,000 |
| 09 |
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ cách khỏan đầu tư, góp vốn dài hạn |
690,000,000 |
2,147,872,287 |
| II |
Lưu chuyển tiền lợi nhuận từ hoạt động đầu tư |
(213,927,520,440) |
(219,488,351,423) |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính |
|
|
| 01 |
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu |
1,160,336,290,030 |
820,234,850,000 |
| 02 |
Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tực có và các khoản vốn vay dài hạn khác |
- |
- |
| 03 |
Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác(*) |
- |
- |
| 04 |
Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia (*) |
(125,575,915,220) |
(122,790,632,091) |
| 05 |
Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ |
(29,644,379,970) |
- |
| 06 |
Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ |
- |
- |
| III |
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính |
1,005,115,994,840 |
697,444,217,909 |
| IV |
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
(1,104,102,574,111) |
(361,613,024,787) |
| V |
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ |
5,487,816,980,931 |
5,849,430,005,718 |
| VI |
Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá |
- |
- |
| VII |
Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ |
4,383,714,406,820 |
5,487,816,980,931 |
| |
TPHCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2012 |
| Lập bảng |
Kế toán trưởng |
Tổng Giám đốc |
| (Đã ký) |
(Đã ký) |
(Đã ký) |
| Phạm Ngọc Kim Uyên |
Huỳnh Vĩnh Phát |
LÊ QUANG TRÍ |
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
QUÝ 4 NĂM 2011
I. Đặc điểm hoạt động của Tổ chức Tín dụng
1. Giấy phép thành lập và hoạt động: Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng TMCPNT Sông Kiên, là ngân hàng cổ phần được thành lập theo Giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18 tháng 09 năm 1995 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập công ty số 1217/GP-UB ngày 17 tháng 10 năm 1995 do Ủy Ban nhân dân tỉnh Kiên Giang cấp. Ngân hàng hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005193 của Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh (đăng ký lần đầu theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số 050046 ngày 02 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban kế hoạch tỉnh Kiên Giang).
2. Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần
3. Thành phần Hội đồng quản trị:
| STT |
HỌ VÀ TÊN |
CHỨC DANH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ |
| 1 |
Nguyễn Vĩnh Thọ |
Chủ tịch |
| 2 |
Đặng Thành Tâm |
Thành viên thường trực |
| 3 |
Lê Quang Trí |
Thành viên |
| 4 |
Vũ Đức Giang |
Thành viên |
| 5 |
Nguyễn Quốc Khánh |
Thành viên |
| 6 |
Nguyễn Tri Hổ |
Thành viên |
| 7 |
Nguyễn Thị Thu Hương |
Thành viên |
4. Thành phần Ban Tổng Giám đốc:
| STT |
HỌ VÀ TÊN |
CHỨC DANH |
| 1 |
Lê Quang Trí |
Tổng Giám đốc |
| 2 |
Cao Kim Sơn Cương |
Phó Tổng Giám đốc |
| 3 |
Nguyễn Giang Nam |
Phó Tổng Giám đốc |
| 4 |
Nguyễn Hồng Sơn |
Phó Tổng Giám đốc |
| 5 |
Nguyễn Cao Hữu Trí |
Phó Tổng Giám đốc |
5. - Trụ sở chính : 343 Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM
- Số chi nhánh : 19
- Số công ty con : 1
6. Công ty con : Công ty TNHH Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Nam Việt Ngân hàng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4104000321 ngày 28/12/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp với tỷ lệ vốn góp là 100%. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu là tiếp nhận, quản lý các khoản nợ tồn đọng của Ngân hàng TMCP Nam Việt và tài sản đảm bảo nợ vay liên quan đến các khoản nợ để xử lý, thu hồi vốn nhanh nhất.
7. Tổng số cán bộ, công nhân viên : 1.473
II. Kỳ kế toán và đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
- Kỳ kế tóan năm: bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VNĐ).
III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng :
- Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 21 – Trình bày Báo cáo tài chính cũng như các chuẩn mực kế toán khác.
- Báo cáo kế toán áp dụng theo Chế độ kế toán thống nhất ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005, Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 và chế độ báo cáo tài chính đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/04/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt nam.
- Hình thức sổ sách kế toán là Nhật ký chung.
IV . Chính sách kế toán áp dụng tại tổ chức tín dụng
1. Chuyển đổi tiền tệ :
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý bằng ngoại tệ, chủ yếu là Dollar Mỹ (USD), được quy đổi sang Đồng Việt Nam (VNĐ) theo tỷ giá liên ngân hàng vào thời điểm cuối tháng, cuối năm.
Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ ngoại tệ phát sinh trong kỳ và đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
2. Nguyên tắc thực hiện hợp nhất báo cáo tài chính: báo cáo được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo của công ty mẹ và các công ty con theo quy định tại chuẩn mực kế toán Việt Nam số 25 – Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con.
3. Kế toán thu nhập lãi, chi phí lãi và ngừng dự thu lãi :
Các khoản thu nhập từ lãi cho vay, tiền gửi và đầu tư được ghi nhận trên cơ sở dự thu. Đối với hoạt động tín dụng, dự thu áp dụng cho các khoản nợ xác định là có khả năng thu hồi cả gốc, lãi đúng hạn và không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định. Đến kỳ hạn trả nợ, khách hàng không trả được nợ đúng hạn thì hạch tóan vào chi phí hoạt động kinh doanh và theo dõi ngoại bảng, khi thu được thì hạch toán vào thu hoạt động kinh doanh.
Các khoản chi phí trả lãi vay, tiền gửi được hạch toán trên cơ sở dự chi.
4. Kế toán các khoản thu từ phí và hoa hồng: được ghi nhận khi phát sinh
5. Kế toán đối với cho vay khách hàng :
- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay: theo phương pháp định lượng
- Các nguyên tắc phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng: Ngân hàng áp dụng việc phân loại nợ, trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi và xử lý rủi ro theo các hướng dẫn tại quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định trên. Các khoản nợ được phân lọai chủ yếu theo thời hạn nợ của khách hàng và dự phòng được trích lập theo tỷ lệ Quy định tại Quyết định trên.
6. Kế toán tài sản cố định:
- Nguyên tắc ghi nhận: Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động. Những chi phí mua sắm, cải tiến và tân trang được tính vào giá trị tài sản cố định. Riêng những chi phí bảo trì sửa chữa được tính vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- Phương pháp và thời gian khấu hao: Tài sản cố định khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản cố định theo thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài Chính.
7. Tiền và các khoản tương đương tiền: bao gồm tiền mặt tại quỹ; tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; cộng thêm tín phiếu Chính phủ và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu Ngân hàng Nhà nước, chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua; tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác không kỳ hạn và đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi.
8. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: thực hiện theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 17 – Thuế thu nhập doanh nghiệp và quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc ngân hàng nhà nước Việt Nam.
9. Vốn chủ sở hữu :
- Trích lập và sử dụng các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: được thực hiện theo nghị định 146/2005/NĐ-CP ngày 23/11/2005 của chính phủ và thông tư số 12/2006/TT-BTC hướng dẫn thực hiện nghị định này .
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
1. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Tiền mặt bằng VND |
120,090,378,100 |
103,005,173,267 |
| Tiền mặt bằng ngoại tệ |
54,745,767,783 |
59,347,492,206 |
| Kim loại quý, đá quý khác |
191,502,960,000 |
618,073,200,000 |
| Tổng |
366,339,105,883 |
780,425,865,473 |
2. Tiền gửi tại NHNN
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Tiền gửi thanh toán tại NHNN |
958,601,222,426 |
595,699,666,111 |
| Tổng |
958,601,222,426 |
595,699,666,111 |
3. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| 3.1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác |
|
|
| Tiền, vàng gửi không kỳ hạn |
1,442,738,245,177 |
1,611,985,849,347 |
| - Bằng VND |
1,086,705,466,195 |
1,139,933,424,397 |
| - Bằng ngoại tệ, vàng |
356,032,778,982 |
472,052,424,950 |
| Tiền, vàng gửi có kỳ hạn |
1,616,035,833,334 |
2,499,705,600,000 |
| - Bằng VND |
991,195,833,334 |
970,000,000,000 |
| - Bằng ngoại tệ, vàng |
356,032,778,982 |
1,529,705,600,000 |
| Tổng |
3,058,774,078,511 |
4,111,691,449,347 |
4. Cho vay khách hàng
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước |
12,539,554,852,805 |
10,587,531,643,554 |
| Cho vay chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá |
4,579,327,392 |
135,704,576 |
| Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư |
370,547,567,371 |
178,887,447,117 |
| Tổng |
12,914,681,747,568 |
10,766,554,795,247 |
- Phân tích chất lượng nợ cho vay:
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Nợ đủ tiêu chuẩn |
12,162,416,420,905 |
10,361,796,775,420 |
| Nợ cần chú ý |
375,630,174,412 |
163,655,650,538 |
| Nợ dưới tiêu chuẩn |
103,609,522,170 |
55,444,396,525 |
| Nợ nghi ngờ |
98,607,982,132 |
70,315,837,914 |
| Nợ có khả năng mất vốn |
174,417,647,949 |
115,342,134,850 |
| Tổng |
12,914,681,747,568 |
10,766,554,795,247 |
- Phân tích dư nợ theo thời gian:
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Nợ ngắn hạn |
7,675,182,843,733 |
6,165,388,668,946 |
| Nợ trung hạn |
1,938,901,920,316 |
2,345,023,331,413 |
| Nợ dài hạn |
3,300,596,983,519 |
2,256,142,794,888 |
| Tổng |
12,914,681,747,568 |
10,766,554,795,247 |
- Phân tích dư nợ cho vay theo đối tượng khách hàng và theo loại hình doanh nghiệp:
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Cho vay các TCKT |
9,404,856,715,251 |
6,934,166,859,154 |
| Cho vay cá nhân |
3,509,825,032,317 |
3,832,387,936,093 |
| Cho vay khác |
- |
- |
| Tổng |
12,914,681,747,568 |
10,766,554,795,247 |
5. Đối với sự thay đổi (tăng/ giảm) của Dự phòng rủi ro tín dụng:
| |
Dự phòng chung |
Dự phòng cụ thể |
| Kỳ này |
|
|
| Số dư đầu kỳ |
76,914,517,750 |
50,704,139,844 |
| Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/ (Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) |
40,752,625,123 |
43,202,571,989 |
| Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng |
20,854,255,877 |
30,224,501,900 |
| Số dư cuối kỳ |
96,812,886,996 |
63,682,209,933 |
| Kỳ trước |
|
|
| Số dư đầu kỳ |
63,663,276,021 |
31,740,945,048 |
| Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/ (Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) |
59,119,960,439 |
38,962,577,714 |
| Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng |
46,030,025,633 |
19,999,382,918 |
| Số dư cuối kỳ |
76,753,210,827 |
50,704,139,844 |
6. Chứng khoán đầu tư
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| 6.1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán |
|
|
| - Chứng khoán Chính phủ |
166,937,092,570 |
167,069,699,410 |
| Tổng |
166,937,092,570 |
167,069,699,410 |
| 6.2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn |
|
|
| - Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành |
1,700,000,000,000 |
1,700,000,000,000 |
| Tổng |
1,700,000,000,000 |
1,700,000,000,000 |
7. Góp vốn, đầu tư dài hạn:
- Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư:
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Đầu tư vào công ty con (*) |
- |
- |
| Các khoản đầu tư dài hạn khác |
706,815,000,000 |
539,115,000,000 |
| Tổng |
706,815,000,000 |
539,115,000,000 |
8. Tài sản cố định hữu hình:
- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình kỳ này:
| Khoản mục |
Nhà cửa, vật kiến trúc |
Máy móc thiết bị |
Phương tiện vận tải truyền dẫn |
Thiết bị dụng cụ quản lý |
TSCĐ khác |
Tổng cộng |
| Nguyên giá TSCĐ hữu hình |
|
|
|
|
|
|
| Số dư đầu kỳ |
1,970.00 |
27,303.05 |
30,347.81 |
37,504.64 |
3,506.72 |
100,632.22 |
| - Mua trong kỳ |
1,171.01 |
3,786.71 |
15,992.51 |
6,477.40 |
753.20 |
28,180.83 |
| - Giảm khác |
493.33 |
421.34 |
4,253.00 |
2,109.50 |
445.99 |
7,723.16 |
| Số dư cuối kỳ |
2,647.67 |
30,668.43 |
42,087.32 |
41,872.54 |
3,813.92 |
121,106.39 |
| Giá trị hao mòn lũy kế |
|
|
|
|
|
|
| Số dư đầu kỳ |
821.71 |
11,004.17 |
8,204.83 |
13,810.84 |
1,457.13 |
35,292.67 |
| Khấu hao trong kỳ |
102.81 |
3,077.37 |
3,758.64 |
5,370.18 |
613.82 |
12,920.76 |
| Giảm khác |
184.47 |
153.94 |
516.76 |
681.19 |
144.11 |
1,680.48 |
| Số dư cuối kỳ |
740.05 |
13,927.60 |
11,446.71 |
18,499.83 |
1,926.84 |
46,541.03 |
| Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình |
|
|
|
|
|
|
| Tại ngày đầu kỳ |
1,148.29 |
16,315.38 |
22,142.98 |
23,693.80 |
2,049.59 |
65,350.04 |
| Tại ngày cuối kỳ |
1,907.62 |
16,757.33 |
30,640.61 |
23,372.71 |
1,887.09 |
74,565.36 |
- Tăng, giảm tài sản cố định kỳ trước:
| Khoản mục |
Nhà cửa, vật kiến trúc |
Máy móc thiết bị |
Phương tiện vận tải truyền dẫn |
Thiết bị dụng cụ quản lý |
TSCĐ khác |
Tổng cộng |
| Nguyên giá TSCĐ hữu hình |
|
|
|
|
|
|
| Số dư đầu kỳ |
1,991.70 |
24,622.87 |
28,288.86 |
36,123.44 |
3,198.54 |
94,225.41 |
| - Mua trong kỳ |
- |
3,311.79 |
5,762.52 |
1,972.17 |
556.51 |
11,602.98 |
| - Giảm khác |
21.70 |
615.11 |
3,703.57 |
590.97 |
248.32 |
5,179.67 |
| Số dư cuối kỳ |
1,970.00 |
27,319.55 |
30,347.81 |
37,504.64 |
3,506.72 |
100,648.72 |
| Giá trị hao mòn lũy kế |
|
|
|
|
|
|
| Số dư đầu kỳ |
795.15 |
9,099.79 |
5,543.01 |
9,846.94 |
1,060.80 |
26,345.69 |
| - Khấu hao trong kỳ |
34.90 |
2,132.67 |
3,309.48 |
4,172.33 |
477.43 |
10,126.82 |
| - Giảm khác |
8.34 |
228.29 |
647.65 |
208.44 |
81.10 |
1,173.82 |
| Số dư cuối kỳ |
821.71 |
11,004.17 |
8,204.83 |
13,810.84 |
1,457.13 |
35,298.69 |
| Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình |
|
|
|
|
|
|
| Tại ngày đầu kỳ |
1,196.55 |
15,523.08 |
22,745.85 |
26,276.50 |
2,137.73 |
67,879.71 |
| Tại ngày cuối kỳ |
1,148.29 |
16,315.38 |
22,142.98 |
23,693.80 |
2,049.59 |
65,350.04 |
9. Tài sản cố định vô hình:
- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình kỳ này:
| Khoản mục |
Quyền sử dụng đất có thời hạn |
Bản quyền, bằng sáng chế |
Nhãn hiệu hàng hóa |
TSCĐ vô hình khác |
Tổng cộng |
| Nguyên giá TSCĐ vô hình |
|
|
|
|
|
| Số dư đầu kỳ |
29,229.45 |
|
|
16,233.30 |
45,462.74 |
| - Mua trong kỳ |
19,104.74 |
|
|
5,904.23 |
25,008.97 |
| - Giảm khác |
- |
|
|
133.31 |
133.31 |
| Số dư cuối kỳ |
48,334.19 |
- |
- |
22,004.22 |
70,338.40 |
| Giá trị hao mòn lũy kế |
|
|
|
|
|
| Số dư đầu kỳ |
18.69 |
|
|
4,223.51 |
4,242.20 |
| Khấu hao trong kỳ |
23.69 |
|
|
728.90 |
752.59 |
| Giảm khác |
- |
|
|
33.81 |
33.81 |
| Số dư cuối kỳ |
42.37 |
- |
- |
4,918.60 |
4,960.98 |
| Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình |
|
|
|
|
|
| Tại ngày đầu kỳ |
29,210.76 |
- |
- |
12,009.79 |
41,220.55 |
| Tại ngày cuối kỳ |
48,291.81 |
- |
- |
17,085.62 |
65,377.43 |
- Tăng, giảm tài sản cố định kỳ trước:
| Khoản mục |
Quyền sử dụng đất có thời hạn |
Bản quyền, bằng sáng chế |
Nhãn hiệu hàng hóa |
TSCĐ vô hình khác |
Tổng cộng |
| Nguyên giá TSCĐ vô hình |
|
|
|
|
|
| Số dư đầu kỳ |
28,203.54 |
|
|
15,246.30 |
43,449.84 |
| - Mua trong kỳ |
1,025.91 |
|
|
1,027.00 |
2,052.91 |
| - Giảm khác |
- |
|
|
40.00 |
40.00 |
| Số dư cuối kỳ |
29,229.45 |
- |
- |
16,233.30 |
45,462.74 |
| Giá trị hao mòn lũy kế |
|
|
|
|
|
| Số dư đầu kỳ |
9.70 |
|
|
3,682.59 |
3,692.29 |
| Khấu hao trong kỳ |
8.96 |
|
|
554.96 |
563.94 |
| Giảm khác |
- |
|
|
14.03 |
14.03 |
| Số dư cuối kỳ |
18.69 |
- |
- |
4,223.51 |
4,242.20 |
| Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình |
|
|
|
|
|
| Tại ngày đầu kỳ |
28,193.84 |
- |
- |
11,563.71 |
39,757.54 |
| Tại ngày cuối kỳ |
29,210.76 |
- |
- |
12,009.79 |
41,220.55 |
10. Tài sản Có khác
Đơn vị tính: đồng
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| 1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
1,374,021,121,382 |
729,874,078,282 |
| 2. Các khoản phải thu (*) |
1,109,561,511,218 |
397,347,258,009 |
| 3. Tài sản có khác |
237,878,411,285 |
248,716,172,026 |
| Tổng |
2,721,461,043,885 |
1,375,937,508,317 |
10.1. Các khoản phải thu
Đơn vị tính: đồng
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Các khoản phải thu nội bộ |
300,658,863,765 |
150,730,367,339 |
| Các khoản phải thu bên ngoài |
415,567,538,309 |
1,109,178,949,054 |
| Tổng |
716,226,402,074 |
1,259,909,316,393 |
11. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Vay NHNN |
51,238,062,951 |
160,419,214,738 |
| Vay cầm cố các giấy tờ có giá |
51,238,062,951 |
160,419,214,738 |
| Tổng |
51,238,062,951 |
160,419,214,738 |
12. Tiền, vàng gửi và vay các TCTD khác
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| 12.1. Tiền, vàng gửi của các TCTD khác |
|
|
| a. Tiền, vàng gửi không kỳ hạn |
995,643,963,281 |
1,419,850,322,774 |
| - Bằng VND |
891,009,609,868 |
1,041,096,518,925 |
| - Bằng vàng và ngoại tệ |
104,634,353,413 |
378,753,803,849 |
| b. Tiền, vàng gửi có kỳ hạn |
2,480,184,000,000 |
3,888,776,000,000 |
| - Bằng VND |
1,897,000,000,000 |
2,601,400,000,000 |
| - Bằng vàng và ngoại tệ |
583,184,000,000 |
1,287,376,000,000 |
| Tổng |
3,475,827,963,281 |
5,308,626,322,774 |
13. Tiền gửi của khách hàng
- Thuyết minh theo loại tiền gửi:
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Tiền, vàng gửi không kỳ hạn |
436,867,450,014 |
394,623,554,989 |
| - Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND |
416,641,077,889 |
370,209,482,117 |
| - Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ |
20,226,372,125 |
24,414,072,872 |
| Tiền, vàng gửi có kỳ hạn |
14,290,341,137,973 |
10,280,496,344,100 |
| - Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND |
12,386,451,478,113 |
8,535,893,345,917 |
| - Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ |
1,903,889,659,860 |
1,744,602,998,183 |
| Tiền gửi vốn chuyên dùng |
2,250,377,433 |
388,317,494 |
| Tiền gửi ký quỹ |
92,823,723,317 |
45,793,591,022 |
| Tổng |
14,822,282,688,737 |
10,721,301,807,605 |
- Thuyết minh theo đối tượng khách hàng, loại hình doanh nghiệp:
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Tiền gửi của TCKT |
2,140,361,928,244 |
2,318,204,009,831 |
| Tiền gửi của cá nhân |
12,390,089,494,060 |
8,342,063,479,360 |
| Tiền gửi của các đối tượng khác |
291,831,266,433 |
61,034,318,414 |
| Tổng |
14,822,282,688,737 |
10,721,301,807,605 |
14. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VND |
374,013,700,000 |
254,363,200,000 |
| Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng, ngoại tệ |
- |
- |
| Tổng |
374,013,700,000 |
254,363,200,000 |
15. Phát hành giấy tờ có giá thông thường (không bao gồm công cụ tài chính phức hợp)
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Kỳ phiếu ngắn hạn bằng VND |
- |
129,869,000 |
| Kỳ phiếu ngắn hạn bằng VND dưới 12 tháng |
- |
340,000,000 |
| Kỳ phiếu ngắn hạn bằng vàng dưới 12 tháng |
259,655,280,000 |
688,723,164,000 |
| Kỳ phiếu ngắn hạn bằng vàng từ 12 tháng đến dưới 5 năm |
40,800,000 |
- |
| Tổng |
259,696,080,000 |
689,193,033,000 |
16. Các khoản nợ khác
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| Các khoản phải trả nội bộ |
672,239,036 |
271,746,668 |
| Các khoản phải trả bên ngoài |
175,142,872,393 |
725,495,709,430 |
| Lãi và phí phải trả |
184,347,711,402 |
134,376,613,357 |
| Tổng |
360,162,822,831 |
860,144,069,455 |
17. Vốn và quỹ của Tổ chức tín dụng
17.1. Báo cáo tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu:
17.2. Chi tiết vốn đầu tư của TCTD:
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| |
Tổng số |
Vốn CP thường |
Vốn CP ưu đãi |
Tổng số |
Vốn CP thường |
Vốn CP ưu đãi |
| - Vốn đầu tư của Nhà nước |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
| - Vốn góp (cổ đông, thành viên...) |
3,010,216 |
3,010,216 |
- |
1,820,235 |
1,820,235 |
- |
| - Thặng dư vốn cổ phần |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
| - Cổ phiếu quỹ |
(29,644) |
(29,644) |
- |
- |
- |
- |
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
17.3. Cổ phiếu
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành |
301,021,552 |
182,023,485 |
| + Cổ phiếu phổ thông |
301,021,552 |
182,023,485 |
| + Cổ phiếu ưu đãi |
|
|
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10,000 đồng
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
18. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
(Đơn vị tính: Đồng)
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| Thu nhập lãi tiền gửi |
268,624,559,922 |
88,901,134,735 |
| Thu nhập lãi cho vay khách hàng |
2,201,541,737,863 |
1,430,962,513,355 |
| Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán Nợ: |
221,999,958,606 |
230,243,399,196 |
| - Thu lãi từ chứng khoán đầu tư |
221,999,958,606 |
230,243,399,196 |
| Thu khác từ hoạt động tín dụng |
146,088,305 |
115,912,706 |
| Tổng |
2,692,312,344,696 |
1,714,749,816,334 |
19. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| Trả lãi tiền gửi |
1,730,135,228,922 |
1,065,169,035,510 |
| Trả lãi tiền vay |
33,942,089,443 |
12,660,440,455 |
| Trả lãi phát hành giấy tờ có giá |
182,765,610,174 |
5,567,649,182 |
| Chi phí hoạt động tín dụng khác |
5,357,832,564 |
5,567,649,182 |
| Tổng |
1,952,200,761,103 |
1,224,485,399,459 |
20. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ
20.1. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| Thu từ dịch vụ thanh toán |
19,535,971,334 |
9,073,349,371 |
| Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh |
5,918,986,684 |
4,349,753,032 |
| Thu từ dịch vụ ngân quỹ |
1,640,828,528 |
1,473,851,101 |
| Thu từ nghiệp vụ ủy thác và đại lý |
1,527,150,217 |
516,967,861 |
| Thu khác |
6,043,548,657 |
22,464,085,682 |
| Tổng |
34,666,485,420 |
37,878,007,047 |
20.2. Chi phí hoạt động dịch vụ
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| Chi dịch vụ thanh toán |
3,478,690,426 |
2,370,321,660 |
| Cước phí bưu điện về mạng viễn thông |
3,884,537,673 |
3,367,013,092 |
| Chi về ngân quỹ |
4,387,302,567 |
2,191,781,865 |
| Chi về ủy thác và đại lý |
2,545,722,678 |
516,967,861 |
| Chi về dịch vụ tư vấn |
143,672,486 |
51,854,304 |
| Chi khác |
1,041,631,535 |
1,013,916,837 |
| Tổng |
15,481,557,365 |
9,925,679,106 |
20.3. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| |
19,184,928,055 |
27,952,367,941 |
21. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối |
231,162,001,058 |
138,545,838,191 |
| - Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay |
224,818,636,643 |
136,907,430,411 |
| - Thu từ kinh doanh vàng |
6,343,364,415 |
1,395,407,780 |
| Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối |
323,954,862,592 |
135,950,070,864 |
| - Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay |
227,858,659,171 |
134,778,895,169 |
| - Chi về kinh doanh vàng |
96,096,203,421 |
1,171,175,695 |
| Lãi/ (Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối |
(92,792,861,534) |
2,595,767,327 |
22. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn, mua cổ phần |
690,000,000 |
4,373,156,866 |
| - Từ chứng khoán Vốn kinh doanh |
690,000,000 |
1,945,000,000 |
| - Từ góp vốn, đầu tư dài hạn |
|
2,428,156,866 |
| Tổng |
690,000,000 |
4,373,156,866 |
23. Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| Thu nhập từ hoạt động khác |
23,277,935,707 |
5,616,383,396 |
| - Chi phí hoạt động khác |
829,037,519 |
906,183,110 |
| Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác |
22,448,898,188 |
4,710,200,286 |
24. Chi phí hoạt động
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| 1. Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí |
14,439,566,458 |
8,990,025,244 |
| 2. Chi phí cho nhân viên |
194,443,045,253 |
122,363,977,839 |
| Trong đó: - Chi lương và phụ cấp |
178,278,639,939 |
113,356,759,602 |
| - Các khoản chi đóng góp theo lương |
11,596,603,326 |
7,963,499,263 |
| - Chi trợ cấp |
1,248,136,302 |
1,040,675,979 |
| - Chi công tác xã hội |
- |
3,042,995 |
| 3. Chi về tài sản |
86,876,944,889 |
70,601,609,723 |
| - Trong đó khấu hao tài sản cố định |
12,397,790,140 |
9,788,373,852 |
| 4. Chi cho hoạt động quản lý công vụ |
69,687,038,809 |
64,395,052,657 |
| Trong đó: |
|
|
| - Công tác phí |
2,780,419,939 |
1,993,944,661 |
| - Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD |
|
|
| 5. Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng |
12,618,168,337 |
8,815,336,527 |
| Tổng |
378,064,763,746 |
275,171,001,990 |
25. Chi phí thuế thu nhập
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| 25.1 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành |
|
|
| 1. Lợi nhuận trước thuế TNDN |
241,419,940,586 |
209,347,806,127 |
| Các khoản mục điều chỉnh: |
|
|
| Trừ (-) Thu nhập không chịu thuế TNDN: |
690,000,000 |
1,945,000,000 |
| - Thu nhập từ góp vốn liên doanh mua cổ phần |
690,000,000 |
1,945,000,000 |
| Công (+) Chi phí không được khấu trừ khi xác định lợi nhuận tính thuế: |
1,921,231,373 |
1,947,349,684 |
| 2. Thu nhập chịu thuế |
242,651,171,959 |
209,350,155,811 |
| 3. Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện hành (= Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN) |
60,662,792,990 |
52,433,991,850 |
| 4. Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành |
60,662,792,990 |
52,433,991,850 |
| - Thuế TNDN đã nộp trong kỳ |
48,917,833,745 |
38,234,612,851 |
| 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp cuối kỳ |
11,744,959,245 |
14,199,378,999 |
VII. Thông tin bổ sung một số khoản mục trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
26. Tiền và các khoản tương đương tiền:
| |
Kỳ này |
Kỳ trước |
| Tiền mặt và các khoản tương đương tiền tại quỹ |
366,339,105,883 |
780,425,865,473 |
| Tiền gửi tại NHNN |
958,601,222,426 |
595,699,666,111 |
| Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác (gồm không kỳ hạn và có kỳ hạn không quá 3 tháng) |
3,058,774,078,511 |
4,111,691,449,347 |
| Tổng |
4,383,714,406,820 |
5,487,816,980,931 |
VIII. Các thông tin khác
Ngoài các thông tin yêu cầu trong mục này, các TCTD có thể trình bày bổ sung các thông tin khác phù hợp với tình hình thực tế hoạt động tại đơn vị.
27. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Chỉ tiêu |
Số dư đầu kỳ |
Phát sinh trong kỳ |
Số dư cuối kỳ |
| Số phải nộp |
Số đã nộp |
| 1. Thuế GTGT |
2,085 |
2,271 |
4,331 |
25 |
| 2. Thuế TNDN |
14,801 |
60,663 |
63,347 |
11,745 |
| 3. Các loại thuế khác |
181 |
541 |
499 |
223 |
| 4. Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
|
|
|
|
| Tổng cộng |
17,067 |
63,475 |
68,549 |
11,992 |
28. Loại hình và giá trị tài sản thế chấp của khách hàng:
| Loại hình tài sản |
Giá trị tài sản ghi nhận tại thời điểm cầm cố thế chấp |
Giá trị ghi nhận tài sản tại thời điểm lập BCTC |
| Vàng, Sdư tiền gửi, Sổ TKiệm bằng Ng.tệ tại TCTD |
525,000,000 |
525,000,000 |
| Sd tiền gửi, Sổ TKiệm bằng VND tại TCTD |
181,760,541,261 |
181,760,541,261 |
| Các loại tài sản bảo đảm khác |
618,780,243,426 |
618,780,243,426 |
| Chứng khoán của các Tổ chức tín dụng khác |
888,491,497,667 |
888,491,497,667 |
| Loại khác |
1,673,925,710 |
1,673,925,710 |
| Hàng hóa, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu |
2,460,296,257,034 |
2,460,296,257,034 |
| Máy móc thiết bị chuyên dùng |
876,881,278,905 |
876,881,278,905 |
| Nhà ở dân cư có giấy tờ hợp pháp |
2,163,651,251,643 |
2,163,651,251,643 |
| BĐS gắn liền QSD đất hợp pháp |
2,613,726,896,231 |
2,613,726,896,231 |
| Phương tiện vận chuyển |
1,148,135,152,597 |
1,148,135,152,597 |
| Quyền sử dụng đất |
4,910,245,884,954 |
4,910,245,884,954 |
| Sd tiền gửi, Sổ TKiệm bằng VND tại TCTD |
87,451,450,087 |
87,451,450,087 |
| Sd tiền gửi, Sổ TKiệm bằng USD tại TCTD |
2,224,286,000 |
2,224,286,000 |
| Các loại tài sản bảo đảm khác |
2,639,803,085,206 |
2,639,803,085,206 |
| Tổng |
18,593,646,750,721 |
18,593,646,750,721 |
29. Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra:
| |
Cuối kỳ |
Đầu kỳ |
| 29.1 Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn |
1,019,138,786,038 |
351,143,116,633 |
| Bảo lãnh vay vốn |
- |
- |
| Cam kết trong nghiệp vụ L/C |
852,196,109,297 |
245,259,992,195 |
| Bảo lãnh khác |
166,942,676,741 |
105,883,124,438 |
30. Giao dịch với các bên liên quan:
Không có phát sinh giao dịch với các bên có liên quan (với những đối tợng, đối tác có ảnh hởng kiểm soát đáng kể tới hoạt động của TCTD) theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 26 - Thông tin về các bên liên quan.
31. Mức độ tập trung theo khu vực địa lý của các tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng:
- Lập báo cáo phân tích tổng dư nợ cho vay, tổng tiền gửi, các cam kết tín dụng, CCTC phái sinh, kinh doanh và đầu tư chứng khoán theo khu vực địa lý.
Đơn vị tính: triệu đồng
| |
Tổng dư nợ cho vay |
Tổng tiền gửi |
Các cam kết tín dụng |
CCTC phái sinh (Tổng giá trị giao dịch theo hợp đồng) |
Kinh doanh và đầu tư chứng khoán (Chênh lệch DN-DC) |
| Trong nước |
12,914,682 |
4,017,375 |
1,019,139 |
|
|
| Nước ngoài |
|
|
|
|
|
IX. Quản lý rủi ro tài chính
32. Rủi ro thị trường
32.1. Rủi ro tiền tệ
| Chỉ tiêu |
EUR được quy đổi |
USD được quy đổi |
Giá trị vàng tiền tệ đợc quy đổi |
Các ngoại tệ khác đợc quy đổi |
Tổng |
| Tài sản |
|
|
|
|
|
| I- Tiền mặt vàng bạc, đá quí |
365 |
53,329 |
191,503 |
1,052 |
246,249 |
| II- Tiền gửi tại NHNN |
|
3,863 |
|
- |
3,863 |
| III- Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) |
1,219 |
978,271 |
|
1,383 |
980,873 |
| IV- Chứng khoán kinh doanh (*) |
|
|
|
- |
- |
| V- Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*) |
|
|
|
- |
- |
| VI- Cho vay khách hàng (*) |
- |
1,877,683 |
31,946 |
- |
1,909,629 |
| VII- Chứng khoán đầu tư (*) |
|
|
|
- |
- |
| VIII- Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) |
|
|
|
- |
- |
| IX- Tài sản cố định và bất động sản đầu tư |
|
|
|
- |
- |
| X- Các tài sản Có khác (*) |
0 |
32,572 |
814 |
- |
33,387 |
| Tổng tài sản |
1,584 |
2,945,718 |
224,264 |
2,435 |
3,174,000 |
| Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu |
|
|
|
|
|
| I- Tiền gửi của NHNN và vay từ các TCTD khác |
- |
687,818 |
|
- |
687,818 |
| II- Tiền gửi của khách hàng |
1,341 |
1,986,644 |
- |
7 |
1,987,993 |
| III- Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác |
|
|
|
- |
- |
| IV- Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro |
|
|
|
- |
- |
| V- Phát hành giấy tờ có giá |
- |
- |
259,698 |
- |
259,698 |
| VI- Các khoản nợ khác |
- |
23,930 |
5,325 |
- |
29,255 |
| VII- Vốn và các quỹ |
- |
- |
- |
- |
- |
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
|
1,341 |
2,698,393 |
265,023 |
7 |
2,964,764 |
Trạng thái tiền tệ nội, ngoại bảng
|
243 |
247,325 |
(40,759)
|
2,428 |
209,236 |
32.2. Rủi ro thanh khoản
32.3. Rủi ro lãi suất
| |
TPHCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2012 |
| Lập bảng |
Kế toán trưởng |
Tổng Giám đốc |
| (Đã ký) |
(Đã ký) |
(Đã ký) |
| Phạm Ngọc Kim Uyên |
Huỳnh Vĩnh Phát |
LÊ QUANG TRÍ |
Các thông tin khác 1 [2] [3]
|
Giờ giao dịch
 Buổi sáng: 07:30 - 11:30
 Buổi chiều: 13:00 - 17:00
 Thứ bảy: 07:30 - 11:00
|