Báo cáo tài chính

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2013

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2013

Click file sau đây để tải báo cáo: File 1, File 2, File 3, File 4
NVB NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM VIỆT
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ I NĂM 2013

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
QUÝ I NĂM 2013

Đơn vị: VND

STT Chỉ tiêu Thuyết minh Số cuối quý Số đầu năm
(1) (2) (3) (4)
A Tài sản      
I Tiền mặt, vàng bạc, đá quý V.01 332,591,129,586 200,573,563,267
II Tiền gửi tại NHNN V.02 607,549,969,353 1,290,054,348,050
III Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác V.03 394,251,298,903 369,714,803,151
1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác   70,501,934,319 45,965,438,567
2 Cho vay các TCTD khác   326,195,833,334 326,195,833,334
3 Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác   (2,446,468,750) (2,446,468,750)
IV Chứng khoán kinh doanh   - -
1 Chứng khoán kinh doanh   - -
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)   - -
V Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   117,230,065 252,150,065
VI Cho vay khách hàng   13,018,087,592,424 12,667,121,730,479
1 Cho vay khách hàng V.04 13,236,621,255,440 12,885,655,393,495
2 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (*) V.05 (218,533,663,016) (218,533,663,016)
VII Chứng khoán đầu tư V.06 3,024,678,862,735 2,510,202,448,554
1 Chứng khoán đầu từ sẵn sàng để bán (2)   1,324,678,862,735 810,202,448,554
2 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn   1,700,000,000,000 1,700,000,000,000
3 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư (*)   - -
VIII Góp vốn, đầu tư dài hạn V.07 698,842,944,565 698,842,944,565
1 Đầu tư vào công ty con   - -
2 Vốn góp liên doanh   - -
3 Đầu tư vào công ty liên kết   - -
4 Đầu tư dài hạn khác   703,515,000,000 703,515,000,000
5 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*)   (4,672,055,435) (4,672,055,435)
IX Tài sản cố định   159,476,685,586 163,463,186,237
1 Tài sản cố định hữu hình V.08 92,958,442,396 96,544,766,279
a Nguyên giá TSCĐ   156,146,247,307 155,835,368,527
b Hao mòn TSCĐ (*)   (63,187,804,911) (59,290,602,248)
2 Tài sản cố định thuê tài chính   - -
a Nguyên giá TSCĐ   - -
b Hao mòn TSCĐ (*)   - -
3 Tài sản cố định vô hình V.09 66,518,243,190 66,918,419,958
a Nguyên giá TSCĐ   72,988,404,802 72,988,404,802
b Hao mòn TSCĐ (*)   (6,470,161,612) (6,069,984,844)
X Bất động sản đầu tư   - -
a Nguyên giá BĐSĐT   - -
b Hao mòn BĐSĐT (*)   - -
XI

Tài khoản Có khác

V.10 4,222,796,483,122 3,684,988,824,013
1 Các khoản phải thu   2,188,576,465,241 2,152,930,443,583
2 Các khoản lãi, phí phải thu   1,700,873,836,973 1,324,903,888,571
3 Tài sản thuế TNDN hoãn lại   - -
4 Tài sản Có khác   333,346,180,908 207,154,491,859
  - Trong đó: Lợi thế thương mai      
5 Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác (*)   - -
Tổng tài sản Có   22,458,392,196,339 21,585,213,998,381
B Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu      
I Các khoản nợ Chính phủ và NHNN V.11 192,815,056,216 732,185,695,526
II Tiền gửi và vay các TCTD khác V.12 101,788,770,126 95,632,151,146
1 Tiền gửi của các TCTD khác   1,788,770,126 1,906,151,146
2 Vay các TCTD khác   100,000,000,000 93,726,000,000
III Tiền gửi của khách hàng V.13 15,646,863,415,463 12,272,866,399,410
IV Các công cụ tài chính phát sinh và các khoản nợ tài chính khác   - -
V Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro V.14 274,062,331,848 292,408,547,137
VI Phát hành giấy tờ có giá V.15 2,716,445,126,381 4,805,692,887,702
VII Các khoản nợ khác V.16 319,813,330,847 201,519,879,538
1 Các khoản lãi, phí phải trả   168,951,648,645 167,455,544,838
2 Thuế TNDN hoãn lại phải trả   - -
3 Các khoản phải trả và công nợ khác   149,069,862,827 32,272,515,325
4 Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn và cam kết ngoại bảng)   1,791,819,375 1,791,819,375
Tổng nợ phải trả 19,251,788,030,881 18,400,305,560,459
VIII Vốn và các quỹ V.17 3,206,604,165,458 3,184,908,437,922
1 Vốn của TCTD   2,980,571,140,030 2,980,571,140,030
a Vốn điều lệ   3,010,215,520,000 3,010,215,520,000
b Vốn đầu tư XDCB   - -
c Thặng dư vốn cổ phần   - -
d Cổ phiếu quỹ (*)   (29,644,379,970) (29,644,379,970)
e Cổ phiếu ưu đãi   - -
g Vốn khác   - -
2 Quỹ của TCTD   123,342,300,530 123,342,300,530
3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái (3)   (134,920,000) -
4 Chênh lệch đánh giá lại tài sản   - -
5 Lợi nhuận chưa phân phối/ lỗ lũy kế   102,825,644,898 80,994,997,362
a Lợi nhuận/ lỗ năm nay   21,830,647,536 2,174,268,036
b Lợi nhuận/ lỗ lũy kế năm trước   80,994,997,362 78,820,729,326
IX Lợi ích của cổ đông thiểu số      
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu   22,458,392,196,339 21,585,213,998,381

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

STT Chỉ tiêu Thuyết minh Năm nay Năm trước
(1) (2) (3) (4)
I Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn VIII.28 263,673,002,906 265,314,492,318
1 Bảo lãnh vay vốn   15,000,000,000 15,000,000,000
2 Cam kết trong nghiệp vụ L/C   154,087,269,637 156,468,662,156
3 Bảo lãnh khác   94,585,733,269 93,845,830,162
II Các cam kết đưa ra      
1 Cam kết tài trợ cho khách hàng      
2 Cam kết khác      

 

  TPHCM, Ngày 15 tháng 05 năm 2013
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Nguyễn Thị Hiền Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
QUÝ I NĂM 2013

Đơn vị :VND

STT Chỉ tiêu Thuyết minh Quý 1 Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1

Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

VI.18 714,089,011,417 770,607,844,705 714,089,011,417 770,607,844,705
2 Chi phí lãi và các chi phí tương tự VI.19 563,584,711,291 565,645,762,437 563,584,711,291 565,645,762,437
I Thu nhập lãi thuần   150,504,300,126 204,962,082,268 150,504,300,126 204,962,082,268
3 Thu nhập từ hoạt động dịch vụ   3,455,225,544 7,389,664,146 3,455,225,544 7,389,664,146
4 Chi phí hoạt động dịch vụ   3,137,878,198 4,936,408,288 3,137,878,198 4,936,408,288
II Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ VI.20 317,347,346 2,453,255,858 317,347,346 2,453,255,858
III Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối VI.21 1,062,473,280 (7,769,841,278) 1,062,473,280 (7,769,841,278)
IV Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh          
V Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư VI.22 (2,313,902,528) (213,813,466) (2,313,902,528) (213,813,466)
5 Thu nhập từ hoạt động khác   84,188,709 6,743,281,099 84,188,709 6,743,281,099
6 Chi phí hoạt động khác   562,108,550 202,886,462 562,108,550 202,886,462
VI Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác VI.23 (477,919,841) 6,540,394,637 (477,919,841) 6,540,394,637
VII Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần VI.24 - - - -
VIII Chi phí hoạt động VI.25 127,261,650,847 128,181,391,540 127,261,650,847 128,181,391,540
IX Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   21,830,647,536 77,790,686,479 21,830,647,536 77,790,686,479
X Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   - 14,135,075,310 - 14,135,075,310
XI Tổng lợi nhuận trước thuế   21,830,647,536 63,655,611,169 21,830,647,536 63,655,611,169
7 Chi phí thuế TNDN hiện hành   - 15,913,902,792 - 15,913,902,792
8 Chi phí thuế TNDN hoãn lại          
XII Chi phí thuế TNDN VI.26 - 15,913,902,792 - 15,913,902,792
XIII Lợi nhuận sau thuế   21,830,647,536 47,741,708,377 21,830,647,536 47,741,708,377
XIV Lợi ích của cổ đông thiểu số          
XV Lãi cơ bản trên cổ phiếu          

 

  TPHCM, Ngày 15 tháng 05 năm 2013
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Nguyễn Thị Hiền Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp)
QUÝ I NĂM 2013
STT Chỉ tiêu Thuyết minh Năm nay Năm trước
(1) (2) (3) (4)
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh      
01 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được   338,119,063,015 645,920,002,810
02 Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả (*)   (562,088,607,484) (533,065,482,058)
03 Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được   317,347,346 2,453,255,858
04 Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)   (1,251,429,248) (7,769,841,278)
05 Thu nhập khác   (477,919,841) (36,801,051,733)
06 Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro   -  
07 Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ (*)   (122,827,332,431) (98,972,942,353)
08 Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ (*)   - (10,875,455,983)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động   (348,208,878,643) (39,111,514,737)
Những thay đổi về tài sản hoạt động      
09 (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác      
10 (Tăng(/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán   (514,476,414,181) (74,241,820,606)
11 (Tăng)/ Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   134,920,000 -
12 (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng   (350,965,861,945) (914,580,787,686)
13 Giảm nguồn dự phòng để bù đắp để bù đắp tổn thất các khoản     2,942,534,742
14 (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động   (161,974,649,692) (144,696,568,484)
Những thay đổi về công nợ hoạt động      
15 Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN   (539,370,639,310) (51,238,062,951)
16 Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng   6,156,618,980 (2,444,588,857,257)
17 Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả kho bạc Nhà nước)   3,373,997,016,053 3,905,909,622,083
18 Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ Giấy tờ có giá được tính vào hoạt động tài chính)   (2,089,247,761,321) (226,866,376,520)
19 Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro   (18,346,215,289) (933,250,000)
20 Tăng/(Giảm) các công cụ TC phái sinh và các khoản nợ tài chính khác   - -
21 Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động   116,662,427,502 87,388,318,556
22 Chi từ các quỹ của TCTD (*)     -
 I Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh   (525,639,437,846) 99,983,237,140
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư      
01 Mua sắm tài sản cố định(*)   (310,878,780) (1,185,168,146)
02 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ      
03 Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ(*)      
04 Mua sắm bất động sản đầu tư(*)      
05 Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư      
06 Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*)      
07 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư vào mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*)     -
08 Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết các khoản đầu tư dài hạn khác)     -
09 Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ cách khỏan đầu tư, góp vốn dài hạn      
II Lưu chuyển tiền lợi nhuận từ hoạt động đầu tư   (310,878,780) (1,185,168,146)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính      
01 Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu     -
02 Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tực có và các khoản vốn vay dài hạn khác      
03 Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác(*)      
04 Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia (*)   - -
05 Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ   - -
06 Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ      
III Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính   - -
IV Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ   (525,950,316,626) 98,798,068,994
V Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ   1,862,789,183,218 4,383,714,406,820
VI Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá      
VII Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ   1,336,838,866,592 4,482,512,475,814

 

  TPHCM, Ngày 15 tháng 05 năm 2013
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Nguyễn Thị Hiền Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ


BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
QUÝ I NĂM 2013

I. Đặc điểm hoạt động của Tổ chức Tín dụng

1. Giấy phép thành lập và hoạt động: Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng TMCPNT Sông Kiên, là ngân hàng cổ phần được thành lập theo Giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18 tháng 09 năm 1995 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập công ty số 1217/GP-UB ngày 17 tháng 10 năm 1995 do Ủy Ban nhân dân tỉnh Kiên Giang cấp. Ngân hàng hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005193 của Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh (đăng ký lần đầu theo Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số 050046 ngày 02 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban kế hoạch tỉnh Kiên Giang).

2. Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần

3. Thành phần Hội đồng quản trị:

STT HỌ VÀ TÊN CHỨC DANH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
1 Nguyễn Vĩnh Thọ Chủ tịch
2 Đặng Thành Tâm Thành viên thường trực
3 Lê Quang Trí Thành viên
4 Nguyễn Quốc Khánh Thành viên
5 Nguyễn Tri Hổ Thành viên
6 Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên

4. Thành phần Ban Tổng Giám đốc:

STT HỌ VÀ TÊN CHỨC DANH
1 Lê Quang Trí Tổng Giám đốc
2 Cao Kim Sơn Cương Phó Tổng Giám đốc
3 Nguyễn Giang Nam Phó Tổng Giám đốc
4 Nguyễn Hồng Sơn Phó Tổng Giám đốc
5 Nguyễn Cao Hữu Trí Phó Tổng Giám đốc
6 Nguyễn Thị Mai Phó Tổng Giám đốc

5. - Trụ sở chính : 3-3A-3B-5 Sương Nguyệt Ánh, Phường Bến Thành, Quận 1, TP.HCM
    - Số chi nhánh : 19
    - Số công ty con : 1

6. Công ty con : Công ty TNHH Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Nam Việt Ngân hàng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4104000321 ngày 28/12/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp với tỷ lệ vốn góp là 100%. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu là tiếp nhận, quản lý các khoản nợ tồn đọng của Ngân hàng TMCP Nam Việt và tài sản đảm bảo nợ vay liên quan đến các khoản nợ để xử lý, thu hồi vốn nhanh nhất.

7. Tổng số cán bộ, công nhân viên : 1.571

II. Kỳ kế toán và đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

- Kỳ kế tóan năm: bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VNĐ).

III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng :

- Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 21 – Trình bày Báo cáo tài chính cũng như các chuẩn mực kế toán khác.
- Báo cáo kế toán áp dụng theo Chế độ kế toán thống nhất ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005, Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 và chế độ báo cáo tài chính đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/04/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt nam.
- Hình thức sổ sách kế toán là Nhật ký chung.

IV . Chính sách kế toán áp dụng tại tổ chức tín dụng

1. Chuyển đổi tiền tệ :

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý bằng ngoại tệ, chủ yếu là Dollar Mỹ (USD), được quy đổi sang Đồng Việt Nam (VNĐ) theo tỷ giá liên ngân hàng vào thời điểm cuối tháng, cuối năm.
Chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ ngoại tệ phát sinh trong kỳ và đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

2. Nguyên tắc thực hiện hợp nhất báo cáo tài chính: báo cáo được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo của công ty mẹ và các công ty con theo quy định tại chuẩn mực kế toán Việt Nam số 25 – Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con.

3. Kế toán thu nhập lãi, chi phí lãi và ngừng dự thu lãi :

Các khoản thu nhập từ lãi cho vay, tiền gửi và đầu tư được ghi nhận trên cơ sở dự thu. Đối với hoạt động tín dụng, dự thu áp dụng cho các khoản nợ xác định là có khả năng thu hồi cả gốc, lãi đúng hạn và không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định. Đến kỳ hạn trả nợ, khách hàng không trả được nợ đúng hạn thì hạch tóan vào chi phí hoạt động kinh doanh và theo dõi ngoại bảng, khi thu được thì hạch toán vào thu hoạt động kinh doanh.
Các khoản chi phí trả lãi vay, tiền gửi được hạch toán trên cơ sở dự chi.

4. Kế toán các khoản thu từ phí và hoa hồng: được ghi nhận khi phát sinh

5. Kế toán đối với cho vay khách hàng :

- Nguyên tắc ghi nhận khoản vay: theo phương pháp định lượng
- Các nguyên tắc phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng: Ngân hàng áp dụng việc phân loại nợ, trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi và xử lý rủi ro theo các hướng dẫn tại quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định trên. Các khoản nợ được phân lọai chủ yếu theo thời hạn nợ của khách hàng và dự phòng được trích lập theo tỷ lệ Quy định tại Quyết định trên.

6. Kế toán tài sản cố định:

- Nguyên tắc ghi nhận: Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động. Những chi phí mua sắm, cải tiến và tân trang được tính vào giá trị tài sản cố định. Riêng những chi phí bảo trì sửa chữa được tính vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- Phương pháp và thời gian khấu hao: Tài sản cố định khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản cố định theo thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài Chính.

7. Tiền và các khoản tương đương tiền: bao gồm tiền mặt tại quỹ; tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; cộng thêm tín phiếu Chính phủ và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện tái chiết khấu Ngân hàng Nhà nước, chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua; tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác không kỳ hạn và đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày gửi.

8. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: thực hiện theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 17 – Thuế thu nhập doanh nghiệp và quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc ngân hàng nhà nước Việt Nam.

9. Vốn chủ sở hữu :

- Trích lập và sử dụng các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: được thực hiện theo nghị định 57/2012/NĐ-CP ngày 20/07/2012 của chính phủ .

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

1. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền mặt bằng VND 261,294,802,800 163,151,483,337
Tiền mặt bằng ngoại tệ 70,063,416,786 36,069,359,930
Chứng từ có giá trị ngoại tệ    
Vàng tiền tệ    
Vàng phi tiền tệ    
Kim loại quý, đá quý khác 1,232,910,000 1,352,720,000
Tổng 332,591,129,586 200,573,563,267

2. Tiền gửi tại NHNN

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền gửi thanh toán tại NHNN 607,549,969,353 1,290,054,348,050
Tiền gửi phong tỏa    
Tiền gửi khác    
Tổng 607,549,969,353 1,290,054,348,050

3. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác

  Cuối kỳ Đầu kỳ
3.1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác    
Tiền, vàng gửi không kỳ hạn 70,501,934,319 45,965,438,567
- Bằng VND 29,106,262,480 21,499,429,141
- Bằng ngoại tệ, vàng 41,395,671,839 24,466,009,426
Tiền, vàng gửi có kỳ hạn - -
- Bằng VND    
- Bằng ngoại tệ, vàng - -
Tổng 70,501,934,319 45,965,438,567
3.2 Cho vay các TCTD khác    
- Bằng VND 326,195,833,334 326,195,833,334
- Bằng ngoại tệ, vàng - -
- Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (2,446,468,750) (2,446,468,750)
Tổng 323,749,364,584 323,749,364,584
Tổng tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác. 394,251,298,903 369,714,803,151

4. Cho vay khách hàng

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 12,856,450,868,043 12,480,339,526,501
Cho vay chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá 89,869,444,444 90,761,903,416
Cho thuê tài chính    
Các khoản phải trả thay khách hàng    
Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư 290,300,942,953 314,553,963,578
Cho vay đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài -  
Cho vay theo chỉ định của chính phủ    
Nợ cho vay được khoanh và nợ chờ xử lý    
Tổng 13,236,621,255,440 12,885,655,393,495

- Phân tích chất lượng nợ cho vay:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Nợ đủ tiêu chuẩn 12,384,741,366,246 11,738,409,742,988
Nợ cần chú ý 288,638,997,764 420,538,598,841
Nợ dưới tiêu chuẩn 58,519,491,393 244,254,529,714
Nợ nghi ngờ 63,679,535,422 115,754,617,190
Nợ có khả năng mất vốn 441,041,864,615 366,697,904,762
Tổng 13,236,621,255,440 12,885,655,393,495

- Phân tích dư nợ theo thời gian:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Nợ ngắn hạn 8,363,194,613,831 7,638,283,176,511
Nợ trung hạn 2,267,367,668,034 2,346,709,342,933
Nợ dài hạn 2,606,058,973,575 2,900,662,874,051
Tổng 13,236,621,255,440 12,885,655,393,495

- Phân tích dư nợ cho vay theo đối tượng khách hàng và theo loại hình doanh nghiệp:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Cho vay các TCKT 9,313,164,144,181 9,775,081,998,733
Cho vay cá nhân 3,923,457,111,260 3,110,661,794,763
Cho vay khác    
Tổng 13,236,621,255,441 12,885,743,793,496

5. Đối với sự thay đổi (tăng/ giảm) của Dự phòng rủi ro tín dụng:

  Dự phòng chung Dự phòng cụ thể
    Kỳ này    
Số dư đầu kỳ 105,972,251,422 112,561,411,594
Dự phòng rủi ro trích lập, hoàn lập trong kỳ    
Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng    
Số dư cuối kỳ 105,972,251,422 112,561,411,594
    Kỳ trước    
Số dư đầu kỳ 95,457,087,737 63,682,209,933
Dự phòng rủi ro trích lập, hoàn nhập trong kỳ 46,724,757,318 88,815,058,660
Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó thu hồi bằng nguồn dự phòng (36,209,593,633) (39,935,856,999)
Số dư cuối kỳ 105,972,251,422 112,561,411,594

6. Chứng khoán đầu tư

  Cuối kỳ Đầu kỳ
6.1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán    
a. Chứng khoán nợ 1,324,678,862,735 810,202,448,554
- Chứng khoán Chính phủ 1,324,678,862,735 810,202,448,554
- Chứng khoán nợ do các TCTD khác trong nước phát hành    
- Chứng khoán nợ do các TCKT trong nước phát hành    
- Chứng khoán nợ nước ngoài    
b. Chứng khoán vốn    
- Chứng khoán vốn do các TCTD khác trong nước phát hành    
- Chứng khoán vốn do các TCKT trong nước phát hành    
- Chứng khoán vốn nước ngoài    
c. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn    
Tổng 1,324,678,862,735 810,202,448,554
6.2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn    
- Chứng khoán chính phủ    
- Chứng khoán nợ do các TCTD khác trong nước phát hành    
- Chứng khoán nợ do các TCKT trong nước phát hành 1,700,000,000,000 1,700,000,000,000
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn    
Tổng 1,700,000,000,000 1,700,000,000,000

7. Góp vốn, đầu tư dài hạn:

- Phân tích giá trị đầu tư theo loại hình đầu tư:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Đầu tư vào công ty con (*) - -
Các khoản đều tư vào công ty liên doanh    
Các khoản đầu tư và công ty liên kết    
Các khoản đầu tư dài hạn khác 703,515,000,000 703,515,000,000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (4,672,055,435) (4,672,055,435)
Tổng 698,842,944,565 698,842,944,565

8. Tài sản cố định hữu hình:

- Tăng giảm tài sản cố định hữu hình kỳ này:
Đơn vị tính: triệu đồng

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý TSCĐ khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình            
Số dư đầu kỳ 2,857.70 52,823.30 51,056.46 45,749.72 3,348.18 155,835.37
- Mua trong kỳ 111.85 - - 243.32 173.58 528.75
- Giảm khác - 101.55 - 116.32 - 217.87
Số dư cuối kỳ 2,969.55 52,721.75 51,056.46 45,876.72 3,521.76 156,146.25
Giá trị hao mòn lũy kế            
Số dư đầu kỳ 795.54 17,630.57 15,692.07 23,369.25 1,803.17 59,290.60
- Khấu hao trong kỳ 17.24 1,301.74 1,269.90 1,357.52 94.76 4,041.16
- Giảm khác - 74.88 - 69.08 - 143.96
Số dư cuối kỳ 812.78 18,857.44 16,961.98 24,657.69 1,897.93 63,187.81
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình            
- Tại ngay đầu kỳ 2,062.16 35,192.73 35,364.39 22,380.47 1,545.02 96,544.77
- Tại ngay cuối kỳ 2,156.77 33,864.32 34,094.49 21,219.02 1,623.84 92,958.44

- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình kỳ trước:

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải truyền dẫn Thiết bị dụng cụ quản lý TSCĐ khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình            
Số dư đầu kỳ 2,647.67 30,684.93 42,087.32 41,872.54 3,813.92 121,106.39
- Mua trong kỳ - 119.78 - 1,065.39 - 1,185.17
- Giảm khác - - - - - -
Số dư cuối kỳ 2,647.67 30,804.71 42,087.32 42,937,93 3,813.92 122,291.55
Giá trị hao mòn lũy kế            
Số dư đầu kỳ 740.05 13,927.60 11,446.71 18,499.83 1,926.84 46,541.03
- Khấu hao trong kỳ 14.19 767.80 1,052.47 1,274.82 109.11 3,218.39
- Giảm khác - - - - - -
Số dư cuối kỳ 754.24 14,695.41 12,499.18 19,774.65 2,035.94 49,759.42
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình            
- Tại ngay đầu kỳ 1,907.62 16,757.33 30,640.61 23,372.71 1,887.09 74,565.36
- Tại ngay cuối kỳ 1,893.43 16,109.30 29,588.14 23,163.28 1,777.98 72,532.14

9. Tài sản cố định vô hình:

- Tăng giảm tài sản cố định vô hình kỳ này:

Khoản mục Quyền sử dụng đất có thời hạn Bản quyền, bằng sáng chế Nhãn hiệu hàng hóa TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình          
Số dư đầu kỳ 48,334.19     24,654.22 72,988.40
- Mua trong kỳ -     - -
- Giảm khác -     - -
Số dư cuối kỳ 48,334.19 - - 24,654.22 72,988.40
Giá trị hao mòn lũy kế          
Số dư đầu kỳ 66.06     6,003.93 6,069.99
- Khấu hao trong kỳ 5.92     394.25 400.17
- Giảm khác -     - -
Số dư cuối kỳ 71.98 - - 6,398.18 6,470.16
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình          
- Tại ngày đầu kỳ 48,268.13 - - 18.650,29 66,918.42
- Tại ngày cuối kỳ 48,262.20 - - 18,256.04 66,518.24

- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình kỳ trước

Khoản mục Quyền sử dụng đất có thời hạn Bản quyền, bằng sáng chế Nhãn hiệu hàng hóa TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình          
Số dư đầu kỳ 48,334.19     21,954.22 70,288.40
- Mua trong kỳ -     - -
- Giảm khác -     - -
Số dư cuối kỳ 48,334.19 - - 21,954.22 70,288.40
Giá trị hao mòn lũy kế          
Số dư đầu kỳ 42.37     4,894.12 4,936.50
- Khấu hao trong kỳ 5.92     258.76 264.68
- Giảm khác -     - -
Số dư cuối kỳ 48.30 - - 5,152.88 5,201.18
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình          
- Tại ngày đầu kỳ 48,291.81 - - 17,060.09 65,351.91
- Tại ngày cuối kỳ 48,285.89 - - 16,801.33 65,087.23

10. Tài sản Có khác

  Cuối kỳ Đầu kỳ
1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 1,186,474,885,826 1,181,771,507,298
2. Các khoản phải thu 1,002,101,579,415 971,158,936,285
3. Lãi và phí phải thu 1,700,873,836,973 1,324,903,888,571
4. Tài sản có khác 333,346,180,908 207,154,491,859
Tổng 4,222,796,483,122 3,684,988,824,013

11. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN

  Cuối kỳ Đầu kỳ
1. Vay NHNN 192,815,056,216 732,185,695,526
Vay theo hồ sơ tín dụng    
Vay chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá    
Vay cầm cố các giấy tờ có giá 192,815,056,216 732,185,695,526
Vay thanh toán bù trừ    
Vay hỗ trợ đặc biệt    
Vay khác    
Nợ quá hạn    
2. Vay bộ tài chính    
3. Các khoản nợ khác    
Tổng 192,815,056,216 732,185,695,526

12. Tiền, vàng gửi và vay các TCTD khác
Đơn vị tính: đồng

  Cuối kỳ Đầu kỳ
12.1. Tiền, vàng gửi của các TCTD khác    
    a. Tiền, vàng gửi không kỳ hạn 1,788,770,126 1,906,151,146
        - Bằng VND 1,295,785,529 1,413,289,643
        - Bằng vàng và ngoại tệ 492,984,597 492,861,503
    b. Tiền, vàng gửi có kỳ hạn - -
        - Bằng VND - -
        - Bằng vàng và ngoại tệ - -
Tổng 1,788,770,126 1,906,151,146
12.2. Vay các TCTD khác - -
        - Bằng VND 100,000,000,000 -
        - Bằng vàng và ngoại tệ - 93,726,000,000
Tổng 100,000,000,000 93,726,000,000
Tổng tiền, vàng gửi và vay của TCTD khác 101,788,770,126 95,632,151,146

13. Tiền gửi của khách hàng     

- Thuyết minh theo loại tiền gửi:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền, vàng gửi không kỳ hạn 317,709,740,475 518,394,604,052
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND 287,632,471,679 500,892,238,493
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ 30,077,268,796 17,502,365,559
Tiền, vàng gửi có kỳ hạn 15,310,828,433,968 11,733,347,353,778
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND 14,083,825,053,727 10,869,233,033,067
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ 1,227,003,380,241 864,114,320,711
Tiền gửi vốn chuyên dùng 13,432,363 13,415,725
Tiền gửi ký quỹ 18,311,808,657 21,111,025,855
Tổng 15,646,863,415,463 12,272,866,399,410

- Thuyết minh theo loại hình doanh nghiệp:

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Tiền gửi của KBNN    
Tiền gửi của TCKT -  
Tiền gửi của các đối tượng khác -  
Tổng -  

14. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VND 274,062,331,848 292,408,547,137
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng, ngoại tệ -  
Tổng 274,062,331,848 292,408,547,137

15. Phát hành giấy tờ có giá thông thường

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Kỳ phiếu ngắn hạn bằng VND 2,348,352,789,855 4,211,395,385,991
Chứng chỉ tiền gửi bằng ngoại tệ 368,092,336,526 594,297,501,711
Tổng 2,716,445,126,381 4,805,692,887,702

16. Các khoản nợ khác

  Cuối kỳ Đầu kỳ
Các khoản phải trả nội bộ 365,669,560 296,184,735
Các khoản phải trả bên ngoài 148,704,193,267 31,976,330,590
Lãi và phí phải trả 168,951,648,645 167,455,544,838
Dự phòng rủi ro khác: 1,791,819,375 1,791,819,375
     - Dự phòng đối với các cam kết đưa ra 1,791,819,375 1,791,819,375
     - Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán   -
     - Dự phòng rủi ro khác    
Tổng 319,813,330,847 201,519,879,538

17. Vốn và quỹ của Tổ chức tín dụng

17.1. Báo cáo tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu:

  Vốn góp/vốn điều lệ Thặng dư vốn cổ phần Cổ phiếu quỹ Chênh lệnh đánh giá lại tài sản Quỹ đầu tư phát triển Quỹ dự phòng tài chính Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối/ Lô lũy kế Lợi ích của cổ đông thiểu số Vốn chủ sở hữu khác Tổng cộng
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Số dư đầu kỳ 3,010,215,520,000 - (29,644,379,970) - 1,104,851,822 61,107,134,914 30,985,933,824 30,144,379,970 80,994,997,362     3,184,908,437,922
Tăng trong kỳ       -       - 21,830,647,536     28,311,500,635
Giảm trong kỳ       -       - -     6,615,773,099
Số dư cuối kỳ 3,010,215,520,000 - (29,644,379,970) - 1,104,851,822 61,107,134,914 30,985,933,824 30,144,379,970 102,825,644,898 - - 3,206,604,165,458

17.2. Chi tiết vốn đầu tư của TCTD:

Đơn vị tính: triệu đồng
  Kỳ này Kỳ trước
  Tổng số Vốn CP thường Vốn CP ưu đãi Tổng số Vốn CP thường Vốn CP ưu đãi
- Vốn đầu tư của Nhà nước            
- Vốn góp 3,010,216 3,010,216 - 3,010,216 3,010,216  
- Thặng dư vốn cổ phần -          
- Cổ phiếu quỹ (29,644) (29,644) - (29,644) (29,644) -
Tổng 2,980,571 2,980,571   2,980,571 2,980,571  

17.3. Cổ phiếu

  Cuối kỳ Đầu kỳ
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 350,000,000 350,000,000
- Số lượng cổ phiếu đang bán ra công chúng 301,021,552 301,021,552
     + Cổ phiếu phổ thông 301,021,552 301,021,552
     + Cổ phiếu ưu đãi    
- Số lượng cổ phiếu được mua lại 3,352,000 3,352,000
     + Cổ phiếu phổ thông 3,352,000 3,352,000
     + Cổ phiếu ưu đãi    
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 297,669,552 297,669,552
     + Cổ phiếu phổ thông 297,669,552 297,669,552
     + Cổ phiếu ưu đãi    
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: (đồng) 10,000 10,000

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

18. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

(Đơn vị tính: Đồng)
  Kỳ này Kỳ trước
Thu nhập lãi tiền gửi 127,987,708,164 76,554,320,671
Thu nhập lãi cho vay khách hàng 505,627,996,166 638,926,356,699
Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán Nợ: 80,471,597,087 54,908,529,204
   - Thu lãi từ chứng khoán kinh doanh    
   - Thu lãi từ chứng khoán đầu tư 80,471,597,087 54,908,529,204
Thu nhập lãi cho thuê tài chính    
Thu khác từ hoạt động tín dụng 1,710,000 218,638,131
Tổng 714,089,011,417 770,607,844,705

19. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự

  Kỳ này Kỳ trước
Trả lãi tiền gửi 502,813,941,889 557,390,017,048
Trả lãi tiền vay 32,750,203,053 7,690,414,049
Trả lãi phát hành giấy tờ có giá 28,020,566,349 565,331,340
Trả lãi tiền thuê tài chính    
Chi phí hoạt động tín dụng khác - -
Tổng 563,584,711,291 565,645,762,437

20. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ

20.1. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
Thu từ dịch vụ thanh toán 2,315,901,792 3,791,026,918
Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh 485,906,047 858,181,998
Thu từ dịch vụ ngân quỹ 160,900,458 314,883,619
Thu từ nghiệp vụ ủy thác và đại lý 257,841,982 1,618,714,677
Thu khác 234,675,265 806,856,934
Tổng 3,455,225,544 7,389,664,146

20.2. Chi phí hoạt động dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
Chi dịch vụ thanh toán 730,034,853 782,072,825
Cước phí bưu điện về mạng viễn thông 857,522,298 812,568,534
Chi về ngân quỹ 618,935,063 695,028,129
Chi về ủy thác và đại lý 527,028,890 2,273,717,181
Chi về dịch vụ tư vấn 81,818,181 55,230,266
Chi khác 322,538,913 317,791,353
Tổng 3,137,878,198 4,936,408,288

20.3. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
             317,347,346 2,453,255,858

21. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối

  Kỳ này Kỳ trước
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 4,803,001,790 30,156,622,874
- Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay 3,718,461,979 30,026,360,916
- Thu từ kinh doanh vàng 93,732,310 130,261,958
- Thu từ chênh lệch đánh giá lại ngoại tệ KD 990,807,501  
    - Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ   -
Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối 3,740,528,510 37,926,464,152
- Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay 918,514,846 29,672,363,194
- Chi về kinh doanh vàng 2,394,190 8,254,100,958
- Chi từ chênh lệch đánh giá lại ngoại tệ KD 2,819,619,474  
   - Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ   -
Lãi/ (Lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 1,062,473,280 7,769,841,278

22. Lãi lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư

23. Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác

  Kỳ này Kỳ trước
- Thu nhập từ hoạt động khác 84,188,709 6,743,281,099
- Chi phí hoạt động khác 562,108,550 202,886,462
Lãi/lỗ thuần từ các hoạt động kinh doanh khác (477,919,841 ) (6,540,394,637)

24. Thu Nhập từ góp vốn mua cổ phần

  Kỳ này Kỳ trước
Cổ tức nhận được trong kỳ góp vốn, mua cổ phần. - -
- Từ chứng khoán vốn kinh doanh   -
- Từ chứng khoán vốn đầu tư    
- Từ góp vốn, đầu tư dài hạn - -
Phân chia lãi/lỗ theo phương pháp vốn CSH    
Các khoản thu nhập khác -  
Tổng - -

25. Chi phí hoạt động

  Kỳ này Kỳ trước
1. Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí 1,859,289,736 2,120,178,009
2. Chi phí cho nhân viên 47,853,368,172 79,107,143,519
Trong đó: 41,651,953,025 73,155,573,366
- Các khoản chi đóng góp theo lương 4,028,017,361 3,544,634,198
- Chi trợ cấp 199,793,637 481,970,410
- Chi công tác xã hội - -
3. Chi về tài sản 26,719,716,077 23,456,782,438
- Trong đó khấu hao tài sản cố định 4,436,396,543 3,525,628,053
4. Chi cho hoạt động quản lý công vụ 45,883,366,195 19,865,798,834
Trong đó:    
- Công tác phí 805,332,800 912,476,572
- Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD    
5. Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng 4,945,910,667 3,631,488,740
6. Chi phí dự phòng (không tính chi phí dự phòng tín dụng)    
7. Chi phí hoạt động khác    
Tổng 127,261,650,847 128,181,391,540

26. Chi phí thuế thu nhập:

VII. Các thông tin khác

27. Tình hình thu nhập của cán bộ công nhân viên:

Đơn vị tính: Triệu đồng
Chỉ tiêu Kỳ này Kỳ trước
I. Tổng số cán bộ, CNV 1,571 1,050
II. Thu nhập của cán bộ    
1. Tổng quỹ lương 41,650 73,070
2. Tiền thưởng - 10,667
3. Thu nhập khác - -
4. Tổng thu nhập 41,650 83,728
5. Tiền lương bình quân 8.84 5.81
6. Thu nhập bình quân 8.84 6.66

28. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước:

Đơn vị tính: Triệu đồng
Chỉ tiêu Số dư đầu kỳ Phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
Số phải nộp Số đã nộp
1. Thuế GTGT 342 237 92 487
2. Thuế tiêu thụ đặc biệt (38,177)   115 (38,292)
3. Thuế TNDN        
4. Thuế xuất, nhập khẩu        
5. Thuế sử dụng vốn NSNN        
6. Thuế tài nguyên        
7. Thuế nhà đất        
8. Tiền thuê đất        
9. Các loại thuế khác 256 167 387 36
10. Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải trả        
Tổng cộng (37,579) 404 594 (37,769)

29. Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn và các cam kết đưa ra:

      Cuối kỳ Đầu kỳ
29.1 Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn 263,673,002,906 265,314,492,318
Bảo lãnh vay vốn 15,000,000,000 15,000,000,000
Cam kết trong nghiệp vụ L/C 154,087,269,637 156,468,662,156
Bảo lãnh khác 94,585,733,269 93,845,830,162

30. Mức độ tập trung theo khu vực địa lý của các tài sản, công nợ và các khoản mục ngoại bảng:

Đơn vị tính: triệu đồng
      Tổng dư nợ cho vay Tổng tiền gửi Các cam kết tín dụng CCTC phái sinh Kinh doanh và đầu tư CK
Trong nước 13,236,621 1,334,392 263,673   3,024,679
Nước ngoài          

IX. Quản lý rủi ro tài chính

31. Rủi ro thị trường

31.1. Rủi ro tiền tệ

Chỉ tiêu EUR được quy đổi USD được quy đổi Giá trị vàng tiền tệ được quy đổi Các ngoại tệ khác được quy đổi Tổng
Tài sản          
I- Tiền mặt vàng bạc, đá quý 397 69,427 1,233 222 71,279
II- Tiền gửi NHNN - 173,059 - - 173,059
III- Tiền gửi tại và cho vay các TCTD khác (*) 2,123 37,245 - 1,914 41,282
IV- Chứng khoán kinh doanh (*) - - - - -
V- Công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác (*) - 245,362 - - 245,362
VI- Cho vay khách hàng (*) - 1,563,155 6,118 - 1,569,273
VII- Chứng khoán đầu tư (*) - - - - -
VIII- Góp vốn, đầu tư dài hạn (*) - - - - -
IX- Tài sàn cố định và bất động sản đầu tư - - - - -
X- Các tài sàn Có khác (*) - 94,013 8 - 94,020
Tổng tài sản 2,520 2,182,260 7,359 2,136 2,194,275
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu


 
I- Tiền gủi của NHNN và từ vay TCTD khác - 493 - - 493
II- Tiền gửi của khách hàng 227 1,270,998 - 6 1,271,231
III- Công cụ tài chính phát sinh và các khoản nợ tài chính khác - - - - -
IV- Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro - - - - -
V- Phát hành giấy tờ có giá - 368,092 - - 368,092
VI- Các khoản nợ khác - 13,615 1,025 - 14,639
VII- Vốn và các quỹ - - -   -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 227 1,653,198 1,025 6 1,654,455
Trạng thái tiền tệ nội, ngoại bảng 2,293 529,062 6,334 2,131 539,820

31.2. Rủi ro thanh khoản

Chỉ tiêu Quá hạn Trong hạn Tổng cộng
Trên 3 tháng Đến 3 tháng Đến 1 tháng Từ 1 - 3 tháng Từ 3 - 6 tháng Từ 6 - 12 tháng Trên 1 năm
TÀI SẢN

 


   
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý - - 332,591 -   - - 332,591
Tiền gửi tại NHNN - - 607,550 -   - - 607,550
Tiền, vàng gửi tại và cho vay các TCTD khác 326,196 - 70,502 -   -   396,698
Chứng khoán kinh doanh - - - -   - - -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - - 117 -   - - 117
Cho vay khách hàng 563,241 288,639 2,122,207 1,093,909 3,582,294 1,630,949 3,955,383 13,236,621
Chứng khoán đầu tư - - - -   - 3,024,679 3,024,679
Góp vốn, đầu tư dài hạn - - - -   - 745,843 745,843
Tài sản cố định và bất động sản đầu tư - - - -   - 159,477 159,477
Tài sản Có khác - - 2,471,480 235,107 455,114 22,047 1,199,417 4,383,164
Tổng Tài sản 889,437 288,639 5,604,447 1,329,016 4,037,408 1,652,996 9,084,798 22,886,740
NỢ PHẢI TRẢ







Tiền gửi của và vay từ các TCTD khác - - 101,789 -   -   101,789
Vay NHNN - - 192,815 -   - - 192,815
Tiền gửi của khách hàng - - 9,328,421 4,604,718 1,002,083 696,493 15,147 15,646,863
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - - - -   - - -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro - - - -   - 274,062 274,062
Phát hành GTCG - - 1,836,659 816,962 51,224 11,601 - 2,716,445
Các khoản nợ khác - - 93,531 44,672 21,775 416 239,595 399,989
Tổng nợ phải trả - - 11,553,215 5,466,352 1,075,081 708,510 528,805 19,331,963
Mức chênh lệch thanh khoản ròng 889,437 288,639 (5,948,768) (4,137,336) 2,962,327 944,485 8,555,994 3,554,777

31.3. Rủi ro lãi suất

31.3 Rủi ro lãi suất

Chỉ tiêu Quá hạn Không chịu lãi Đến 1 tháng Từ 1 - 3 tháng Từ 3 - 12 tháng Từ 1 - 5 năm Trên 5 năm Tổng cộng
TÀI SẢN

 

     
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý - 332,591 - - - - - 332,591
Tiền gửi tại NHNN - 306,234 - 301,316 - - - 607,550
Tiền, vàng gửi tại và cho vay các TCTD khác 326,196 70,502 - - - - - 396,698
Chứng khoán kinh doanh - - - - - - - -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - - 117 - - - - 117
Cho vay khách hàng 851,880 - 3,201,001 4,807,584 3,685,224 516,174 174,759 13,236,621
Chứng khoán đầu tư - - - - - 3,024,679 - 3,024,679
Góp vốn, đầu tư dài hạn - 745,843 - - - - - 745,843
Tài sản cố định và bất động sản đầu tư - 159,477 - - - - - 159,477
Tài sản Có khác - 4,383,164 - - - - - 4,383,164
Tổng Tài sản 1,178,076 5,997,811 3,201,118 5,108,900 3,685,224 3,540,853 174,759 22,886,740
NỢ PHẢI TRẢ







Tiền gửi của và vay từ các TCTD khác - 101,789 - - - - - 101,789
Vay NHNN - - 192,815 - - - - 192,815
Tiền gửi của khách hàng - 336,035 8,992,387 4,604,718 1,698,576 15,147 - 15,646,863
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - - - - - - - -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro - 274,062 - - - - - 274,062
Phát hành GTCG - - 1,836,659 816,962 62,824 -   2,716,445
Các khoản nợ khác - 399,989 - - - - - 399,989
Tổng nợ phải trả - 1,111,875 11,021,860 5,421,680 1,761,401 15,147 - 19,331,963
Mức chênh lệch nhạy cảm với lãi suất nội bảng 1,178,076 4,885,937 (7,820,742) (312,780) 1,923,824 3,525,705 174,759 3,554,777
Các cam kết ngoại bảng có tác động tới mức độ nhạy cảm với
lãi suất của các tài sản và công nợ (ròng)
- - - - - - - -
Mức chênh lệch nhạy cảm với lãi suất nội bảng, ngoại bảng 1,178,076 4,885,937 (7,820,742) (312,780) 1,923,824 3,525,705 174,759 3,554,777

 

  TPHCM, Ngày15 tháng 05 năm 2013
Lập bảng Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Nguyễn Thị Hiền Huỳnh Vĩnh Phát LÊ QUANG TRÍ



Các thông tin khác

BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG LẺ QUÝ I NĂM 2013 (10-06-2013)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2012 (06-05-2013)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ III NĂM 2012 (09-11-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III NĂM 2012 (01-11-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM 2012 (30-07-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 1 NĂM 2012 (03-05-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ 1 NĂM 2012 (03-05-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT NĂM 2011 (05-04-2012)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2011 (04-04-2012)
   1 [2] [3]
Giờ giao dịch
NVB Buổi sáng:  07:30 - 11:30
NVB Buổi chiều: 13:00 - 17:00
NVB Thứ bảy:     07:30 - 11:00

Lượt truy cập: 4844844
Hiện thị tốt với độ phân giải màn hình 1024 x 768

Website: http://www.navibank.com.vn | Email: navibank@navibank.com.vn
Địa chỉ: Số 3-3A-3B và số 5 Sương Nguyệt Ánh, P.Bến Thành, Q.1, TP.Hồ Chí Minh | Tel: (08) 38.216.216 | Fax: (08) 39.142.738 | SWIFT Code: NVBAVNVX
Bản quyền của Ngân hàng TMCP Nam Việt - 2007. Thiết kế và phát triển bởi Ngân hàng TMCP Nam Việt.